* Nhóm ngành đào tạo LUẬT gồm các ngành:
| Mã ngành | Tên ngành |
| 7380101 | Luật |
| 7380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính |
| 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
| 7380107 | Luật kinh tế |
| 7380108 | Luật quốc tế |
| 7380109 | Luật thương mại |
* Dưới đây là danh sách các trường đại học có tuyển sinh và đào tạo một hoặc một số ngành trong nhóm ngành trên:
| Tên trường | Mã ngành đào tạo |
| Khu vực Tp. Hà Nội | |
| – Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội) | 7380101, 7380109 |
| – Học viện Ngân hàng | 7380107 |
| – Học viện Ngoại giao | 7380108 |
| – Học viện Phụ nữ Việt Nam | 7380101 |
| – Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam | 7380101 |
| – Học viện Tòa án | 7380101 |
| – Trường Đại học Công đoàn | 7380101 |
| – Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội | 7380101 |
| – Trường Đại học Lao động Xã hội | 7380107 |
| – Trường Đại học Luật Hà Nội | 7380101, 7380107, 7380109 |
| – Trường Đại học Ngoại thương | 7380109 |
| – Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | 7380101 |
| – Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | 7380101 |
| – Trường Đại học Thương mại | 7380107 |
| – Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | 7380101 |
| – Viện Đại học Mở Hà Nội | 7380101, 7380107, 7380108 |
| – Trường Đại học Đông Đô | 7380107 |
| – Trường Đại học Đại Nam | 7380107 |
| – Trường Đại học Hòa Bình | 7380107 |
| – Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 7380107 |
| – Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội | 7380107 |
| – Trường Đại học Thành Tây | 7380107 |
| – Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 7380107 |
| Khu vực Tp. Hồ Chí Minh | |
| – Trường Đại học Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) | 7380101, 7380107 |
| – Học viện Cán bộ TP.HCM | 7380101 |
| – Trường Đại học Kinh tế TP.HCM | 7380101 |
| – Trường Đại học Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM | 7380107 |
| – Trường Đại học Luật TP.HCM | 7380101, 7380109 |
| – Trường Đại học Mở TP.HCM | 7380101, 7380107 |
| – Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM | 7380107 |
| – Trường Đại học Sài Gòn | 7380101 |
| – Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 7380101 |
| – Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 7380107 |
| – Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM | 7380107, 7380108 |
| – Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM | 7380107 |
| – Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 7380107 |
| – Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 7380107 |
| – Trường Đại học Văn Lang | 7380107 |
| Khu vực miền Bắc | |
| – Trường Đại học Kinh tế – QTKD (ĐH Thái Nguyên) | 7380107 |
| – Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên) | 7380101 |
| – Trường Đại học Hàng hải | 7380101 |
| – Trường Đại học Hồng Đức | 7380101 |
| – Trường Đại học Thái Bình | 7380101 |
| – Trường Đại học VH Thể thao và Du lịch Thanh Hóa | 7380101 |
| – Trường Đại học Chu Văn An | 7380107 |
| – Trường Đại học Dân lập Hải Phòng | 7380101 |
| – Trường Đại học Kinh Bắc | 7380107 |
| – Trường Đại học Thành Đông | 7380107 |
| – Trường Đại học Trưng Vương | 7380107 |
| Khu vực miền Trung | |
| – Trường Đại học Vinh | 7380101, 7380107 |
| – Trường Đại học Hà Tĩnh | 7380101 |
| – Trường Đại học Quảng Bình | 7380101 |
| – Trường Đại học Luật – ĐH Huế | 7380101, 7380107 |
| – Trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng | 7380101, 7380107 |
| – Trường Đại học Đà Lạt | 7380101 |
| – Trường Đại học Quy Nhơn | 7380101 |
| – Trường Đại học Tài chính Kế toán | 7380107 |
| – Trường Đại học Dân lập Duy Tân | 7380107 |
| – Trường Đại học Đông Á | 7380107 |
| – Trường Đại học Phan Thiết | 7380107 |
| – Trường Đại học Thái Bình Dương | 7380101 |
| Khu vực miền Nam | |
| – Trường Đại học An Giang | 7380101 |
| – Trường Đại học Cần Thơ | 7380101 |
| – Trường Đại học Thủ Dầu Một | 7380101 |
| – Trường Đại học Trà Vinh | 7380101 |
| – Trường Đại học Bình Dương | 7380107 |
| – Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 7380107 |
| – Trường Đại học Dân lập Cửu Long | 7380107 |
| – Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng | 7380107 |
| – Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | 7380107 |
| – Trường Đại học Nam Cần Thơ | 7380101, 7380107 |
| – Trường Đại học Tây Đô | 7380107 |
