Tìm kiếm:
Tìm nâng cao img-tk
img-tkTìm kiếm nâng cao



Quyết định 77/2005/QĐ-BNN về “danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành,

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
********

Số: 77/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2005 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KNH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 10/7/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

 

 

 

PHỤ LỤC:

DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN  ngày 23 tháng 11 năm 2005)

 

I- Phân khoáng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

          1

Mono Potassium Phosphate;

MKP

%

P2O5hh: 52                              K2O: 34

Từ các nguồn

          2

Monoammonium phosphate; MAP

%

N≥10            P2O5(hh)≥ 50

Từ các nguồn

          3

Basacote Plus 6M 16-8-12 (+2MgO+5S+TE)                     (chuyªn dïng cho hoa vµ c©y c¶nh)

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 16-8-12-5-2          B: 0,02        Cu: 0,05       Fe: 0,4      Mn: 0,06        Mo: 0,015       Zn: 0,02

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

          4

Calcium Ammonium Nitrate

%

N: 27                    CaO: 12

          5

Fruit Ace

%

K2O: 30                MgO: 10              S: 17

          6

Nitrophoska Green

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-15-9-4

          7

Nitrophoska ELITE

(12-10-20-2+TE)

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-Fe-B: 12-10-20-8-2-0,08-0,02

          8

Nitrophoska Blau 12-12-17+2TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 12-12-17-6-5-2-0,02-0,01

          9

Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-0,02-0,01

        10

FLORANID MASTER EXTRA 19+5+10 (+2)

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 19-5-10-2-8

Cu: 0,002                Fe:0,5                Mn:0,01           Zn:0,002

        11

NITROPHOSKA BLUE TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 12-12-17-2-6

Fe: 0,05              B: 0,02                Zn: 0,01

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

        12

Nitrophoska Red Premium

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 13-10-20-3

        13

Phân phức hợp Perlka

%

N: 20            CaO: 50           MgO: 1,5

        14

NPK 12-11-18+2MgO +7.6S+ TE; HYDROCOMPLEX PARTNER

%

N – P2O5 hh­ – K2O – MgO – S: 12 – 11 – 18 – 2,7 – 8

B: 0,015        Fe: 0,20             Zn: 0,02              Mn: 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        15

NPK 13-13-20+4CaO+0,5MgO

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 13-13-20-4-0,5

        16

KRISTA-Mg S; 16MgO+13S

Sulphate de Magnesium

Magnesium Sulphate

16MgO-13S

%

MgO: 16,0                     S: 13,0

        17

KALI CHILI;

Chilean Soda Potassium Nitrate;

Nitrate Double du Chili;

Chilean Sodium Potassium Nitrate 15-0-14

%

N-K2O: 15,0 – 14,0

        18

FERTI CHILI 14-0-40;

Chilean Sodium Potassium Nitrate

%

N-K2O: 14,0 – 40,0

        19

BORONAT 32 AG;

Agricultural Ulexite;

Sodium Calcium Borate;

Calcium Sodium Borate

%

B2O3: 32           B: 10             Ca: 8             Na: 6

 

        20

BORONAT 38;

Calcined Ulexite;

Sodium Calcium Borate;

Calcium Sodium Borate

%

B2O3: 38                   B: 12

Ca: 10                       Na: 5

 

        21

AMIDAS 40-0-0-5,5S

%

N: 40,0                   S: 5,5

        22

NITROMAG;

21-0-0+7,5MgO+11MgO

%

N: 21,0                 MgO: 7,5                 CaO: 11,0

        23

SUPERSTART; 33-0-0+11CaO

%

N: 33,0               CaO: 11,0

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        24

NPK 11-11-21+ 9,5S+2,7MgO+3,2CaO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S-CaO: 11,0 – 11,0 – 21,0 – 2,7 – 9,5 – 3,2

B: 0,03             Fe: 0,20             Zn: 0,03                Mn: 0,30

Mo: 0,002                 Cu: 0,003

        25

3rd GENERATION COMPOUND

12-10-18+2MgO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 12 – 10 – 18 – 2

        26

3rd GENERATION COMPOUND

13-0-26+4MgO

%

N-K2O – MgO: 13- 26 – 4

        27

HYDROCOMPLEX PARTNER;

NPK 12-11-18+2,7MgO+8,0S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 – 11 – 18 – 2,7 – 8

B: 0,015               Fe: 0,20             Zn: 0,02              Mn: 0,02

        28

NPK 12-11-18+2,0 MgO+7,5S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 – 11 – 18,0 – 2 – 7,6

B: 0,012             Fe: 0,16              Zn: 0,016             Mn: 0,016

        29

NPK 13-13-20 + 0,5MgO+ 4,0CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – CaO: 13 – 13 – 20 – 0,5 – 4

        30

NPK 14-14-21+ 0,5 MgO+ 4,0CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – CaO: 14 – 14 – 21 – 0,5 – 4

        31

NPK 14-7-21+ 8,6S+1,7MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – S: 14 – 7 – 21 – 1,7 – 8,6

B: 0,02                 Cu: 0,10

        32

HYDROCOMPLEX TRISTAR;

NPK 15-15-15+5S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 15 – 15 – 15 – 5

        33

NPK 15-15-15+0,1Zn

%

N-P2O5(hh)-K2O- Zn: 15 – 15 – 15 – 0,1

        34

NPK 16-10-19 + 1,7MgO+3,2S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – S: 16 – 10 – 19 – 1,7 – 3,2                                  B: 0,015                Zn: 0,020                 Mn: 0,020

        35

NPK16-11-14 + 0,02B

%

N-P2O5(hh)-K2O- B: 16,0 – 11 – 14 – 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        36

NPK 16-10-14+4,8S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 16 – 10 – 14 – 4,8

        37

NPK 17-10-16+ 2,2S+3,2CaO+2,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO – CaO: 17 – 10 – 16 – 2,2 – 2 – 3,2

B: 0,02

        38

NPK18-6-12+ 1,2S+6,0CaO+4,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO – CaO: 18 – 6 – 12 – 1,2 – 4 – 6,0

B: 0,10                   Zn: 0,10

        39

NPK 18-6-18+3,8S+2,5MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 18 – 6 – 18 – 3,8 – 2,5

B: 0,02

        40

NPK 19-4-19+1,9S+3,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 19 – 4 – 19 – 1,9 – 3,0

B: 0,10                   Zn: 0,10

        41

NPK 20-10-5+3,3MgO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 20 – 10 – 5,0 – 3,3

        42

NPK 21-8-12+2,7S

2,0MgO+2,5CaO+TE

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – MgO – CaO: 21 – 8 – 12 – 2,7 – 2 – 2,5

B: 0,02

        43

NPK 21-6-11+3,6S+1,7MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 21 – 6 – 11 – 3,6 – 1,7             B: 0,02

        44

HYDROCOMPLEX SPRINTER;

NPK 21-7-14+4,7S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 21 – 7 – 14 – 4,7

        45

NPK 22-4-14+3S

+1,1CaO+1,7MgO+TE

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – MgO – CaO: 22 – 4 – 14 – 3 – 1,7 – 1,1         B: 0,02

        46

NPK 24-9-8+2S+2,8CaO

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO: 24 – 9 – 8 – 2 – 2,8

        47

NPK 25-4-7+4S

+1,1CaO+2,3MgO+TE

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – MgO – CaO: 25 – 4 – 7 – 4 – 2,3 – 1,1

B: 0,020

        48

NPK 15-15-15+4,8S

%

N – P2O5(hh) – K2O – S: 15 – 15 – 15 – 4,8

49 – 70

 NPK + Trung lượng

%

N – P2O5(hh)  K2O – S – CaO – MgO:

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

7 – 7 – 14 – 1,2 – 7 – 4

9 – 12 – 13 – 1 – 5,7 – 3,6

10 – 10 – 10 – 1,2 – 6,5 – 4

13 – 13 – 13 – 0,8 – 4,4 – 2,8

13 – 8 – 12  – 1 – 5,5 – 3,5

14 – 7 – 14 – 0,9 – 5 – 3

14 – 7 – 18 – 0,7 – 4 – 2,5

15 – 15 – 15 – 0,5 – 3 – 2

15 – 8 – 15 – 0,7 – 4,2 – 2,7

15 – 5 – 15 – 0,8 – 4,8 – 3

16 – 16 – 16 – 0,4 – 2,3 – 1,5

16 – 10 – 9 – 0,9 – 5 – 3

16 – 16 – 8 – 0,7 – 4 – 2,5

16 – 8 – 8 – 1 – 5,5 – 3,5

17 – 17 – 8 – 0,6 – 3,5 – 2,3

20 – 20 – 15 – 0 – 0,6 – 0,4

20 – 20 – 0 – 0,7 – 4 – 2,5

20 – 10 – 15 – 0,4 – 2,4 – 1,5

20 – 15 – 10 – 0,4 – 2,7 – 1,7

20 – 10 – 0 – 1 – 5,8 – 3,7

20 – 10 – 5 – 0,8 – 4,7 – 3

20 – 5 – 5 – 1 – 5,6 – 3,5

71

YARA (ĐIỀU, CÀ PHÊ, CAO SU, TIÊU, MÍA)

%

N -P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B  Zn – Cu – Mn

14 – 7 – 14 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

72

YARA LÚA VÀ NẾP

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

16 – 10 – 9 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

73

YARA CÀ PHÊÂ

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

15 – 5 – 15 – 0,8 – 4,8 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

74 – 75

CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ CAO CẤP

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B

10 – 0 – 18 – 0 – 16 – 0 – 0,2

12-0-12 -0 – 20 – 0 – 0,24

76

CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ Â

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu -Mn

8 – 4 – 9 – 4 – 20 – 0,6 – 0,15 – 0,02 – 0,02 – 0,02

77

YARA (TIÊU, CAO SU, CÀ PHÊ, MÍA, ĐIỀU, LÚA, NẾP, KHOAI MÌ)

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

15 – 8 – 15 – 0,7 – 4,2 – 2,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

78 – 79

YARA CÂY ĂN TRÁI

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B  Zn – Cu – Mn

16 – 16 – 16 – 0,4  – 2,3 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 15 – 15 – 0,5 – 3 – 2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

80

YARA CÂY ĂN CỦ, CÂY ĂN TRÁI

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

7 – 7 – 14 – 1,2 – 7 – 4 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

81 – 106

NPK + Trung vi lượng

%

N -P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu -Mn

7 – 7 – 14 – 1,2 – 7 – 4 – 0,02 – 0,02 – 0,02 – 0,02

8 – 4 – 9 – 4 – 20 – 0,6 – 0,04

9 – 12 – 13 – 1 – 5,7 – 3,6 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

10 – 10 – 10 – 1,2 – 6,5 – 4 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

10 – 0 – 18 – 0 – 16 – 0 – 0,06

12 – 0 – 12 – 0 – 20 – 0 – 0,08

13 – 13 – 13 – 0,8 – 4,4 – 2,8 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

13 – 8 – 12 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

14 – 7 – 14 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

14 – 7 – 18 – 0,7 – 4 – 2,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 15 – 15 – 0,5 – 3 – 2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 8 – 15 – 0,7 – 4,2 – 2,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 5 – 15 – 0,8 – 4,8 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 16 – 16 – 0,4 – 2,3 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 10 – 9 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 16 – 8 – 0,7 – 4 – 2,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 8 – 8 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

17 – 17 – 8 – 0,6 – 3,5 – 2,3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 20 – 15 – 0 – 0,6 – 0,4 – 0,015 – 0,006 – 0,006 – 0,006

20 – 20 – 0 – 0,7 – 4 – 2,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 15 – 0,4 – 2,4 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 15 – 10 – 0,4 – 2,7 – 1,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 0 – 1 – 5,8 – 3,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 5 – 0,8 – 4,7 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 5 – 5 – 1 – 5,6 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 10 – 0,6 – 3,5 – 2,2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

      107 YARA RAU CÁC LOẠI

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

13 – 8 – 12 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         108

YARA RAU MÀU, DƯA, DƯA HẤU

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

13 – 8 – 12 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         109

YARA CHÈ, NGÔ

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

9 – 12 – 13 – 1 – 5,7 – 3,6 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         110

YARA BẮP

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

20 – 10 – 15 – 0,4 – 2,4 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

         111

YARA TRÀ

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

20 – 10 – 10 – 0,6 – 3,5 – 2,2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         112

Con Cò USP

%

N-P2O5(hh)-CaO-S: 20-10-15-7

Công ty Liên doanh BACONCO

         113

Con Cò NPK; Con cò USPK1

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-5-15-6

         114

Con Cò NPK; Con Cò USPK2

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-8-12-14-5,5

         115

Con Cò NPK; Con Cò USPK3

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-18-12-5

         116

Con Cò NPK(S) bón Cà chua, Cây cho củ, Cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 7-7-14-12-12-2-0,15

         117

Con Cò NPK(S) bón rau cải, dưa hấu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 13-8-12-5,2-15,8-0,15

         118

Con Cò NPK(S) bón Cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-B2O3: 15-15-15-10-1,3-0,15

         119

Con Cò NPK bón Đậu phọng

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-B2O3: 7-18-15-14-3-0,15

         120

Con Cò NPK bón Trà (Chè), Bắp

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-12-13-7-10,7

         121

Con Cò NPK bón Lúa, Cà phê, Mía, Khoai mì

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-14-5,3-9,6- 2,5

         122

Con Cò NPK bón Tiêu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-21-4-9

         123

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13

         124

Con Cò NPK bón Trà (Chè)

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-9-9-2,5-13

125-127

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S:   20-20-0-7-10;

14-8-6-15-4;                     10-20-6-18-0

         128

Con Cò NPK;

Con Cò U-KALI 30

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 10-5-30-7-3

         129

Con Cò NPK;

Con Cò U-DAP 25;

Con Cò Ca-DAP

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-25-0-8-4

Công ty Liên doanh BACONCO

         130

Con Cò NPK Ba Màu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-16-8-9-4

         131

Con Cò NPK;

Con Cò 25-15-5 AVS

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 25-15-5-5-2

         132

Con Cò NPK;

Con Cò 20-15-10 AVS

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 20-15-10-6-3

         133

Con Cò U-MOP 42

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 6-3-42-4-2

         134

Con Cò U-KALI 36

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-4-36-6-2

         135

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-14-7-16-3

         136

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 7-13-5-8

         137

Con Cò NPK bón Điều

và các cây trồng

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-6-15-6

         138

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 13-5-5-32

         139

Con Cò NPK(S) bón cây ăn trái, rau cải

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-15-10-10

         140

Con Cò MTU 400

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-7-0-15-4-0,5

B: 0,1                        Fe: 0,6

Mn: 100                  Zn: 100                Cu: 10

         141

Con Cò NPK  bón Thuốc lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 8,5-22-22-9-2

         142

Con Cò NPK bón Điều

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-7-10-4

         143

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 22-16-6-6-3

         144

Con Cò NPK Ba Màu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 17-14-8-10-5

         145

Con Cò NPK bón Khóm

và các cây trồng

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 14-7-15-18

Công ty Liên doanh BACONCO

         146

Con Cò MTU 200

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-10-12-12-3-0,07

B: 0,1                        Fe: 0,4

Cu: 200              Mn: 200                    Mo: 200               Zn: 200

         147

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-S-B2O3: 13-13-13-2-1,2-13-0,15

         148

Con Cò phức hợp xanh lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-B-Fe-Zn: 15-5-20-2-0,5-0,02-0,02

         149

Con Cò Đạm Kali S

%

N-K2O-S: 20-28-10

         150

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 12-6-16-9-11-2-0,15

151 – 158

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S:

13-12-18-8-3

13-13-7-8-3

14-14-15-8-8

12-6-24-9-4

 

16-8-8-12-5

6-18-24-8-8

14-10-18-9-4

10-10-5-5-2

         159

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 8-8-6-32

         160

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-7-24-2

         161

Con Cò NPK bón Thuốc lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 8-12-20-8,2-8,3-1

         162

NPK 16.16.8.13S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13

Công ty Công nghiệp Hoá chất Đà Nẵng

         163

NPK 16.8.16. 4S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-16-4

         164

NPK 16.8.14.12S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-14-12

         165

NPK  18.8.8. 6S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 18-8-8-6

         166

NPK  8.8.8. 6S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 8-8-8-6

         167

NPK 10.10.5.5S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-5

         168

Anlcomix N0005

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6       CaO : 2       MgO: 2      S:  2      HC: 8

Công ty Phân bón miền Nam

         169

Anlcomix N0007

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6       CaO : 2      MgO: 1       S: 1       HC: 8

         170

Anlcomix N0009

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6      CaO : 2       MgO: 2       S :  1     HC: 8

         171

Phân vi lượng P 400

%

CaO: 5       MgO: 3       Zn: 2       B: 0,2       Cu: 0,2       Mn: 0,2

         172

Amix 202

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O : 10-4-4

Cu: 30       Zn: 50       B: 50      Humat:50

         173

NPK 5-10-3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3          CaO: 20        MgO: 8      SiO2:15

Công ty CP Phân lân Ninh Bình

         174

NPK 5-12-3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-12-3         CaO: 22        MgO: 10    SiO2: 20

         175

NPK 10-10-5

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-5       CaO: 20       MgO: 8       SiO2: 15

         176

NPK 10-12-5

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-12-5       CaO: 20       MgO: 10     SiO2: 18

         177

NPK 16-16-8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8       CaO: 10       MgO: 6       SiO2: 10

         178

NPK  14-7-14

%

N-P2O5(hh)-K2O: 14-7-14       CaO: 12       MgO: 6       SiO2: 12

         179

NPK 6-12-2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-12-2         CaO: 22       MgO: 10     SiO2: 18

         180

NPKS 6-12-2-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-12-2-2    CaO: 22      MgO: 10    SiO2: 18

         181

NPK 17-5-16

%

N-P2O5(hh)-K2O: 17-5-16         CaO: 10      MgO: 5        SiO2: 8

         182

NPKS 17-5-16-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 17-5-16-1    CaO:10       MgO: 5      SiO2: 8

         183

NPKS 10 -10-5 – 2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-2     CaO: 20     MgO: 8    SiO2: 15

         184

NPKS 5-12-3-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 5-12-3-2      CaO: 22     MgO: 10   SiO2: 20

         185

NPKS 10-12-5 -2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-12-5-2     CaO: 20    MgO: 10   SiO2: 18

Công ty CP Phân lân Ninh Bình

         186

NPKS 5-12-5-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 12-5-1         CaO: 20     MgO: 10   SiO2: 20

         187

NPKS 6-10-10-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-10-10-2     CaO: 20     MgO: 8    SiO2: 15

         188

NPKS 3-13-4-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 3-13-4-1      CaO: 22     MgO: 12   SiO2: 20

         189

NPKS 7-11-3-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 7-11-3-1      CaO: 20     MgO: 10   SiO2: 18

         190

NPKS 16-8-7-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-7-1       CaO: 12     MgO: 6    SiO2: 10

         191

NPK 8-10-8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-10-8             CaO: 20      MgO: 8    SiO2: 15

         192

NPK 20-10- 10

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-10         CaO: 10      MgO: 5      SiO2: 8

         193

NPK 16.8.16.3S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-8-16-3

Công ty CP Hoá chất Quảng Ngãi

         194

NPK 16.8.16.10S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-8-16-10

         195

NPK 18.8.12.13S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 18-8-12-13

         196

NPK 18.8.4.15S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 18-8-4-15

         197

NPK 15.5.7.12S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-5-7-12

         198

NPK 15.7.9.6S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-7-9-6

         199

NPK 16.4.10.7S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-4-10-7

         200

NPK 15.5.10.6S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-5-10-6

         201

NPK 16.8.4.1S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-8-4-1

         202

NPK 20.10.0.15S

%

N- P2O5(hh)-S: 20-10-15

         203

NPK 16.16.8.13S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-16-8-13

         204

Annong NPKS 16-16-8-13

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 16 – 16 – 8 – 13

Công ty TNHH An Nông

         205

Annong NPKS 20-20-15-3

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 20 – 20 – 15 – 3

         206

Annong NPK 16-16-8

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 16 – 16 – 8 – 9 – 4

         207

Annong NPK 14-7-14

%

N-P2O5 hh­- K2O- S- CaO-MgO: 14 – 7 – 14 – 9,6 – 5,3 – 2,5

         208

Annong NPK 15-15-15

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 15 – 15 – 15 – 9 – 4

         209

Annong NPK 7-18-15

%

N-P2O5 hh­- K2O – CaO-MgO – B: 7 – 18 – 15 – 14 – 3 – 0,15

         210

Annong NPK 15-15-15 + trung, vi lượng

%

N-P2O5 hh­- K2O- S – MgO – B: 15 – 15 – 15 – 0,5 – 2 – 0,15

         211

Trainer 12-0-20

%

N – K2O – S – Mg : 12 – 20 – 9 – 1,2                                 Fe: 1

         212

Trainer 15-0-15

%

N – K2O – S – Mg: 15 – 15 – 7 – 1,2                                  Fe: 1

         213

Trainer 20-5-10

%

N – P2O5 hh  – K2O – S – Mg: 20 – 5 – 10 – 5 – 1,2             Fe: 1

         214

Actiwin 12-5-20

%

N – P2O5 hh  – K2O : 12 – 5 – 20                                         Fe: 2,5

         215

Actiwin 20-5-10

%

N – P2O5 hh  – K2O: 20 – 5 – 10                                          Fe: 2

         216

Actiwin Starter 6-20-12

%

N – P2O5 hh  – K2O: 6 – 20 – 12                                          Zn: 1

         217

Phân khoáng NPK 10.10.5.5S

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 10 – 10 – 5 – 5

Công ty TNHH Bình An

         218

Phân khoáng vô cơ NPK 16.16.8.13S

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 16 – 16 – 8 – 13

         219

Phân khoáng vô cơ NPKS 14.8.6.5S

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 14 – 8 – 6 – 5

         220

Phân bón hỗn hợp NPKS

%

N – P2O5 hh  – K2O – S: 8 – 4 – 6 – 3

Công ty TNHH Phân hữu cơ Bình Dương

         221

NPKS 16.16.8.13

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16 – 16 – 8 – 13

Công ty Phân bón Bình Nguyên

         222

NPKS 10.10.5.5

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 10 – 10 – 5 – 5

         223

Phân hỗn hợp NPK 15.15.15 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – CaO – MgO: 15 – 15 – 15 – 2 – 0,5

Cu: 0,05        Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005      B: 0,02

Công ty TNHH Chấn Hưng

         224

Phân hỗn hợp NPK 15.12.8 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – CaO – MgO: 15 – 12 – 8 – 5 – 2 – 0,5

Cu: 0,05       Fe: 0,01        Zn: 0,05      Mo: 0,0005         B:0,02

         225

Phân hỗn hợp NPK 12.6.20 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – CaO – MgO: 12 – 6 – 20 – 5 – 2 – 0,5                                     Cu: 0,05      Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005        B: 0,02

         226

Phân hỗn hợp NPK 15.8.15 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – CaO – MgO: 15 – 8 – 15 – 5 – 2 – 0,5                                Cu: 0,05      Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005        B: 0,02

         227

Phân NPK phức hợp vi lượng NITROPHOSKA BLUE TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – MgO: 12 – 12 – 17 – 6 – 2

Fe: 0,05             B: 0,02                      Zn: 0,01

         228

Phân NPK phức hợp vi lượng Nitrophoska Elite 12-10-20-2+TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – MgO: 12 – 10 – 20 – 8 – 2

Fe: 0,08              B: 0,02

         229

Phân bón vi lượng cho lúa (Luvina)

%

Cu: 0,28                 Mn: 0,84                 Zn: 0,75

Công ty TNHH Công nghệ sinh thái Lúa Việt Nam

         230

NPK 16-16-8-13S

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 16 – 16 – 8 – 13

Công ty TNHH TMDV Miền Đông

         231

BioFert 8-8-8

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 8-8-8                  MgO: 3        CaO: 6             HC: 9,5

Mn: 202                 Zn: 168                   Cu: 50                Fe: 600

Công ty TNHH Ngân Anh

         232

BioFert 5-10-5

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 5-10-5                  MgO: 1        CaO: 2             HC: 9,0

Mn: 90                 Zn: 105                   Cu: 10                Fe: 3.600

         233

Phân bón tổng hợp                NPKS 16.16.8.10S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-16-8-10

Công ty TNHH Phân bón Nông nghiệp

         234

Phân bón tổng hợp NPKS 15.15.20.1S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-15-20-1

         235

Phân bón tổng hợp NPKS 15.5.15.1S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-5-15-1

         236

Phân bón tổng hợp NPKS 10.10.15.6S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 10-10-15-6

         237

Phân bón tổng hợp NPKS 18.10.16.1S

%

N – P2O5(hh) – K2O – S: 18-10-16-1

         238

Phân bón tổng hợp NPKS 14.8.6.11S

%

N – P2O5(hh) – K2O – S: 14-8-6-11

         239

Phân bón gốc NutriSmart

%

mg/kg

N-P2O5(hh)-K2O: 0,6-3,22-0,41                 Ca: 9,61         Mg: 0,83

Fe: 2,8                Zn: 0,13

B: 50                       Cu: 29           Mn: 550               Mo: 5,7

Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thế Hợp

         240

BiKomix-Super

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6                  HC: 9,5

Công ty Cổ phần Thiên Hà

         241

BiKomix-Grow

%                ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-6                                                               Mg: 500                Zn: 600              Mo: 40                B: 500

         242

Komix-ĐP; BiKomix-ĐP

%

 HC:9,5      NPK: 3,3-7,7-9

Công ty Cổ phần Thiên Hà, Công ty Sinh hoá nông nghiệp và TM Thiên Sinh

         243

Vôi xám Komix; Vôi xám BiKomix

%

CaCO3: 64,0               MgCO3: 28,0

         244

Phân khoáng trộn có bổ sung hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3                              HC: 9

Công ty Sông Gianh

         245

Phân vi lượng

Bounce Back

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 3-4,6-2

Ca: 7                      Mg: 0,6                 S: 2                 Fe: 0,2

Mn: 500                 Cu: 8                     Zn: 350

Mo: 2                     B: 3

DNTN thương mại Đức Việt

         246

Soda Potash Nitrate

%

N-K2O-Na-B: 15 – 14 – 18 – 0,05

DNTN Thương mại Tân Qui

         247

Hốn hợp NPK 16-16-8-13

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 16-16-8-13

DNTN Thịnh Bình

         248

Hốn hợp NPK 10-10-5-5

%

N – P2O5 hh – K2O – S: 10-10-5-5

         249

Hỗn hợp NPK 16-8-16-4

%

N – P2O5 hh ­- K2O – S: 16-8-16-4

         250

Hỗn hợp NPK 14-8-6-7

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 14 – 8 – 6 – 7

         251

Hỗn hợp NPK 20-10-0-10

%

N-P2O5 hh­- S: 20 – 10 – 10

         252

Phân khoáng vi lượng HVK-501B

ppm

B: 200          Cu: 300           Mg: 2000            Zn: 1200

CS phân bón HVK An Thạnh

 

II- Phân hữu cơ khoáng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

            1

Growel 3-3-3

%

HC: 60        N- P2O5(hh)– K2O: 3-3-3        MgO: 0,45     CaO: 1,5

 

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

            2

Phân bón NPK-hữu cơ-vi lượng LIO Thái

%

HC: 15             N-K2O: 14,52-1,01

Ca: 0,41              Fe:0,47             S: 6,66

Công ty TNHH phân bón hữu cơ Greenfield

            3

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong

(12-6-12)+8,5%C

%

ppm

C: 8,5                        N-P2O5(hh)-K2O: 12-6-12

Mn: 0,02             Fe: 0,99               Zn: 0,01

B: 28,56              Cu: 26,83             Mo: 46,9             Co: 3,31

VPĐD thường trú Intraco Ltd.

và Bio – Green Agritech Pte Ltd.

            4

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong (11-11-11)+11,0%C

%

ppm

C: 11                       N-P2O5(hh)-K2O: 11-11-11

Fe: 1,41                Mn: 0,03            Zn: 0,52

B: 32,18               Cu: 34,67            Mo: 71,53         Co: 7,82

            5

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong (8-8-20)+8,5%C

%

 

ppm

C: 8,5                 N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-20

Fe: 0,94                 Mn: 0,03           Zn: 0,01            B:27,37

Cu: 28,08               Mo: 48,55

            6

Phân bón hữu cơ Vedagro dạng đặc

%

HC: 25                   N-K20: 5,5-3,0

Công ty CP            Hữu hạn Vedan Việt Nam

            7

Phân bón hữu cơ Vedagro dạng bột, viên

%

HC: 45                    N-K20: 10-3,5

            8

Lân hữu cơ

%

HC: 15             P2O5(hh): 8

Công ty Phân bón miền Nam

9 – 20

Khoáng hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O – HC:  6-6-3-15          6-3-3-15           5-5-5-15        4-6-4-15          4-4-4-15        4-3-6-15       4-2-2-15       3-6-8-15      3-5-2-15          3-5-7-15        3-3-2-22       3-2-3-15

          21

BL1 CT1

%

HC: 18                       N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-3

          22

Trà 1; Mía M1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3

Công ty Phân bón miền Nam

          23

Anlcomix N0004

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K20: 2-9-3

          24

Anlcomix N0006

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K20: 5-3-3

          25

Anlcomix N0010

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 3-4-2

          26

CM1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 5-8-6

          27

Cà phê CF1; Bắp B1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20 : 3-3-2

          28

Khoáng hữu cơ +TL

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3       CaO: 4      MgO: 4      S: 2

          29

Khoáng hữu cơ vi lượng Mekofa 999B

%

ppm

HC: 15          N-P2O5(hh)-K20 : 8-5-5               MgO: 0.1

Cu: 500      Zn: 500     B: 200       Mn: 200      Mo: 5      Fe: 100

          30

Lân hữu cơ hoạt tính

%

HC : 15          P2O5(hh): 8         CaO : 5          MgO : 3           S: 3

          31

Lân hữu cơ vi lượng

%

ppm

HC : 15           N-P2O5(hh)-K20 : 2-3-3                CaO: 2,2

MgO : 1,4                  Fe: 0,3                  SiO2: 2,2

Cu: 15                Mn: 270                Mo: 5               Co: 10

          32

Phân vi lượng hữu cơ

%

ppm

HC:15             N-P2O5(hh)-K20: 3-5-2

CaO :2           MgO : 0,5           S : 2

Cu: 50            Zn: 40             B: 70           Mn: 30          Si: 2,2

          33

Phân hữu cơ đa vi lượng VL-09

%

ppm

HC :15            N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

CaO:1         MgO: 0,5        S: 0,5

Cu: 50       Zn: 100      B: 50        Mn: 40        Mo: 10       Fe: 50

          34

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  4-5-3

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3          CaO: 5        MgO: 0,5

Công ty TNHH Anh Việt

          35

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  6-2-2

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2         CaO: 5         MgO: 0,5

          36

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  5-5-5

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5          CaO: 5        MgO: 0,5

          37

Phân hữu cơ 2,5-2,5-2,5-25HC

%

HC: 25             N-P2O5(hh)-K2O: 3,0-2,5-2,5

Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Ba lá Xanh

          38

Phân hữu cơ 7-8-6-30HC

%

HC: 30              N-P2O5(hh)-K2O: 7-8-6

          39

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 20                   N-P2O5hh-K2O: 3,5-3,2-2,5

Công ty TNHH Phân hữu cơ Bình Dương

          40

HC 5

%

HC: 20         N- P2O5(hh)– K2O: 2,5-3,0-2,5      Ca: 0,5     Mg: 0,2       S: 0,3    Cu: 0,01    Fe: 0,01     Zn: 0,01    Mn: 0,001    Mo: 0,01

Công ty TNHH Chấn Hưng

          41

Phân Hữu cơ đa vi lượng Sài Gòn

%

HC: 15           N- P2O5(hh)– K2O: 3-3-2           CaO: 3       MgO: 2

SiO2: 2        S: 2       Zn: 0,5       Cu: 0,5       B: 0,5         Mn: 0,5

Công ty CP phân bón sinh hoá                           Củ Chi

          42

Phân hữu cơ khoáng Ten Up

%

N- P2O5hh:  8-12                              C: 35

Công ty TNHH nguyên liệu

sản xuất D.D.P

          43

Phân hữu cơ khoáng Super Ten

%

N- P2O5hh: 12-4                              C: 43

          44

Phân hữu cơ khoáng

Hướng dương xanh

%

                                 ppm

HC: 20,35                 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1,6-3,5                                    MgO: 0,6                  Mn 0,016             B: 15,4                                              Zn: 70,9                    Mo: 5,7

Công ty TNHH SX TM Đặng Huỳnh

          45

Phân hữu cơ khoáng Micro

%

HC: 26,18                  N-P2O5(hh)-K2O: 6,89-4,5-7,2

          46

Phân hữu cơ khoáng Horse

%                        ppm

HC: 28,65                  N-P2O5(hh)-K2O: 6,31-4,1-6,3                             Zn: 2900

          47

Phân bón hữu cơ Biorganic 8-4-4 (tên khác: Orgamix8-4-4, Orgamamix 8-4-4)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 8-4-4          Ca: 0,3     Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048                Mo:0,0003

Công ty TNHH Đạt Nông

          48

Phân bón hữu cơ Biorganic 6-3-3 (tên khác: Orgamix6-3-3, Orgamamix 6-3-3)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 6-3-3         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048                Mo: 0,0003

          49

Phân bón hữu cơ Biorganic 5-5-5 (tên khác: Orgamix 5-5-5, Orgamamix 5-5-5)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 5-5-5         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048               Mo:0,0003

          50

Phân bón hữu cơ Biorganic 4-5-3 (tên khác: Orgamix 4-5-3, Orgamamix 4-5-3)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 4-5-3         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048               Mo: 0,0003

          51

Phân bón hữu cơ Biorganic 3-6-6 (tên khác: Orgamix 3-6-6, Orgamamix 3-6-6)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 3-6-6         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035  Cl: 0,048          S: 0,048                Mo: 0,0003

Công ty TNHH

Đạt Nông

          52

Grow More Fuego Soil

(Tên kh¸c: Biosafe; Earthsafe; Earthgard)

%

HC: 18                                     N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-4,5

          53

Grow more 17 – 17 – 17

(Tên khác:

Multicote 17 – 17 – 17

Osmocote 17 – 17 – 17)

%

HC: 15                             N-P2O5hh-K2O: 17-17-17

S: 3,8                    Fe: 0,3                 Mn: 0,06

          54

Grow more 17 – 14 – 14

(Tên khác:

Multicote 17 – 14 – 14;

Osmocote 17 – 14 – 14)

%

HC: 15                        N-P2O5hh-K2O: 17-14-14

S: 3,8                    Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          55

Grow more 14 – 14 – 14

(Tên khác:

Multicote 14 – 14 – 14;

Osmocote 14 – 14 – 14)

%

HC: 15                         N-P2O5hh-K2O: 14-14-14

S: 3,8                    Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          56

Grow more 19 – 6 – 12

(Tên khác:

Multicote 19 – 6 – 12;

Osmocote 19 -6 – 12)

%

HC: 18                         N-P2O5hh-K2O: 19-6-12

S: 3,8                     Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          57

Grow more 9 – 6 – 6

(Tên khác:

Multicote 9 – 6 – 6;

Osmocote 9 – 6 – 6)

%

HC: 20                        N-P2O5hh-K2O: 9-6-6

S: 18,7                   Fe: 2

          58

Grow more 18 – 6 – 12

(Tên khác:

Multicote 18 – 6 – 12;

Osmocote 18 – 6 – 12)

%

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 18-6-12                   Mg: 1

Fe: 0,15         Mn: 0,06          B: 0,02          Cu: 0,05         Mo: 0,007

          59

Grow more 15 – 17 – 15

(Tên khác:

Multicote 15 – 17 – 15;

Osmocote 15 – 17 – 15)

%

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 15-17-15

S: 3,8             Fe: 0,3            Mn: 0,06

          60

Grow more 15 – 15 – 15

(Tên khác: Multicote 15 – 15 – 15;

Osmocote 15 – 15 – 15)

%

HC: 15                N-P2O5hh-K2O: 15-15-15

S: 3,8             Fe: 0,3             Mn: 0,06

Công ty TNHH

Đạt Nông

          61

Grow more 14 – 14 – 16

(Tên khác: Multicote 14 – 14 – 16; Osmocote 14 -14-16)

%

HC: 18            N-P2O5hh-K2O: 14-14-16                                           S: 3,8               Fe: 0,3              Mn: 0,06

          62

Phân hữu cơ khoáng Cầu Diễn (CD 1)

%

HC: 15                  N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,2-3,3

Công ty MT Đô thị Hà Nội

          63

Phân hữu cơ  khoáng HG 02

%

HC: 32                  N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ

 Hiếu Giang

          64

Phân hữu cơ khoáng HG 03

%

HC: 25                  N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2

          65

Phân hữu cơ khoáng HG 04

%

HC: 34                  N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

          66

Hữu cơ khoáng

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-1

Công ty TNHH Hưng Thành

          67

Hữu cơ khoáng

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3

          68

Phân hữu cơ hỗn hợp

RIGER 4 – 3 – 3

%

HC: 54                                N-P2O5(hh)-K2O: 4-3,3-3

Công ty TNHH

Hữu Nông

          69

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-4-1,5

Công ty TNHH Phân bón                       Nông nghiệp

          70

Phân hữu cơ khoáng Quế lâm

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

Công ty Cổ phần

Quế Lâm

          71

Phân hữu cơ khoáng  Quốc Việt III

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-4            Mg0: 3,5       Ca0: 5,6

Cu: 200                Fe: 200              Zn: 200                Mn: 100

Công ty TNHH

Quốc Việt

          72

Phân hữu cơ khoáng COMP-MIX

%

ppm

HC: 15            N- P2O5(hh)– K2O: 3-3-2             Ca: 5           Mg: 1

Mn: 50                Mo: 50            Cu: 5                Co: 5

Công ty DV Nông nghiệp Sài Gòn

          73

Phân hữu cơ khoáng Hồng Lam

%

HC: 23                   N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

          74

Phân Hữu cơ khoáng Tanimix®-BT1

%

HC: 15                         N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-3

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

          75

Phân Hữu cơ khoáng Tanimix®-BT2

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 20-3-6        Ca: 1,5       Mg: 0,5

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

          76

Hữu cơ khoáng Trung Thành NPK

%

HC: 15                         N- P2O5(hh)– K2O: 4-3-3

Công ty CP sản xuất phân bón Thái Nguyên

          77

Komix BT1, BiKomix BT1

%

ppm

HC: 15          N-P2O5hh-K2O-Mg: 4-4-5-1                                                              Zn: 200        Mn: 300         B: 50             Cu: 50

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

          78

Komix CF, BiKomix CF

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O-Mg: 6-4-6-2                                          Zn: 200        Mn: 300

          79

Komix BT2, BiKomix BT2

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 5-5-5           Ca: 2        Mg: 2                                                         Zn: 200       Mn: 300          B: 80            Cu: 20

          80

Komix TB, BiKomix TB

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 2-3-5

Mg: 500       B: 100            Cu: 150          Zn: 250       Mn: 1000

          81

Komix TEA (P), BiKomix TEA

%

ppm

HC: 15          N-P2O5hh-K2O: 6-2-3

Mg: 500       B: 200            Cu: 150          Zn: 100        Mn: 400

          82

Komix CSCB, BiKomix CSCB

%

ppm

HC: 15           N-P2O5hh-K2O: 5-5-3          Ca: 2,         Mg: 2                                                       Mn: 900       Zn: 200         B: 80                Cu: 20

          83

Komix CN, BiKomix CN

%

ppm

HC: 15           N-P2O5hh-K2O: 6-3-3          Ca: 2            Mg: 1                                                                            B: 50            Cu: 20           Zn: 130             Mn: 300

          84

Komix BT3, BiKomix BT3

%

ppm

HC: 15              N-P2O5hh-K2O: 6-2-4        Ca: 1,2       Mg: 1                                                B: 100           Cu: 50             Zn: 200               Mn: 300

          85

Komix RC, BiKomix RC

%

ppm

HC:15                N-P2O5hh-K2O-Mg:5-3-2-1,5                                                                         B:50             Cu: 50               Zn: 200               Mn: 600

          86

Komix K, BiKomix K

%

ppm

HC: 20               N-P2O5hh-K2O: 3-4-2      Ca: 1,5             Mg: 1                                                            Zn: 80          B: 70               Fe: 20            Cu: 10              Mn:70

          87

Komix PN, BiKomix PN

%

ppm

HC: 15               N-P2O5hh-K2O:1,5-3-3     Ca: 2               Mg: 1                                                                      B: 50            Cu: 20            Zn: 130          Mn: 300

          88

Phân hữu cơ khoáng

Con trùn đỏ Vermicompost – VT3

%

HC: 17                        N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-2              Ca: 4

Mg: 0,5      S: 0,5      Mn: 0,2       Zn: 0,2       Cu: 0,4      B: 0,2

Công ty TNHH

Việt Tiến

          89

Hữu cơ khoáng vi lượng

HVK-101B

%

ppm

HC: 16          N- P2O5(hh)– K2O: 3,0-3,0-2,0

B: 15              Cu: 20              Mg: 100                  Zn: 70

CS phân bón HVK An Thạnh

          90

Hữu cơ khoáng vi lượng

HVK-301B

%

ppm

HC: 16           N- P2O5(hh)– K2O: 4,0-3,0-3,0

B: 150           Cu: 200            Mg: 1000                Zn: 700

CS phân bón HVK An Thạnh

          91

Phân hữu cơ khoáng Trimix- N2

%

ppm

HC: 23           N- P2O5(hh)– K2O: 6-2-2         CaO: 1             MgO: 1

Cu: 100         Zn: 50          B: 150

Cơ sở phân bón Điền Trang

          92

Phân hữu cơ khoáng OMIX 5-5-5

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

Cơ sở phân bón

hữu cơ                    Long Khánh

          93

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-0-8

%

HC: 15                       N-K2O: 8-8

          94

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-5-0

%

HC: 15                       N-P2O5: 8-5

          95

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-8-8

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-8

          96

Phân hữu cơ khoáng

Lagamix 4-2-2

%

ppm

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2        CaO: 0,5    MgO : 0,5

Cu: 50                  Zn: 50                 B: 100

Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái

          97

Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng bột)

%

HC: 16                    N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5

CS Phú Hưng

          98

Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng viên)

%

HC: 16                     N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5

          99

Phân hữu cơ khoáng 3-5-2

%

HC: 23                         N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-2

DNTN

Lâm Bưu

        100

Phân hữu cơ khoáng 3-3-3

%

HC: 40                         N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3

        101

Terra Firma

%

HC: 15             N-P2O5 (hh) -K2O: 8-1-8,6        Ca: 1,7        Mg: 0,2                Cu: 0,13        Mn: 0,012         Zn: 0,013         B: 0,15        Fe: 0,12

DTTN Thương mại Tân Qui

        102

Terra Firma

%

HC: 15             N-P2O5 (hh) -K2O: 4-3-2          S: 0,6          Ca: 4,8                  Fe: 0,16             Cu: 0,02              Mn: 0,02            Rong biển: 0,1

        103

Goganic

%

HC: 78,99                   N-P2O5 (hh) -K2O: 5-4-3

        104

Phân hữu cơ khoáng

ĐẠI NÔNG 4

%

HC: 25                   N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3           Axit humic: 4

DNTN                   Thanh Xuân

        105

 Phân Hữu cơ khoáng CP1

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 3-5-1

TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá

        106

Phân Hữu cơ khoáng CP2

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 2-4-2

        107

Phân Hữu cơ khoáng CP4

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 8-4-3

        108

Phân Hữu cơ khoáng CP5

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 4-3-5

 

III- Phân hữu cơ sinh học

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

AMI-AMI

%

HC: 23               N: 4

Công ty Ajinomoto                Việt Nam

             2

Phân hữu cơ sinh học

RealStrong

(4-3-2)+13%C

%

ppm

C: 13         N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-2          Fe: 0,99        Mn: 0,02

 

Cu: 7,6               Mo: 73,74               Zn: 93,16              Co: 1,75

VPĐD thường trú Intraco Ltd; Bio – Green Agritech Pte Ltd.

             3

Maxpro 1

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1      CaO: 1      MgO:1      S: 1,5

Fe: 150          Mn: 1000           Zn: 200         Cu: 150        B: 500 Axit alpha-naphthyl axêtic: 500

Công ty TNHH               An Nông

             4

Phân hữu cơ sinh học vi lượng EMO

%

HC: 23             N-P2O5(hh)-K2O: 1,97-0,69-0,5

Cu: 0,007           Zn: 0,032

Công ty TNHH

Anh Việt

             5

Phân hữu cơ sinh học Cugasa 3-2-2

%

HC: 23             N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2           CaO: 5     MgO: 0,5

             6

Phân sinh hoá

 

%

HC: 23                 N:3

Công ty CP Phân bón và DV tổng hợp Bình Định

             7

Phân lân Hữu cơ Sinh học Sài Gòn

%

VSV/g

HC: 23           P2O5(hh): 1,5            Axit Humic: 2

Azotobacter:  5.106

Công ty CP phân bón sinh hoá

Củ Chi

             8

Phân hữu cơ sinh học Bafit

%

HC: 27,1            N-P2O5(hh)-K2O: 3,53-1,5-4,7

Công ty TNHH SX Thương mại  Đặng Huỳnh

             9

Phân hữu cơ sinh học ĐH phục hồi rễ

%

HC: 25               N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 2,95-1-2,3-0,5-0,3

           10

Phân Hữu cơ sinh học Hà Gia 1

%

HC: 28         N-P2O5(hh)-K2O: 0,8-1,6-1,3        Ca: 2,24        S: 1,7

Axit humic: 10,3

Công ty

Cổ phần đầu tư

phát triển Hà Gia

           11

Phân Hữu cơ sinh học Hà Gia 2

%

HC : 30        N-P2O5(hh)-K2O: 1,2-1-1         Ca: 3,27        Mg: 0,14

Axit humic: 0,26

Công ty

Cổ phần đầu tư

phát triển Hà Gia

           12

Phân hữu cơ sinh học (CD 2)

%

HC: 23

Công ty             Môi trường             Đô thị Hà Nội

           13

Phân hữu cơ sinh học HG 01

%

HC: 25        N-P2O5(hh)-K2O:3-2-2

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ

Hiếu Giang

           14

Hữu cơ sinh học HUMIX

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-4      CaO: 1       MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 500        Cu: 100       Zn: 100        Mn: 100         B: 100        Mo: 10

Công ty TNHH Hữu cơ

           15

Phân hữu cơ sinh học Humix tổng hợp

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-3     CaO: 1     MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 200          Cu: 100            Zn: 50          Mn: 450            B: 100

           16

Phân hữu cơ sinh học Humix Rau Ăn Lá

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2      CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200          Cu: 50              Zn: 100         Mn: 100            B: 50

           17

Phân hữu cơ sinh học Humix Rau Ăn Quả, Củ

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O:       CaO: 1    MgO: 0,8    S: 0,2

Fe: 200          Cu: 150            Zn: 150          Mn: 100          B: 100

           18

Phân hữu cơ sinh học Humix Cà Phê, Tiêu (giai đoạn 1)

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-2       CaO: 1    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200         Cu: 50              Zn: 50             Mn: 400          B: 150

           19

Phân hữu cơ sinh học Humix Cà Phê, Tiêu (giai đoạn 2)

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-6      CaO: 1    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 300        Cu: 100            Zn: 150            Mn: 150          B: 200

           20

Phân hữu cơ sinh học Humix Cây Ăn Trái

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-4      CaO: 2    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 300        Cu: 100            Zn: 100            Mn: 100          B: 300

           21

Phân hữu cơ sinh học Humix Hoa Kiểng

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-2-3     CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 100         Cu: 100           Zn: 150             Mn: 150         B: 300

           22

Phân hữu cơ sinh học Humix Chè

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-1-2     CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200          Cu: 50             Zn: 50               Mn: 450          B: 50

           23

Phân hữu cơ khoáng Domix-CM

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-5              Mg: 1

Công ty TNHH Miền Đông

           24

Phân hữu cơ khoáng Domix-KM

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O:  3-3-6              Ca: 1            Mg: 1

           25

Phân hữu cơ khoáng Domix-ĐP

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-6               Ca:1             Mg: 2

           26

Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKT

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-3               Mg: 3

           27

Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKD

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-5-4               Mg: 4

           28

Phân hữu cơ sinh học Phù Đổng 2 (PĐ2)

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-5

Công ty TNHH             Non Côi

           29    

Phân hữu cơ sinh học Quế Lâm

%

HC: 23        N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1

Công ty Cổ phần

Quế Lâm

           30

Lân Hữu cơ sinh học cá Lam Giang

%

HC: 23,5              P2O5(hh): 3,2          axit Humic: 5,6

Công ty phân bón Sông Gianh

           31

Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt I

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-1           Mg0: 3,5           Ca0: 7

Cu: 200                Fe: 200               Zn: 200                Mn: 100

Công ty TNHH

Quốc Việt

           32

Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt II

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-2             Mg0: 2        Ca0: 3,5

Cu: 200                Fe: 200                Zn: 200               Mn: 100

           33

Phân hữu cơ sinh học Hồng Lam

%

HC: 23           N: 3

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

           34

Phân vi lượng Hồng Lam

%

HC: 23           Cu: 0,05            Zn: 0,05        Mg: 0,2          B: 0,02    Co: 0,04          Fe: 0,01; Mn: 0,05; Mo: 0,05

           35

Phân hữu cơ:

SS-BORN (AT01)

(Tên khác: Micro Bio Organic fertilizer)

%

C: 19,29                        N-K2O: 2,18-0,64              H3PO4: 4,17        Axit silic: 11,21          Ca: 7,98          Mg: 1,06           Mn: 0,07    B: 0,02                      Humus: 32,81

Ammonia oxidation bacteria; Nitrous axit oxidation bacteria: 104/100 gr khô; Actinomyces: 106/1 gr khô

CEC: 26,4 meq/100g

Công ty TNHH TM Thanh Xuân;  Công ty Liên doanh BACONCO

           36

Phân hữu cơ sinh học Gazeo

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1

Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương

           37

Phân hữu cơ sinh học Cazedo

%

HC: 31                N-P2O5(hh): 2-1;

           38

Phân hữu cơ sinh học Nghệ An

%

HC: 23           N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1

Công ty Cổ phần

Hóa chất Vinh

           39

Phân hữu cơ sinh học BN1

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2                 CaO: 0,5              MgO: 0,5

Cơ sở SX và KD phân bón                   Bảo Ngọc

           40

Phân hữu cơ sinh học BN2

%

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2                CaO: 0,5             MgO: 0,5

           41

Phân hữu cơ sinh học BN3

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-4                   CaO: 0,5            MgO: 0,5

           42

Phân hữu cơ sinh học BN4

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-4                   CaO: 0,5            MgO: 0,5

           43

Phân hữu cơ sinh học Trimix- N1

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2            CaO: 0,5       MgO:0,5

Cu: 50          Zn: 50               B : 150

Cơ sở phân bón Điền Trang

           44

Phân hữu cơ sinh học

Lagamix 2-2-2

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2            CaO : 0,5     MgO: 0,5

Cu: 50           Zn: 100             B: 150

Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái

           45

Hữu cơ Sài Gòn CT1

%

HC: 22,4       N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1       Ca:2          Mg:2        S:2 Zn: 1             Mn: 0,2               B: 0,1               Mo: 0,2

CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn

           46

Hữu cơ Sài gòn CT3

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1       Ca: 1         Mg: 1     S: 1

           47

Hữu cơ Sài gòn HQ1

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3       Ca: 1        Mg: 1      S: 1         Zn: 1         Mn: 0,2       B: 0,1          Mo: 0,2

           48

Hữu cơ Sài gòn HQ2

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3        Ca: 1       Mg: 1      S: 1 Zn: 2          Mn: 0,6      B: 0,2          Mo: 0,2

           49

Hữu cơ Sài gòn HQ3

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2       Ca: 1        Mg: 1      S: 1 Zn: 1          Mn: 0,2       B: 0,1         Mo: 0,2

           50

Lân hữu cơ sinh học Sài Gòn

%

HC: 22,4       N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,5-0,5    Ca: 1       Mg: 1     S: 1

 

IV- Phân hữu cơ vi sinh

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

%

CFU/g

HC: 15          N-P2O5 (hh) -K2O: 3-2-2                Axit humic: 0,5

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

Công ty cổ phần  FITOHOOCMON

             2

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

Bón lót

%

CFU/g

HC: 15           N-P2O5 (hh) -K2O: 1-2-1               Axit humic: 0,5

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

             3

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

Bón thúc

%

CFU/g

HC: 15    N-P2O5 (hh) -K2O: 5-1-5                      Axit humic: 0,5

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

             4

Phân hữu cơ vi sinh LU.COZYM

%

CFU/g

HC: 30        N-P2O5(hh)-K2O: 1,8-1,2-1,2       S: 0,5        Ca: 2,5

Zn: 0,003             Mg: 1,2               B: 0,2            Mo: 0,002

VSV(p) : 1,2×107              VSV(x): 9×106               VSV(N):  9,2×106

Công ty TNHH TM & SX           Lương Nông

             5

Phân hữu cơ vi sinh SO.ZYM

%

CFU/g

HC: 23     N-P2O5(hh)-K2O: 1,6-1-1          S: 0,5           Ca: 2,5    Mg: 1               Zn: 0,003              Mo: 0,001

VSV(p) : 1,2×107              VSV(x): 9×106               VSV(N):  9,2×106

             6

Phân hữu cơ vi sinh

Domix-BL

%

CFU/g

HC: 25             N-P205hh: 1-5

VSV(N): 1×10            VSV(p): 1×106               VSV(X): 1×106

Công ty TNHH Miền Đông

             7

Phân hữu cơ vi sinh BIOCO

%

CFU/g

HC: 25                  N-P2O5hh-K2O: 1,24-1,35-0,67

VSV(N): 2,6×107               VSV(p): 1,8×107                  VSV(x): 1,3×107               

Công ty TNHH

Phú Sơn

             8

Phân lân vi sinh BIOCO

%

CFU/g

HC: 25                  N-P2O5hh-K2O: 0,92-4,46-0,54

VSV(N): 1,2×107                   VSV(p): 6,4×106               VSV(x): 9,6×106

             9

Phân Hữu cơ vi sinh Tanimix® – BL

%

CFU/g

HC: 23                   Ca : 2             Mg : 1             Axit humic: 4

VSV(p): 1×106                      VSV(x): 1×106                                            VSV(N): 1×106

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

           10

Phân hữu cơ vi sinh Cao Nguyên

(Phì lực cao)

%

CFU/g

HC: 23,4

VSV(p): 8.106                  VSV(x): 7,8.107              VSV(N): 2,36.107

Công ty Cổ phần     thương mại XNK Thăng Long

           11

Phân hữu cơ vi sinh TBio

%

CFU/g

HC: 20                             Axit humic: 5

VSV(N): 1×106                          VSV(x): 1.106

Công ty TNHH

công nghệ

sinh học TBio

           12

Phân hữu cơ vi sinh

COVA-ROFOR

%

ppm

CFU/g

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1

Fe: 250                 Cu: 150             B: 50             Zn: 50

VSV(N): 5,5×106     VSV(p): 2,5×106       VSV(x): 5,5×105

Cơ sở sản xuất phân hữu cơ COVAC

           13

Phân hữu cơ  vi sinh Trichomix- DT

%

CFU/g

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-1             CaO: 1          MgO: 0,5

VSV(P): 1×106          VSV(X): 1×106

Cơ sở phân bón Điền Trang

           14

Phân hữu cơ vi sinh

ĐẠI NÔNG 1

%

CFU/g

HC: 25           N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-0,8          Axit humic: 1

VSV(p): 3,6×107              VSV(x): 8,4×106         VSV(N): 5,2×106

DNTN Thanh Xuân

           15

Phân hữu cơ vi sinh vật hỗn hợp cố định nitơ, phân giải lân

%

CFU/g

HC: 15                 N-P2O5hh-K2O: 1-1-1

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Aospirillum): 106

VSV(p)(Bacillus): 106

Viện KHKTNN Việt Nam

           16

Phân hữu cơ vi sinh vật chức năng

%

CFU/g

 

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 1-1-1

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống:  (Rhizobium/Azotobacter/Pseudomonas): 106

VSV(p) gồm 1 trong 2 giống: (Bacillus/Pseudomonas): 106

Vi sinh vật đối kháng gồm 1 trong 2 giống: (Bacillus/Pseudomonas): 106

 

V- Phân vi sinh

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Chế phẩm EVL

(Tên khác: EVL Coating supplement)

CFU/g

%

Bacillus licheniformis: 1×106                        Bacillus subtilis: 1×10 Lactobacillus acidophilus: 1×106     Pseudomonas putida: 1×106 

Saccharomyces cerevisiae: 1×106

Hyđrocacbon: 7                                  Khoáng chất: 4

Protein và peptit: 3,5

EVL inc. (Canada)

             2

Hỗn hợp các vi sinh vật hữu ích

CFU/g

VSV(N,P,X):  1.106 mỗi loại

Công ty CP

phân bón FITOHOOCMON

             3

COMPOST ACTIVATOR

(Tên khác: Compro; Compost plus)

CFU/g

Nhóm VSV:

– (Bacillus licheniformis, Bacillus subitilis,

  Pseudomonas aeruginosa,  Pseudomonas putida,

Pseudomonas flourescans E, Escherichia hermani): 1,8 x 107

– Bacillus thuringiensis: 5 x 107

Công ty TNHH

Đạt Nông

             4

FARM BIO ENZYME DIGEST

(Tên khác: Bio digest; Naccosan)

CFU/g

Nhóm VSV:

– Bacillus licheniformis: 1,2 x107 

– (Bacillus subitilis, Pseudomonas aeruginosa,

Pseudomonas putida, Pseudomonas flourescans E, Bacillus thuringiensis): 5×107

             5

BioGro

CFU/g

mg/100g

VSV(N): 106                  VSV(p): 106                     VSV(x): 106

HC: 15                            K2O: 1,5

N-P2O5hh: 8 -9

Công ty TNHH Sản phẩm hữu cơ Hà Nội

             6

Vi sinh HUMIX

%

ppm

CFU/g

HC:23       N-P2O5hh-K2O: 1-2-1      CaO: 1       MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 500          Cu: 100            Zn: 100           Mn: 100           B: 100

VSV(p) (Bacillus): 5.106

VSV(N) (Azotobacter, Azospirillium): 5.106

Công ty TNHH Hữu cơ

             7

Komix BL2, BiKomix BL2

%

ppm

CFU/g

HC: 20                N-P2O5hh-K2O-Mg: 1-3-1-1

Zn: 100                Mn: 200

VSV(p): 1.106

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

             8

Phân lân hữu cơ vi sinh KOMIX, BiKomix

%

ppm

CFU/g

HC:15      N-P2O5hh-K2O:1-4-1        Ca: 1,5         Mg: 1,5                              Mn: 300             Cu: 50              Zn: 200              B: 50                                                   VSV(p): 1.106

             9

Komix vi sinh vi lượng, BiKomix vi sinh vi lượng

%     ppm

CFU/g

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 1-3-1           Ca: 3           Mg: 1                      Zn: 4.100           Cu: 2000            B: 1000                Mn: 1900                         VSV(p): 1.106

           10

Chế phẩm hỗn hợp vi sinh vật cố định nitơ, phân giải lân

CFU/g/ml

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Azospirillum): 108-109

VSV(P) (Bacillus): 108-109

Viện KHKTNN Việt Nam

           11

Chế phẩm vi sinh vật chức năng

CFU/g/ml

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Pseudomonas): 108 – 109

VSV(P) gồm 1 trong 2 giống:

(Bacillus/Pseudomonas): 108 – 109

VSV đối kháng gồm 1 trong 2 giống:

(Bacillus/Pseudomonas): 108 – 109

           12

Phân vi sinh Azotobacterin

CFU/g

VSV (N) Azotobacte Vinelandi: 5,9×108

Vi khuẩn đối kháng Bacillus subtillis: 6,3×108

Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch

 

VI- Phân bón lá

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

(HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Tradecorp AZ..

ppm

Fe: 75000                     Mn: 35000                      Zn: 7000

Cu: 2800                      B: 6500                           Mo: 3000

VPĐD AGSPEC Management Limited

             2

Trafos K

%

P205hh – K20: 30-20

             3

Maxflow Mg

%

Mg0: 37

             4

Maxflow Zn+Mn

%

Zn : 19                             Mn: 14

             5

Fainal K

%

N-K20: 3-31                     EDTA: 1

             6

Phostrade Mg

%

P205hh-K20: 30-5              MgO: 6,7

             7

Fetrilon Combi

%

MgO: 9,0            Mn: 4,0           S: 3,0            Fe: 4,0          Cu: 1,5               Zn: 1,5                Bo: 0,5             Mo: 0,1           Co: 0,005

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

             8

BASFOLIAR COMBI STIPP

%

N: 9          CaO: 15          Mn: 0,4          B: 0,2          Zn: 0,01

             9

BASFOLIAR K

%

N-K2O: 10-35          MgO: 5          Zn: 3

           10

NITROPHOSKA FOLIAR             (25-10-17,5+TE)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 25-10-17,5

           11

NITROPHOSKA RED                               (13-13-21)

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21      CaO: 4,5       MgO: 4,05       S: 2

Mn: 120          Zn: 110          Fe: 2200

           12

Fetrilon Combi

%

MgO: 9,0        Mn: 4,0          S: 3,0           Fe: 4,0      Cu: 1,5           Zn: 1,5            Bo: 0,5           Mo: 0,1        Co: 0,005

           13

BM Bloom Fast

%

N- P205hh: 21-52

           14

BM Fruit Set

%

P205hh-K20: 52-34                   SO42- : 0,3

           15

Nutri-Gro

%

N-K20: 13-46                          Na: 0,3

           16

Nutrimix

%

N:18          S: 10       Cu: 3          Mn: 4         Zn: 3          Mo: 0,04

           17

Basfoliar Zn35Mn15

%

Zn: 35          Mn: 15

           18

SEAWEED

%

ppm

HC: 50        N-P2O5hh-K2O: 1,5-3-20           S: 1,5           Mg: 0,45

Alanin: 0,32        Arginin: 0,04      Threonin: 0,04     Cystin: 0,01

Serin: 0,08         Glycin: 0,29         Histidin: 0,08         Valin: 0,28         Isoleucin: 0,26        Leucin: 0,41        Lysin: 0,16       Prolin: 0,28         Methionin: 0,11          Phenylalanin: 0,25                 Tyrosin: 0,17       Tryptophan: 0,07        Glutamic acid: 0,93       Aspartic acid: 0,62

Mannitol: 0,11             Laminarin: 0,08               Alginic acid: 0,8

B: 125            Fe: 200            Mn: 10           Cu: 30             Zn: 65

Cytokinin: 600                   Auxin: 37                Gibberellin: 21

Công ty BOLY Corporation chi nhánh TP Hồ Chí Minh

           19

AMINOS

%

N: 3,5

Alpha Amino Nitrogen : 0,8

Công ty Canopus Trade Links Pvt.Ltd

           20

TRACEL

%

K2O: 7                   S : 9                  Mg: 1,5                 Mn: 1,4

Fe : 3,5           Cu: 1,1            Zn: 3,3           B: 0,8            Mo: 0,1

           21

DP 10-5005

%

Ca: 7                       B: 2

Công ty CIBA Chemicals

           22

Calspray

%

Ca: 3,5             Mg: 2            Mo: 0,026           B: 0,5                Cu: 0,5         Fe: 0,5          Mn: 1        Ni: 0,28               Zn: 1

           23    

Librel RMX 21

%

Mo: 0,25      B: 2,5        Cu: 0,5        Fe: 6      Mn: 2,5        Zn: 2

           24

Libremix B

%

Mo: 2,5        B: 0,8      Cu: 1,6        Fe: 3,2    Mn: 1,5      Zn: 0,6

           25

Librel Zn

%

Zn: 14

           26

POLYFEED 19-19-19

+ Vi lượng

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 19-19-19

Fe: 1000      Mn: 500     B: 200     Zn: 150     Cu: 110     Mo: 70

Công ty HAIFA Chemicals Ltd (Công ty đại diện: ATRACOMETRO Ltd)

           27

POLYFEED 15-15-30

+ Vi lượng

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-15-30

Fe: 1000                      Mn: 500                   B: 200                     Zn: 150                        Cu: 110                  Mo: 70

           28

BEST Micro Green 15-5-8 (Phân chuyên dùng cho cỏ sân golf và cỏ trang trí)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-5-8           S: 16            Fe: 1,25            Zn: 0,1

Công ty Jebsen & Jessen Industrial (S) Pte. Ltd.

           29

UMAXX Greens 20-2-22 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 20-2-22        S: 10,9          Fe: 0,38          Zn: 0,03

           30

BEST UMAXX Green  24-4-12 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 24-4-12        S: 10,4           Fe: 1,6             Zn: 0,3

           31

BEST Pro Start 16-24-10 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 16-24-10        S: 4              Fe: 0,75         Zn: 0,35

           32

BEST UMAXX 24-5-10

(Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 24-5-10          S: 10             Fe: 1,6            Zn: 0,3

           33

K-Humate Plus  5-6-7+ 12% K-Humat (K-Humate Super)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-6-7           K-Humate: 12         Axit humic: 4,5

Tổng vi lượng (S, Cu, Fe, Zn):1,5

Công ty HBP

(High quality Bio Products)

           34

Gen K-Humate

7-6-7+  7% K-Humat

(Tên khác: TIN-K-HUMATE)

%

N-P2O5hh-K2O: 7-6-7          K-Humate: 7           Axit humic: 4,5

Tổng trung vi lượng (Mg, S, Cu, Fe, Zn) :1,5

           35

Super Bo

%

B: 10,9

Công ty TNHH MAP Pacific Việt Nam

           36

NEUGOL

%

N-P2O5hh-K2O: 1,43-0,05-1.35              Ca: 0,23           MgO: 0,12   Fe: 0,015        Mn: 0,0003       Cu: 0,005       Zn: 0,18        S: 0,31

VPDĐ Công ty Mitsui&Co. ltd tại TP. HCM

           37

RAJA NPK 15.30.15

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15

           38

Omaza

%

Mg: 0,3         Fe: 0,12         Mn: 0,13         Cu: 0,05         Zn: 0,04  B: 0,02           S: 0,66           Protein : 4,57

           39

PALANGMAI 15.30.15 (MARUAY 15.30.15; UNIFOS 15.30.15)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15              MgO: 0,02             Mn: 0,011            Cu: 0,0083                Zn: 0,01               B: 0,14

           40

PANLIP

%

MgO: 0,3         S: 0,3         Cu: 0,055        B: 0,025      NAA: 0,02

           41

YOGEN 2

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20 : 31.7-10.6-10.6       Mn: 0.1         Mg: 0.1         B: 0.05

Cu: 100              Zn: 50             Mo: 10              Fe: 100

Công ty Phân bón miền Nam

           42

YOGEN No2

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 30-10-10           Mn: 0.1          Mg: 0.1           B: 0.05

Cu: 100              Zn: 50             Mo: 10              Fe: 100

           43

YOGEN 4

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15.8-31.7-16.8    Mn: 0.1   Mg: 0.05   B: 0.05

Cu: 50                Zn: 50             Mo: 10            Fe: 100

Công ty Phân bón miền Nam

           44

YOGEN No4

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15-30-15          Mn: 0.1           Mg: 0.05          B: 0.05

Cu: 50               Zn: 50              Mo: 10            Fe: 100

           45

YOGEN 6

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 8-8-6             CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           46

YOGEN 8

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 14-8-6        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           47

YOGEN 10

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15-5-15    CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           48

YOGEN 12

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 16-16-8        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           49

YOGEN 14

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 11-0-40        CaO: 0.1            MgO: 0,1        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           50

YOGEN 16

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 7-5-44           CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           51

YOGEN 18

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 21-21-21        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           52

YOGEN 20

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 6-30-30           CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           53

YOGEN 22

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20 : 10-50-10        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           54

I B ONCE No.4

(Tên khác: NURSEYACE)

%

N-P2O5hh-K2O: 12-6-6                    Mg: 2

Công ty TNHH Thương mại ACP

           55

COMPLEX WOODACE No.4

(Tên khác: WOODAE)

%

N-P2O5hh-K2O:  12-6-6                   Mg: 2

           56

Boroplus

%

B: 11

Công ty TNHH              An Nông

           57

Master

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-37-37

Fe: 700       Mn: 300       Zn: 100        Cu: 50      B: 200     Mo: 10

           58

Megafole

%

N-K20: 4,5-2,9           Các bon hữu cơ: 15

Axit Aspartic: 1,24      Axit Glutamic: 4,98         Alanine; 2,83 Arginine: 0,26              Phenylalanine: 0,64         Glicine: 6,9 Idroxiproline: 1,68        Isoleucine: 1,08               Istidine: 2,69         Leucine: 0,44                Lisine: 0,93                      Proline: 3,37     Serine: 0,25                  Valine: 0,71

Công ty TNHH An Nông

           59

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-55-10

           60

Plan Super  33-11-11

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 33-11-11

B: 200       Fe: 1000      Mn: 500     Zn: 500      Cu: 500     Mo: 50

           61

Plan Super  18-19-30

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 18-19-30

B: 200       Fe: 1000     Mn: 500      Zn: 500      Cu: 500     Mo: 50

           62

Plan Super  20-30-20

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 20-30-20

B: 200                Fe: 1000              Mn: 500               Zn: 500

Cu: 500              Mo: 50

           63

Plan Super  6-30-30

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30

B: 200                Fe: 1000              Mn: 500              Zn: 500

Cu: 500              Mo: 50

           64

Algafarm 25

%

K2O: 5                   CaO: 0,75          MgO: 0,5

HC: 13,7

           65

Algafarm  powder  K

%

K2O: 12              Polysaccharit: 6                Protein: 44

           66

MC Cream

%

ppm

N-K2O: 0,2-0,6     CaO: 1       Cacbonhyđrat: 7     Axit Alginic: 4

Betaine: 40        Cytokinin: 100        Auxin: 10      Gibberillin: 30

           67

Maxprophos

ppm

P2O5hh-K2O: 440-74                   MgO: 100

           68

Viva T.E

%

ppm

HC: 48

Fe: 10000                 Zn: 5000                  Mn: 3000                   B: 2000

           69

Brexil-Mix

%

ppm

MgO: 6

Cu: 8000            Fe: 6000             Zn: 50000              Mn: 7000 B: 12000             Mo: 10000

           70

Protifert LMW

%

N: 8,5                 Ca: 0,3                 Na: 3                 Cl – : 4                  S042-: 1,3

Các bon  hữu cơ: 26                Alanine: 4,5                          Arginine: 3,2

Axit  Aspartic: 2,8                   Cysteine: 0,2                         Axit Glutamic: 5,2   Glycine: 12,6                            Hydroxyproline: 4,1            Histidine: 0,6 Isoleucine: 0,8                          Leucine: 1,8                          Lysine: 2,2

Methionine: 0,4                       Phenylalanine: 1,2                Proline: 6,9 Serine: 0,9                                Threonine: 0,5                       Tryptophan: 0,2; Tyrosine: 0,7                                 Valine: 1,3

Công ty TNHH XNK An Thịnh

           71

Protifert Copper

%

N:  3,3                     Ca: 0,1                    Na: 0,3                      Cl – : 0,7

S0 2-: 7,8               Cu: 5                       Các bon hữu cơ: 10

Alanine: 1,7            Arginine: 1,2          Axit  Aspartic: 1,1          Cysteine: 0,1

Axit Glutamic: 2     Glycine: 4,7          Hydroxyproline: 1,6       Histidine: 0,2 Isoleucine: 0,3           Leucine: 0,7         Lysine: 0,8                 Methionine: 0,1 Phenylalanine: 0,4       Proline: 2,6          Serine: 0,3                 Threonine: 0,2

Tryptophan: 0,1             Tyrosine: 0,2         Valine: 0,5

           72

Naturbor

%

N: 4,4                 Ca: 0,1                  Na: 0,4                 Cl – : 0,8

S0 2- : 0,5            B: 5                    Các bon hữu cơ: 11

Alanine: 2,3         Arginine: 1,6

Axit  Aspartic: 1,4                   Cysteine: 0,1                       Axit Glutamic: 2,6 Glycine: 6,3                              Hydroxyproline: 2,1          Histidine: 0,3 Isoleucine: 0,4                          Leucine: 0,9                       Lysine: 1,1

Methionine: 0,2                       Phenylalanine: 0,6             Proline:  3,5                  Serine: 0,4                                Threonine: 0,2                    Tryptophan:  0,1 Tyrosine: 0,3                                 Valine: 0,6

           73

Naturcal

%

N: 4                      Ca: 6                      Na: 2                     Cl – : 2,5

S0 2- : 0,6                          Các bon hữu cơ: 13

Alanine: 2,3                         Arginine: 1,6                     Axit  Aspartic: 1,4          Cysteine: 0,1                       Axit Glutamic: 2,6            Glycine: 6,3

Hydroxyproline: 2,1          Histidine: 0,3                     Isoleucine: 0,4

Leucine: 0,9                        Lysine: 1,1                         Methionine: 0,2 Phenylalanine: 0,6             Proline: 3,5                       Threonine: 0,2

Tryptophan: 0,1                  Tyrosine: 0,3                  Valine: 0,6                Serine: 0,4

           74

Naturfer

%

N: 4,4                        Ca: 0,1                         Na: 0,4                        Cl – : 0,8

S0 2- : 8,9               Fe: 5                         Các bon hữu cơ: 11                Alanine: 2,3                       Arginine: 1,6                           Axit  Aspartic: 1,4                                Cysteine: 0,1                   Axit Glutamic: 2,6                Glycine: 6,3                         Hydroxyproline: 2,1       Histidine: 0,3                             Isoleucine: 0,4                          Leucine: 0,9                         Lysine: 1,1                                        Methionine: 0,2                                 Phenylalanine: 0,6               Proline: 3,5                           Serine: 0,4                                Threonine: 0,2             Tryptophan: 0,1              Tyrosine: 0,3               Valine: 0,6

Công ty TNHH XNK An Thịnh

           75

Melspray (Green)13-3-26+5Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-3-26                MgO: 5

Fe: 260           Cu: 75          Zn: 230          Mn: 320            B: 100

           76

Melspray (Yellow) 13-40-13+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-40-13

Fe: 260            Cu: 75         Zn: 230         Mn: 320             B: 100

           77

Melspray (Blue) 29-10-10+3Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 29-10-10               MgO: 3

Fe: 260            Cu: 75         Zn: 230         Mn: 320             B: 100

           78

Melspray (Pink) 18-18-18+3Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 18-18-18               MgO: 3

Fe: 260           Cu: 75          Zn: 230         Mn: 320              B: 100

           79

Chế phẩm sinh học FAA

%

N: 0,8                        Đạm amin : 0,19

Protein: 5,13

Công ty TNHH

Anh Việt

           80

AGRI-SHIELD (GROW”N”)

%

Capsicum Oleoresin: 40                     Polypeptit: 14                       Agryletic: 25                                       Enzyme: 20

Công ty TNHH TM Dịch vụ SX Ba Lá Xanh

           81

GROW (5-10-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-10                                                                                           Fe: 0,02     Cu: 0,05     B: 0,02     Zn: 0,05     Al: 0,01   Co: 0,005

           82

 GROW (10-4-2)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-4-2    CaO: 2    Mg: 0,15     Mo:0,05   S: 0,05

           83

GROW MAX HQ

%

Vitamin B1: 0,05     Vitamin C: 0,01      Vitamin E: 0,01                          Fe: 0,1      Cu: 0,05      Mn: 0,15      Mg: 0,15      Zn: 0,05

           84    

GROW PLUS

%

Vitamin B1: 0,05     Vitamin C: 0,01    Vitamin E: 0,05     Fe: 0,1 Cu: 0,05     B: 0,02    Mn: 0,15     Mg: 0,15     Zn: 0,05     S: 0,05

           85

PENTA TRON

%

S: 2        Cu: 1       axit Humic: 10                                                                         Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

           86

SUN-SHIELD

%

Polypeptit: 14            axit Amin: 30                Agryletic: 25

Công ty TNHH TM Dịch vụ SX Ba Lá Xanh

           87

SUPER TRON

%

N: 6        K2O: 4           Ca: 8         Zn: 2             Axit Humic: 1                                                                 Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

           88

SUPER GROW

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5   CaO: 0,02    Fe: 0,02    Cu: 0,05   B: 0,02  Mn: 0,15    Mg: 0,02    Mo: 0,005    Zn: 0,05    Al: 0,05    S: 0,05

           89

MASTER-GRO (15-30-15); Grow Ba Lá Xanh (15-30-15)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15               Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           90

MASTER-GRO (6-30-30)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30               Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           91

MASTER-GRO (10-52-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-52-10              Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           92

Grow Ba Lá Xanh (16-16-8)

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8

Mn: 250      Cu: 300     Fe: 300     Mg: 250      Zn: 400    Mo: 250

           93

Grow Ba Lá Xanh (8-8-6)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-6                     Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           94

Grow Ba Lá Xanh 5-1-1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-1-1                     Al: 0,01                Cu: 0,05   Fe: 0,02                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,005

           95

Phân bón lá

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-3                            Humic: 1,5

B: 1500                Mg: 1500               Mn: 1500           Zn: 1500                           Mo: 1000            Cu: 1000                  Co: 25

Công ty CP Phân bón và DV tổng hợp Bình Định

           96

Nutriculture 20-30-20plus

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

Fe: 0,1                Mn: 0,05                Zn: 0,05

Công ty Thuốc Thú Y Cửu Long (MEKONG VET)

           97

Nutriculture 10-60-10plus

%

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

Fe: 0,1                 Mn: 0,05                Zn: 0,05

           98

Liquid Fish plant food with Kelp

%

N-P2O5: 2-5

           99

Seaweed Extract Powder

%

N-P2O5hh-K2O: 1-6-18      Ca: 0,15      Mg: 0,2      Axit Alginic: 2

         100

DA-01

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 4,1-4,7-4

B: 0,016                          Zn: 0,15                          GA3: 0,01

NAA: 198

Công ty TNHH SX TM

Đặng Huỳnh

         101

SADA

%

mg/l

N: 8,35                           Ca: 12,1

Vitamin C: 309                          Vitamin B1: 504

         102  

NL- Dưỡng Trái

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 6,1-3,3-5,6                     GA3: 0,115

Vitamin B1: 357                        Vitamin C: 207

Công ty TNHH SX TM

Đặng Huỳnh

         103

NL- Dưỡng hoa & Đậu trái

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 5-4,9-4,5

GA3: 0,14                  B: 0,13                      Zn: 0,23

Vitamin C: 257                          Vitamin B1: 458

         104

ĐH-Calan

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 9,1-6,1-8,4                      Zn: 0,011

NAA: 22,6

         105

ĐH-Farm

%

mg/l

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8,6-4,5-4                B: 0,021

NAA: 22,4

GA3: 5,55

         106

ĐH- Gret

%

N-P2O5hh-K2O: 3,1-4-3,3                            HC: 5,39

         107

Grow More Fuego Plus

(Tên khác: Enzymic Amino; Biomin Amino; Promote Amino)

%

HC: 16                        N: 6                    Axit amin: 16

Peptit: 16

Công ty TNHH

Đạt Nông

         108

Grow More Fuego Copper

(Tên khác: Enzymic Copper; Biomin Copper; Promote Copper)

%

HC: 10                                           N: 3

Axit amin: 10                                Cu: 6,2

         109

Grow More Fuego Iodine

(Tên khác: Enzymic Iodine; Biomin Iodine; Promote Iodine)

%

HC: 21                              N: 2                              I: 5

         110

Grow More Fuego Calcium

(Tên khác: Enzymic Calcium; Biomin Calcium; Promote Calcium)

%

HC: 1,6               N: 0,9              Axit amin: 5,5             Ca: 6

         111  

FUTONONG

%

ppm

HC: 24,8              Axit Aspartic: 0,04             Axit Glutamic: 0,08

Serine: 0,03       Glycine: 0,01     Histidine:0,02      Aginine: 0,16

Alanine:0,13     Tyrosine: 0,03     Valine:0,11    Methionine: 0,01

Isoleucine:0,08     Leucine:0,13    Phenylalanine:0,07    Lysine:0,04

Ca: 230                 Mg: 660                  Mn:13,3                 Cu: 2,8

Công ty TNHH

Đông Thăng

         112

DoLa 01F

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 10-5-5

MgO: 2.000         Cu: 100       B: 1.500        Co: 10        Zn: 800 S: 1.000                Fe: 20

Công ty Dịch vụ Phát triển nông nghiệp Đồng Tháp

         113

DoLa – 02X

%

ppm

Thiourea: 97; N- Thiourea: 34; S-Thiorea: 38

B: 2.500                Zn: 2.000

         114

BON

%(w/w)

Thiourea 99

Công ty TNHH Hoá Nông

 Hợp Trí

         115

PHOS – K

%

%w/v

P2O5(hh)– K2O:44-7,4

MgO:10

         116

BORON

%

B: 10,9 (159g/l)

         117

SUPER-HUMIC

%

Acid Humic: 70

         118

HK 7-5-44

%

N-P2O5 (hh)­  K2O: 7-5-44       MgO: 0,1       B: 0,012        Zn: 0,02 Cu: 0,02       Fe: 0,06      Mn: 0,08       Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         119

HK 10-45-10

%

N-P2O5 (hh) ­ K2O: 10-45-10      MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02       Fe: 0,06      Mn: 0,08       Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         120

HK 10-55-10

%

N-P2O5(hh)­  K2O: 10-55-10      MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06       Mn: 0,08      Mo: 0,0012       Co: 0,0012

         121

HK 9-15-32

%

N-P2O5­(hh)  K2O: 9-15-32        MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06        Mn: 0,08      Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         122

HK 20-20-20

%

N-P2O5(hh)­  K2O: 20-20-20      MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06        Mn: 0,08      Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         123

HK 12-26-26

%

N-P2O5(hh)­  K2O: 12-26-26     MgO: 0,1        B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06        Mn: 0,08      Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         124

 

 

ZETA

 

%

ppm

P2O5-K2O: 0,2-0,5               Ca: 23,6           Mg: 2,5           S: 0,04 SiO2: 15,8                 Fe2O3: 1,8                Al2O3: 12,9

Cu: 10                Zn: 34                 Mn: 1500

Công ty TNHH TM Hoàng Lê

         125

HUMIX

g/l

mg/l

N-P2O5(hh)­  K2O: 50-30-40

B: 350            Mo: 3,5             Mn: 160            Cu: 200            Zn: 95

Amino Acid: 2,2                Acid Humic: 1.500

Công ty TNHH Hữu cơ

         126

Phân Vi lượng Humix dạng lỏng

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 4–3-3

CaO: 0,5         MgO: 0,5          S: 0,2                 Axit humic: 3

Cu: 250         Fe:500          Zn: 200        Mn: 200            B: 200

         127

FOLAMMINA Spray Dry P.S

%

N: 14,5        Aspartic: 2,08        Glycine: 1,3        Histidine: 0,21

Arginine: 1,98         Lysine: 0,18        Threonine+ Alanine: 0,49

Proline: 0,21              Tyrosine: 0,16               Methionine: 0,08 Cystein: 0,05             Isoleucine: 0,23           Phenylalanine: 0,24

Công ty TNHH

Hữu Nông

         128

GRE-PO

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 2,6-1,9                N-NH4+: 0,3                 N-NO3 : 1,4

Anhydric nitric (HN03): 1,5                                  NaCl: 1,7

Axit Aspartic : 2,69             Serine: 1,44

Fe: 9,5

Vitamin B1: 26                     Vitamin B6: 14

Công ty TNHH

Long Sinh

         129

GRE-CHA

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 1,3-0,8                N-NH4+ :0,2               N-NO3 :0,2

Anhydric phosphoric (H3P04): 0,8

Axit Glutamic : 4,9                      Alanine: 3,82

Fe: 10

Vitamin B1: 25                    Vitamin B2: 20

         130

GRO-RO

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 2,3-3                   N-NH4+: 0,9             N-NO3 : 1,4   Anhydric phosphoric (H3P04): 1,1

Threonine: 0,82                 Valine: 1,09

Fe: 9,8

Vitamin B2: 30                 Vitamin B6: 15

         131

FRETOX

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 3-1                      N-NH4: 1                 N-NO3 : 1,3

Anhydric phosphoric (H3P04): 2,1

Phenylalanine: 1               Lysine: 1,77                Arginine: 2,91

Fe: 10

Vitamin B1: 26                Vitamin B2: 30             Vitamin B6: 15

         132  

SOMIX

%

Ca: 0,6                 Mg: 0,1                 Fe: 0,8                Mn: 0,1

Zn: 0,1                B: 0,3                     Mo: 0,02

Công ty TNHH TM & SX

Lương Nông

         133

Food – MX1 (35 – 5 – 5 + 5 MgO)

%

N-P2O5hh-K2O: 35-5-5                     S: 0,7                MgO: 5

Công ty TNHH thương mại

và sản xuất

Mai Xuân

         134

Food – MX2 (5 – 50 – 5 + 0,5 B)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-50-5          S: 0,28           B: 0,5         Mn: 0,04

         135

Food-MX3 (1 – 21 – 21 + 3 Zn)

%

N-P2O5hh-K2O: 1-21-21

S: 4                Zn: 3               Mn: 0,04

         136

Food – MX4 (10 – 0 – 35 + 3 Ca)

%

N-K2O: 10-35

S: 2,8                Ca: 3                  Zn: 0,05                 Mn: 0,05

         137

Food – MX5 (10 – 10 – 10 + TE)

%

N-P2O5hh-K2O: 10-10-10

Zn: 0,04                 Mn: 0,02                  Fe: 0,05

         138

HCR

%

N: 17                Ca: 5                B: 3,4

         139

MKZ

%

K2O: 9,5               MgO: 11                 Zn: 6                     Mo: 0,6

         140

Magiê – Phos

%

ppm

P2O5hh-K2O: 33-20                MgO: 10

B: 50     Zn: 600      Mn: 500       Mo: 5        Cu: 200         Fe: 500

         141

MX – Thiôrê

%

N- K2O: 28-7,5

         142

Mosan cho cây ăn quả

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-10-5                                        Humat: 7,0

Mo:400     Cu:1000      Mn:200      Zn:1500     Mg:2000     B:100

Công ty TNHH MOSAN

         143

Mosan cho rau, đậu đỗ

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-10-5                                        Humat: 7,0

Mo:400         Cu:500         Mn:1000         Zn:2000          Mg:2500

         144

Mosan cho lúa, bắp

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-10-5                                        Humat: 7,0

Mo:400     Cu:1000     Mn:100     Zn:1500       Mg:2000      S:200

         145

Phân bón lá tăng trưởng MK1

 

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-26-5

Mg: 650       Zn: 1400     Cu: 1500        Mn: 1800       NAA: 2300

Công ty TNHH

TM dịch vụ SX

Minh Kiến

         146

Phân bón lá tăng trưởng MK2

 

%

ppm

 

N-P2O5hh-K2O: 2-1-1

Mg: 750               Zn: 1500             Mn: 1400            B: 35000

NAA: 2500         NOA: 2400

         147

Phân bón lá tăng trưởng MK4

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-1-1

Mg: 1500               Zn: 3600               Mn: 2700           GA 3: 2500 NAA: 700      L-cysteine: 300      Thiamin: 300    L-glutamic axit: 400

Công ty TNHH

TM dịch vụ SX

Minh Kiến

         148

Phân bón lá tăng trưởng MK5

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-2-1

Mg: 650                Zn: 1600              Cu: 1600             Mn: 1500 GA 3: 2100            Cytokinin: 1000

         149

Roots Ca8

%

P205hh-K20: 9-8                  Ca: 8

Công ty TNHH Minh Phương

         150

Roots Fe8

%

P205hh– K20: 5-8                Fe: 8

         151

Root Lawn Plex

%

N-P2O5hh-K2O: 4-4-5                  S: 6                      Fe: 6

         152

Aggrand Natural Fertilizer 4-3-3

%

N-P2O5hh-K2O: 4-3-3

         153

Expert 18-19-30+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 18-19-30

B: 200       Cu: 500       Fe: 500       Mn: 500      Mo: 5      Zn: 500

         154

Expert  33-11-11+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 33-11-11

B: 200       Cu: 500       Fe: 500       Mn: 500       Mo: 5     Zn: 500

         155

Expert  10-60-10+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

B: 100      Cu: 250       Fe: 250        Mn: 250       Mo: 5     Zn: 250

         156

Expert 20-30-20+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

B: 200      Cu: 500       Fe: 500        Mn: 500       Mo: 5     Zn: 500

         157

Expert  6-30-30+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-30-30

B: 200     Cu: 500       Fe: 500        Mn: 500       Mo: 5      Zn: 500

         158

PRODUCT-PLANT

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 5,4-0,9-1,2              CaO: 2,5        MgO: 0,1     S: 0,3       B: 0,006        Mn: 0,0002        Cl: 11,4                                                                                   Zn: 34,8        Fe: 181,2            Cu: 2,2

Công ty TNHH NAB

         159

BIO-PLANT

CFU/ml

VSV: Bacillus, Clostridium, Stromyes, Achoromobacter, aerobacter, Nitrobacter, Nitrosomonas, Pseudomonas: 109/chủng

Nấm có ích: Aspegillus, Fusarium, Polyporus, Rhizopus:109/chủng

         160

NBC

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 15-6-5                  Mg: 0,05                S: 0,1

Mn: 500      B: 250       Fe: 200       Cu: 100      Zn: 150     Mo: 10

Công ty TNHH            Nam Bắc

         161

SOLUBOR®

%

B: 20,5

Công ty TNHH TM & SX

Nam Giang

         162

FERTIBOR®

%

B: 15

         163

GRANUBOR®

%

B: 14,6

Công ty TNHH TM & SX        Nam Giang

         164

Nutri Leaf  Nông Phát

20-20-20

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 20-20-20                    B: 0,02                Cu: 0,05

Fe: 0,1                 Mn: 0,05                 Zn: 0,05

Mo: 5

Công ty TNHH

Thương mại

Nông Phát

         165

Nutri Leaf  Nông Phát

30-10-10

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 30-10-10               S: 2           B: 0,02

Cu: 0,05                 Fe: 0,1                Mn: 0,05                  Zn: 0,05

Mo: 5

         166

Nutri Leaf  Nông Phát

9-15-30

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9-15-30                   S: 5,4                B: 0,02

Cu: 0,05                   Fe: 0,1                  Mn: 0,05              Zn: 0,05

Mo: 5

         167

HP 506C

%

Ca: 2,5                       Mo: 0,02

Công ty TNHH Nông Sinh

         168

GLA-BLUE (2) 18-33-18 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 18-33-18            Fe: 0,015             Mn: 0,01

Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01            Mo: 0,001

Công ty TNHH OP

         169

GLA-PURPLE 15-5-40 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 15-5-40               Fe: 0,015            Mn: 0,01

Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01              Mo: 0,001

         170

GLA-YELLOW 22-22-10-1 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 22-22-10            MgO: 1           Fe: 0,015      Mn: 0,01          Zn: 0,02         Cu: 0,01       B: 0,01      Mo: 0,001

         171

GLA-GREEN 21-21-21 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 21-21-21              Fe: 0,015            Mn: 0,01

Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01               Mo: 0,001

         172

GLA-RED (3) 20-10-30 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 20-10-30              Fe: 0,04               Mn: 0,02

Zn: 0,02             Cu: 0,01              B: 0,01                Mo: 0,001

         173

GLA-ORANGE (1A)

29-5-20 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 29-5-20                Fe: 0,04                Mn: 0,02 Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01                 Mo: 0,001

         174

Wuxal Ferro

%

N:5             Fe: 5            S: 3              Cl– : 0,1           Na: 27

         175

Wuxal Microplant

%

N-K20: 5- 10               Fe: 1              MgO: 3            S: 5

B: 0,3       Cu: 0,5       Mn: 1,5       Mo: 0,01       Zn: 1       Cl: 0,5

         176

Wuxal Polymicro

%

ppm

N-K2O: 10-10            S: 3            MgO: 3           Cl– : 0,2           Cu: 0,5           Mn: 1             Zn: 0,5            Fe: 0,5

B: 200          Mo: 10

Công ty TNHH O.P

         177

Wuxal Macromix

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-12                        Cl– : 1,7

B: 200     Cu: 500      Mn: 500      Mo: 10      Zn: 500      Fe: 1000

         178

Wuxal Boron

%

ppm

N-P2O5hh: 8-10               S: 0,2                Cl– : 0,1            B: 7

Cu: 500                   Mn: 500                   Mo: 10                   Zn: 500                  Fe: 1000

         179

Phân BIOCO chuyên dùng cho nấm ăn

%

N-P2O5hh-K2O: 5-1,4-5,2               Mg: 0,02             Ca: 0,03            Cu: 0,09                 Zn: 0,08                  Mo: 0,01

Công ty TNHH Phú Sơn

         180

VL09

%

N-P2O5hh-K2O: 5-15-8                  S: 0,036           Cu : 0,08

Fe : 0,056                 Zn : 0,009                     Mn : 0,019

Công ty TNHH  TM & SX

Phước Hưng

         181

DEMAX 20-10-10

%

N-P2O5hh-K2O: 20-10-10

         182

Lớn trái

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-12-12            Ca: 0,056              Mg: 0,039

Cu: 0,015           Fe : 0,026         Zn : 0,029              Mn:0,007

B: 0,053             Mo: 0,003        CM-chitin: 1       chitosan: 1

GA3: 200

         183

Siêu canxi

%

N: 15           Ca: 17          Mg: 1,9         Cu: 0,066       Fe: 0,08 Zn: 0,04             Mn: 0,15           B: 0,08          Mo: 0,002

         184

Demax 15-30-15

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15                  Zn : 0,005            B: 0,08

         185

Demax 603

%

mg/lít

ppm

 

N-P2O5hh-K2O: 9,2-3,1-2,3

Axit amin: 600

Ca: 10,2           Mg: 100          S: 600         Cu: 30         Fe: 50  Zn: 50            Mn: 40           B: 300          Mo: 10             I: 50

         186

Super Demax 603

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9,7-4,2-4,5

Ca: 150          Mg: 100         S: 600         Cu: 30            Fe: 50  Zn: 50           Mn: 40           B: 300          Mo: 50             I: 50

         187

Poli 6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,3-31,6-11,4

Ca: 800          Mg: 400         S: 1200          Cu: 50       Fe: 100 Zn: 300           Mn: 250            B:400            Mo: 100

         188

Poli 7

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 11,9-4,2-4,2            Axit humic : 2

Mg:100     S:500     Cu:30     Fe:60     Zn:50     Mn:40      B:500

         189

Bio Fish (Tên khác: phân cá)

%

mg/lít

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-2,1-1,1

Axit amin: 1520

Ca: 215                Mg: 55              B: 115

Công ty TNHH  TM & SX Phước Hưng

         190

Super Zintrac

(Tên khác: Siêu kẽm)

%

Zn : 56

         191

DEMAX 16.16.8 (tên khác DEMAX Concentrade)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

Mg:80       S:500      Cu:50     Fe:60     Zn:50     Mn:40     B:300

         192

DEMAX 14.8.6

(tên khác DEMAX complex)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 14-8-6

Mg:80       S:500      Cu:50     Fe:60      Zn:50     Mn:40    B:300

         193

DEMAX 8.8.6

(tên khác DEMAX Gold)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 8-8-6

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50     Mn:40     B:300

         194

DEMAX 16.8.16

(tên khác DEMAX K)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-8-16

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50      Mn:40    B:300

         195

DEMAX 1001

(tên khác Melon Hume)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-6-4                      axit Humic: 18

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50      Mn:40    B:300

         196

DEMAX 10.20.10

(tên khác DEMAX ROOTS)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-20-10                 axit Humic: 7

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50      Mn:40    B:300

         197

VL 999

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-15-15

Mg:160    S:900    Cu:100   Fe:120    Zn:100    Mn:180    B:500

         198

ARROW (18 -19 -30)

%

N-P2O5hh-K2O: 18-19-30                 Mn: 0,15                Fe: 0,15                 Zn: 0,05               Cu: 0,05              B: 0,02               Mo: 0,0005

Công ty TNHH TM & SX

Quang Nông

         199

ARROW (10 – 60 – 10)

%

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10                  Mn: 0,15               Fe: 0,15  Zn: 0,05                Cu: 0,05              B:0,02               Mo: 0,0005

         200

ARROW (12 – 0 – 40 – 3Ca)

%

N-P2O5hh : 12-40                    Ca: 3                      Mn: 0,15

Fe: 0,15         Zn: 0,05        Cu: 0,05        B:0,02       Mo: 0,0005

         201

ARROW (15 – 30 – 15)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15                 Mn: 0,15              Fe: 0,15                Zn: 0,05               Cu: 0,05              B: 0,02             Mo: 0,0005

         202

ARROW –  KT

%

Thiourea: 93                          K2O: 3

         203

ARROW (20 – 30 – 20)

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20                Mn: 0,15                Fe: 0,15  Zn: 0,05              Cu: 0,05               B: 0,02               Mo: 0,0005

         204

ARROW – RA HOA

%

N-K2O: 7-30                      Zn: 0,15                     α NAA: 0,1

Công ty TNHH thương mại

và sản xuất  Quang Nông

         205

ARROW – ĐẬU TRÁI

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9-3-6             α NAA: 0,3          Nitrophenol: 0,1

Mn: 300      Fe: 300      Mo: 200       B: 100      Mg: 50     Zn: 30

         206

ARROW –  CHỐNG RỤNG TRÁI NON

%

N-P2O5hh-K2O: 4-6-9                     B: 0,15                   Zn: 0,1

         207

ARROW – LỚN TRÁI

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-6-6                 GA3: 0,15              α NAA: 0,05             B: 90            Mo: 80            Zn: 60           Mn: 40             Cu: 40

         208

ARROW- KPT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-38-20                   Mg: 0.5              Ca: 0,1                NAA: 0,3               NOA: 0,05                 GA3: 0,1

Mn: 50                Fe: 100                   Zn: 50

         209

Arrow – HQ. 204

%

Mg: 0,2            Vitamin E: 0,05          Vitamin B1: 0,05                Vitamin C: 0,01        Mn: 0,2      Fe: 0,15         Zn: 0,1      Cu: 0,1

         210  

Arrow – Super

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-5-5                    Nitrophenol : 0,1

Mn: 100      Fe: 100          Mo: 80       B: 70       Mg: 40      Zn: 20

         211

Arrow – Đẹp trái

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 3-2-18             Nitrophenol : 0,1           NAA :0,1

Mn: 600       Fe: 600      Mo: 5       B : 80        Cu: 200      Zn: 200

         212

Sông Gianh 101

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 10-4,4-2,8

Fe: 2,8               Mn: 1,7                Zn: 2,5                 B: 1

Công ty Sông Gianh

         213

Sông Gianh 201

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 10,5-4,4-2,8

Fe: 2,8              Mn: 1,7                Zn: 2,5                  B: 1

         214

Sông Gianh 301

%

N: 14; P2O5hh: 35; K2O: 22

         215

Hồng Lam

%

N-P2O5hh-K2O: 8-5-4

CaO: 0,15              MgO: 0,15            S: 0,1                NAA: 0,4

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

         216

Phân bón lá hữu cơ sinh học AH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-4-4

Mg: 0,2                        S: 0,4                     Axit Humic: 1,2

B: 610                  Cu: 260                Fe: 370               Zn: 570                       Mn: 110                Mo: 30                Co: 10

Công ty Cổ phần

Thanh Hà

         217

Phân bón lá hữu cơ sinh học KH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-5-4          Mg: 0,2        S: 1,05     Axit Humic: 1

B: 260                  Cu: 330               Fe: 520                 Zn: 410 Mn: 150               Mo: 50                Co: 10

         218

Phân bón lá hữu cơ sinh học NH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-6-4          Mg:0,1          S: 0,7      Axit Humic: 1

B: 400                  Cu: 200               Fe: 480                  Zn: 230

Mn: 120               Mo: 60                 Co: 10

Công ty Cổ phần

Thanh Hà

         219

TIPOMIC 301

%

N-P2O5hh-K2O : 8-6-5                      Humate : 0,3

ZnSO4 : 0,05              MgSO4 : 0,05           Borax : 0,05

Công ty TNHH Thương Mại Thái Phong

         220

Nutrofar 21-21-21

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 21-21-21                                                                              Cu: 380                   Fe: 300               B: 220                  Mo: 270          Mn: 340                  Zn: 340              Mg: 190

         221

Nutrofar 15-30-15

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15                                                                                Cu: 380                   Fe: 300               B: 220                  Mo: 270     Mn: 340                  Zn: 340              Mg: 190

         222

Komix CF, BiKomix CF

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6,4-6,4-6,4                                                                               Mg: 500      Zn: 800      Mn: 50      B: 800       Cu: 800      Mo: 27

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

         223

Komix RC, BiKomix RC

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8,4-4,2-4,2                                                                                Mg: 200         Cu: 100         Zn: 200         Mn: 30           B: 50

         224

Komix VG, BiKomix VG

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16,3-5,4-1,5                                                                                                    Zn: 100           Mn: 98           B: 200         Cu: 250           Mo: 200

         225

Komix VF, BiKomix VF

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-8-8                                                                                            Mg: 500       Mo:200      Cu:250       Zn:800      Mn:980      B:120

         226

Komix FL, BiKomix FL

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,5-5,8-6,6                                                                                  Mg: 200         Zn: 300           Mn: 180           B: 200          Cu: 200

         227

Komix FT, BiKomix FT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-7,5-7,5                                                                                  Mg: 800         Zn: 400          Mn: 800          B: 500              Cu: 27

         228

Komix BFC 201, BiKomix BFC 201

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,6-7,5-2,2                                                                             Mg: 800        Zn: 200           Mn: 30            B: 50              Cu: 100

         229

Komix 301, BiKomix 301

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 12-12-4                                                                                Mg: 500        Zn: 150           Mn: 100          B: 30              Cu: 100

         230

Komix Super Zinc K, BiKomix Super Zinc K

%

N-P2O5hh-K2O-Zn: 7,5-12,5-36-11

         231

Komix –TS9, BiKomix-TS9

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-8-2

Mg:5 00              Zn: 200            B: 50

         232

Komix – BFC 201S, BiKomix-BFC 201S

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3,5-7-2,3                                                                                              Mg: 800           Zn: 200           Mn: 100           Cu: 100

         233

Komix-Tea, BiKomix – Tea

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 7-3-7

CaO: 500        Mg: 200      Zn: 200        Mn: 100           Fe: 200

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

         234

Komix-Rb, BiKomix-Rb

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-12-5

B: 200            Mn: 50          Zn: 220        Fe: 30

         235

BS-KV-91

%

ppm

P2O5hh: 1,0

Zn: 40

Công ty TNHH Thực phẩm Thiên Quý

         236

BS-KV-95

%

P2O5hh: 1,0                              B: 0,1

         237

HQ-207

%

N: 2                                         B: 0,1

         238

Q-89

%

N: 35                                          B: 1

         239

Thiên Quý 201

%

N-P2O5hh: 5,0-2,0                      B: 0,02

         240

TQ-153015

%

ppm

N: 35

Cu: 30

         241

TOBA D.H.A

%

mg

N-P2O5hh-K2O: 7,42-6,8-4,1

VitaminC: 290                            VitaminB1: 500

Công ty TNHH SX& TM TÔ BA

         242

TOBA  LT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6,47-7,9-4,7

Mo: 198,3        Mn: 194         B:206,7       Zn: 929,9      Cu: 156,7

         243

Super Flower

%

Thiourea: 20               N-K2O: 15,8-33

         244

TOBA NET

%

mg

N-P2O5hh-K2O: 5,98-2,1-4,4

VitaminC: 340                                     Vitamin B1: 530

         245

TOBA-CABO

%

Ca: 12                 B: 4

         246

TOBA sáng trái

%

Mg: 4           Ca: 4         S: 3        Zn: 1,4          Mn: 1,2           B: 1

         247

Nasuka

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 4-3-3

Cu: 2000                Fe: 5000               Mn: 2000              Zn: 6000

Công ty

Cổ phần

Trường Sơn

         248

Talaska

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 3-4-3

Fe: 5000                Mn: 3000              Zn: 6000

         249

Cateda

%

ppm

P205hh-K20: 5-3

Cu: 1000                Fe: 1000               Mn: 4000             Zn: 5000

         250

Gilet

%

ppm

P205hh-K20: 1-1                              GA3: 0,48

Mn: 2000                Zn: 7000

         251

VK.20-20-15+ vi lượng

%

N-P2O5hh-K2O: 20-20-15

Cu: 0,2             Mg: 1,2           Zn: 1,5                B: 0,1

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

         252

VK. 16-16-8+ vi lượng

%

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

Cu: 0,5           Mg: 1,0          Zn: 1,0            B: 0,1           Mn: 0,4

         253

VK. Humat 10-10-6 + vi lượng

%

N-P2O5hh-K2O: 10-10-6

Cu: 0,22           Mg: 0,8          Zn: 1,38           B: 0,1          Mn: 0,5

         254

VK. Rong biển

%

N-P2O5hh-K2O: 2-1-3

Cu: 0,22           Mg: 0,78          Zn: 1,4           B: 0,1          Fe: 0,5

         255

VK. PENA

%

N-P2O5hh-K2O: 5-12-6                SiO: 45

         256

VK. Super K (5-15-45)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-15-45

Cu: 0,22      Mg: 0,8       Zn: 1,0      B: 0,1     Mn: 0,5       Fe: 0,38

         257

VK. Super P (2,5-40-15)

%

N-P2O5hh-K2O: 2,5-40-15

Mg: 1,2                   Zn: 1,2                   B: 0,1                 Mn: 0,5

         258

VK. Bore (3,5% Ca; 2% B)

%

Ca: 3,5             Fe: 1                 B: 2

         259

VK. Flower (1-10-7)

%

N-P2O5hh-K2O: 1-10-7              Ca: 0,7

Cu: 0,2               Mg: 0,8               Zn: 1,4              Mn: 0,5

         260

VK. Rice (3-8-5+3% Seaweed)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O:  3-8-5

Fe: 80              Cu: 15             Zn: 120               Mn: 90

         261

SEAWEED X.O

%

HC: 11,3                    N-P2O5(hh)-K2O: 1,2-0,46-1,75

Công ty TNHH XNK Việt Gia

         262

Orgamin

%

N-K2O: 0,1-0,15              Mg: 4             Mn: 0,14           B: 0,35                   Zn: 0,23                          Mo: 0,015                  Amino axit: 0,3

vitamin: 0,0003              đường: 0,01                Nucleic: 0,02

Công ty Việt Thắng

         263

Red Worm – VT1

%

N-P2O5hh-K2O: 5-3-5

Công ty

TNHH Việt Tiến

         264

Wokozim

%

ppm

HC: 25,6             N-K2O: 7-1             chất khô: 22,8             tảo thô: 7,8

Fe: 900                  Mn: 2100                     Zn: 1800               Cu: 500

Công ty Cổ phần KD vật tư Nông, Lâm, Thuỷ sản Vĩnh Thịnh

         265

Gold Bull

%

HC: 33                            N-P2O5hh-K2O: 1,7-3-11

Axit Alginic: 2,5                       Sugar Alcohol: 11

Công ty TNHH TM Vĩnh Phát Thịnh

         266

Red Bull

g/l

N-P2O5hh-K2O: 30-120-50            B: 8          Zn: 23         Mo: 30            Fe: 20                 Axit humic: 108

         267

HVK-901N

%

N-P2O5hh-K2O: 5-5-2,5                                Humat Na: 0,15

CS phân bón HVK An Thạnh

         268

HVK-501N

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,5-3,0-2,5                          Humat Na:0,15

B: 100             Cu: 40            Mo: 50               Mg: 300             Zn:370

         269

HVK-301N

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 1,5-1,5-1,5                          Humat Na:0,15

B: 70               Cu: 30           Mo: 35               Mg: 250               Zn: 25

         270

COVA MAX

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-5-3                CaO: 0,5                Polysaccarit: 1

Cu: 50              Fe: 100               Zn: 50               B: 800

Cơ sở sản xuất phân bón COVAC

         271

GROWMAX 9-18-9

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9-18-9               CaO: 0,1

Cu: 50          Fe: 100          Zn: 50          B: 800            NAA: 500

         272

COVA K – Humat

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-4-3                           Axit humic: 3

Cu: 50              Fe: 100               Zn: 50                 B: 800

         273

COVA FISH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-2                           protein: 2

Cu: 50         Fe: 100       Zn: 50         B: 800         Axit amin: 2000

         274  

COVA SUPER

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

Cu: 50            Fe: 100          Zn: 50          B: 800           NAA: 500

         275

COVA SEAWEED

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-1,5-1

Cu: 50               Fe: 100              Zn: 50            B: 800

Axit Alginic : 1000                    NAA: 500

         276

Trimix-DT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-2               N- amin: 0,5

Mg: 300        Ca: 300         Mn: 200         Mo: 100           Cu: 200 Zn: 200       B: 200         Fe: 200         GA3: 1000       NAA : 1000

Cơ sở phân bón Điền Trang

         277

HT-Orchid.01                                        (chuyên dùng cho phong lan)

%

N-P2O5hh-K2O: 3-6-12

Cơ sở SX và kinh doanh phân bón

Hải Tiên

         278

HT-Orchid.02                                           (chuyên dùng cho phong lan)

%

N-P2O5hh-K2O: 10-4-25

         279

HT-Orchid.03                                           (chuyên dùng cho phong lan)

%

P2O5hh-K2O:  3-16

         280

HT-Orchid.04                                                    (chuyên dùng cho phong lan)

%

P2O5hh-K2O: 38-19

         281

Aminomix 16.8.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-8-8

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58    Cu: 42     Zn: 32      Fe: 44     Mg: 16

Cơ sở Phú Hưng

         282

Aminomix 8.10.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-10-8

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58    Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         283

Aminomix 20.20.15

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-10-8

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58    Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         284

GF 99

%

ppm

N- K20: 12- 45

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58     Cu: 42     Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         285

Pronic 4

%

K20: 5         Ca: 4                B: 0,4            Mo: 0,02           Mn: 0,5

Cu: 0,01         Zn: 0,2           Fe: 0,8           Mg: 3,5

         286

Miracle fort 4.8.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-8-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         287

Miracle fort 7.7.7

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 7-7-7

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         288

Miracle fort 8.8.6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-8-6

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         289

Miracle fort 10.20.10

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-20-10

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         290  

Miracle fort 14.8.6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 14-8-6

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         291  

Miracle fort 16.6.2

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-6-2

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         292  

Miracle fort 16.16.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         293  

Miracle fort 15.30.15

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         294  

Miracle fort 5.8.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-8-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         295  

Miracle fort 15.10.15

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-10-15

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         296  

HQ 801 4-8-4

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-8-4

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

Cơ sở Phú Hưng

         297  

HQ 801 8-8-6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-8-6

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         298  

HQ 801 8-16-8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-16-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         299  

HQ 801 20-10-10

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 20-10-10

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         300  

H 2000

%

N-P2O5hh-K2O: 10-34-1               Fe: 0,2               Mn: 0,2

Zn: 0,2              Cu: 0,2               Mo: 0,005

Cơ sở sinh hoá Nông Phú Lâm

         301  

HB 202

%

N-P2O5hh-K2O: 11-8-6           Cu: 1           Zn: 0,2           Mn: 0,2

Fe: 0,2               B: 0,2                Mo: 0,005

         302  

B 2000

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15        Cu: 0,2        Zn: 0,2           Mn: 0,2

Fe: 0,2                B: 0,2               Mo: 0,005

         303  

TKT

%

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8         Cu: 0,2        Zn: 0,5           Mn: 0,05 B: 0,02               Mo: 0,005

         304  

NBM

%

N-P2O5hh-K2O: 11-3-2,5          Cu: 0,2        Zn: 0,2         Mn: 0,2

B: 0,02                Fe: 0,2

         305  

SAIGON Golden Harvest

%

N-P2O5hh-K2O: 15-15-15                  Zn: 1,5                Mg: 1

Mn: 0,5                      B: 1                 Cu: 0,5                Mo: 0,1

CSPB Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn

         306  

SAIGON HQ

%

N-P2O5hh-K2O: 6-4-6                 Mg: 0,9              Zn: 1,5          Mn: 0,5  B: 0,1                        Mo: 0,3

         307  

SAIGON VA

%

N-P2O5hh-K2O: 4-3-3          Mg: 0,5        Zn: 0,5       B: 0,1       Mo: 0,3

         308  

TOCOM-GROW

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-5-3

Cu: 250       Fe: 200      Zn: 300     Mn: 250      B: 200     Mo: 300

Cơ sở TOCOM

         309  

TOCOM-YIELD

%

ppm

Axit Lactic: 80

B: 1000

         310  

TOCOM-FLOWER

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 7-6-6

Cu: 270       Fe: 200     Zn: 280     Mn: 200      B: 260      Mo: 280

         311  

TOCOM-FRUIT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-8-3

Cu: 300       Fe: 200      Zn: 270    Mn: 250       B: 270     Mo: 200

Cơ sở TOCOM

         312  

TOCOM-OGA

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-2-1                Ca:1                  Mg:1

Cu: 240       Fe: 260      Zn: 300     Mn: 200      B: 200     Mo: 300

         313  

TOCOM-ONI

%

ppm

P2O5-K2O: 4-2         Ca: 6          Mg: 11         S: 2              HC: 10

Cu: 260      Fe: 300      Zn: 200      Mn: 200      B: 260     Mo: 270

         314  

Vitaf – Cal (dạng bột)

%

ppm

N-K2O: 10-30                              Ca: 5                 B: 0,1

Zn: 300                      Cu: 100

Cơ sở

Việt Thành

         315  

Vitaf – K (dạng lỏng)

%

ppm

P2O5-K2O:12-12                         Ca: 0,5               B:0,1

Zn: 300                      Cu: 100

         316  

Vitaf – PK (dạng bột)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-35-20             B: 0,1                Ca: 0,5

Zn: 300                      Cu:100

         317  

Vitaf – B (dạng lỏng)

%

N-P2O5hh-K2O: 6-2-6                  Ca: 0,5                B: 0,5

         318  

VT16-16-8

%

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8                      NAA: 0,1

Cơ sở sản xuất phân bón lá                Việt Thôn

         319  

VT 5-5-6+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-5-6                          NAA: 0,1

B: 1000                   Mo : 100

         320  

VT 10-8-6+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-8-6

Cu: 500                 Zn: 400                   Mn: 300                   B: 100                   Mo: 50

         321  

Bio Sea Blue

%

ppm

 

N-P2O5hh-K2O: 6,3-1,2-1,4

Na: 0,85                   S: 1,1                    Cl: 1,5

Ca: 310           Mg: 670            Mn: 0,3             Cu:2,5        Fe: 28 Zn: 12            Se: 1,8             Mo: 1      Co: 1     B: 3,1          I: 0,8

DNTN thương mại Đức Việt

         322  

BIOACT-T™ EC

%

Axit Aspartic: 0,02            Glycine: 0,07            Threonine: 0,09                         Isoleucine: 0,11              Leucine:0,03          Phenylalanine: 0,02 Lysine: 0,002

DNTN Phú Chi

         323  

Miracle-Gro 15-30-15

%

N- P2O5(hh)-K2O: 15-30-15              B: 0,02                Cu: 0,07               Fe: 0,15                Mn: 0,05           Zn: 0,06                 Mo: 0,0005

DNTN TM

Tân Qui

         324  

Ironite

%

N: 1           Ca: 1           MgO: 1             S: 15               Fe: 12

Mn: 0,05      Zn: 1        Co: 0,0005         Mo: 0,0005

         325  

ĐẠI NÔNG 3

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-4                      Axit humic: 1

Mg: 15               B: 10               Mn: 5              Zn: 20                 Cu:12

Doanh nghiệp

tư nhân

Thanh Xuân

         326  

ĐẠI NÔNG 5

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,5-1-5                                 Axit humic:  3

Mg: 6          B: 5        Mn: 2,5        Zn: 4,2         Cu: 5          Mo: 5

         327  

Acid Plus Plant Food 33.11.11

%

N-P2O5hh-K2O: 33-11-11         B: 0,02           Cu: 0,07           Fe: 0,33 Mn: 0,05                 Mo: 0,0005                 Zn: 0,07

DNTN TMDV và VT Nông nghiệp Tiến Nông

         328  

Tomato  Plus Plant Food 18.19.30

%

N-P2O5hh-K2O: 18-19-30             Mg: 0,5         Cu: 0,05

Fe: 0,1             Mn: 0,05               Zn: 0,05

         329  

Bloom  Plus  Food 10.60.10

%

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

Fe: 0,1              Mn: 0,05               Zn: 0,05

         330  

All Purpose Plant Food 20.30.20

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

Fe: 0,1              Mn: 0,05               Zn: 0,05

         331  

Pomior P-198

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10,7-5,5-4,8                               CaO: 0,4

Mg++: 540          Cu++: 163         FeO: 322        Zn++: 236                Mn++: 163       B: 84        Ni++: 78,4        Mo: 3     Đạm amin: 320

Trường Đại học Nông nghiệp I                  Hà Nội

         332  

Pomior P-298

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,7-10,5-4,8              CaO: 0,4

Mg++: 540            Cu++: 163            FeO: 322             Zn++: 236

Mn++: 163       B: 84      Ni++: 78,4        Mo: 3       Đạm amin: 320

         333  

Pomior P-399

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,5-5,5-9,6               CaO: 0,4

Mg++: 540               Cu++: 163              FeO: 322           Zn++: 236 Mn++: 163       B: 84       Ni++: 78,4       Mo: 3       Đạm amin: 320

         334  

Pomior P203H

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,5-7,8-7,2               CaO: 0,4

Mg++: 540               Cu++: 163              FeO: 322           Zn++: 236 Mn++: 163       B: 84       Ni++: 78,4       Mo: 3       Đạm amin: 320

         335

Phân bón lá đa vi lượng ĐH’93

g/l

La: 120           Ce: 8        Nd: 22           Pr: 10

Viện Khoa học Vật liệu – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

 

VII- Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH ( %, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

1

Chế phẩm tăng năng suất cây trồng FITOHOOCMON

(Hỗn hợp vi lượng cho các cây trồng)

%

Cu: 10    Zn: 13    Mn: 8    Mo: 7

B: 10   α-NAA: 0,025   β-NOA: 0,025

Công ty CP

phân bón FITOHOOCMON

 

VIII- Chế phẩm cải tạo đất

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH ( %, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Cải tạo đất Con Cò

%

N-P2O5(ts)-CaO-S-MgO: 2,1-23-40-2,4-2,1

Công ty liên doanh BACONCO

             2

Chế phẩm vi sinh

Humix cải tạo đất

%

ppm

CFU/g

N-P2O5hh-K2O: 1-2-0,5            CaO: 1        MgO: 0,5       S: 0,5

HC:  24                      Humat K/Na: 2,5

Fe: 400         Cu: 500         Zn: 500         Mn: 300          B: 300

VSV (P): 1×106                VSV(N): 1×106

Công ty TNHH

Hữu cơ HUMIX

             3

Hỗn hợp cải tạo đất 3-20-1-36

%

N-P2O5hh-K2O: N:3;P2O5hh:20;K2O:1;CaO:36

DNTN Thịnh Bình

Quý khách cần Đăng nhập/Đăng ký tài khoản Bạc, Vàng hoặc Kim cương để sử dụng tính năng này

Quý khách cần Đăng nhập/Đăng ký tài khoản Vàng hoặc Kim cương để sử dụng tính năng này

Quý khách cần Đăng nhập/Đăng ký tài khoản Vàng hoặc Kim cương để sử dụng tính năng này

Quý khách cần Đăng nhập/Đăng ký tài khoản Vàng hoặc Kim cương để sử dụng tính năng này

Văn bản đang xem

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
********

Số: 77/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2005 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KNH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 10/7/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

 

 

 

PHỤ LỤC:

DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN  ngày 23 tháng 11 năm 2005)

 

I- Phân khoáng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

          1

Mono Potassium Phosphate;

MKP

%

P2O5hh: 52                              K2O: 34

Từ các nguồn

          2

Monoammonium phosphate; MAP

%

N≥10            P2O5(hh)≥ 50

Từ các nguồn

          3

Basacote Plus 6M 16-8-12 (+2MgO+5S+TE)                     (chuyªn dïng cho hoa vµ c©y c¶nh)

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 16-8-12-5-2          B: 0,02        Cu: 0,05       Fe: 0,4      Mn: 0,06        Mo: 0,015       Zn: 0,02

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

          4

Calcium Ammonium Nitrate

%

N: 27                    CaO: 12

          5

Fruit Ace

%

K2O: 30                MgO: 10              S: 17

          6

Nitrophoska Green

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-15-9-4

          7

Nitrophoska ELITE

(12-10-20-2+TE)

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-Fe-B: 12-10-20-8-2-0,08-0,02

          8

Nitrophoska Blau 12-12-17+2TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 12-12-17-6-5-2-0,02-0,01

          9

Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-0,02-0,01

        10

FLORANID MASTER EXTRA 19+5+10 (+2)

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 19-5-10-2-8

Cu: 0,002                Fe:0,5                Mn:0,01           Zn:0,002

        11

NITROPHOSKA BLUE TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 12-12-17-2-6

Fe: 0,05              B: 0,02                Zn: 0,01

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

        12

Nitrophoska Red Premium

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 13-10-20-3

        13

Phân phức hợp Perlka

%

N: 20            CaO: 50           MgO: 1,5

        14

NPK 12-11-18+2MgO +7.6S+ TE; HYDROCOMPLEX PARTNER

%

N – P2O5 hh­ – K2O – MgO – S: 12 – 11 – 18 – 2,7 – 8

B: 0,015        Fe: 0,20             Zn: 0,02              Mn: 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        15

NPK 13-13-20+4CaO+0,5MgO

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 13-13-20-4-0,5

        16

KRISTA-Mg S; 16MgO+13S

Sulphate de Magnesium

Magnesium Sulphate

16MgO-13S

%

MgO: 16,0                     S: 13,0

        17

KALI CHILI;

Chilean Soda Potassium Nitrate;

Nitrate Double du Chili;

Chilean Sodium Potassium Nitrate 15-0-14

%

N-K2O: 15,0 – 14,0

        18

FERTI CHILI 14-0-40;

Chilean Sodium Potassium Nitrate

%

N-K2O: 14,0 – 40,0

        19

BORONAT 32 AG;

Agricultural Ulexite;

Sodium Calcium Borate;

Calcium Sodium Borate

%

B2O3: 32           B: 10             Ca: 8             Na: 6

 

        20

BORONAT 38;

Calcined Ulexite;

Sodium Calcium Borate;

Calcium Sodium Borate

%

B2O3: 38                   B: 12

Ca: 10                       Na: 5

 

        21

AMIDAS 40-0-0-5,5S

%

N: 40,0                   S: 5,5

        22

NITROMAG;

21-0-0+7,5MgO+11MgO

%

N: 21,0                 MgO: 7,5                 CaO: 11,0

        23

SUPERSTART; 33-0-0+11CaO

%

N: 33,0               CaO: 11,0

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        24

NPK 11-11-21+ 9,5S+2,7MgO+3,2CaO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S-CaO: 11,0 – 11,0 – 21,0 – 2,7 – 9,5 – 3,2

B: 0,03             Fe: 0,20             Zn: 0,03                Mn: 0,30

Mo: 0,002                 Cu: 0,003

        25

3rd GENERATION COMPOUND

12-10-18+2MgO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 12 – 10 – 18 – 2

        26

3rd GENERATION COMPOUND

13-0-26+4MgO

%

N-K2O – MgO: 13- 26 – 4

        27

HYDROCOMPLEX PARTNER;

NPK 12-11-18+2,7MgO+8,0S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 – 11 – 18 – 2,7 – 8

B: 0,015               Fe: 0,20             Zn: 0,02              Mn: 0,02

        28

NPK 12-11-18+2,0 MgO+7,5S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 – 11 – 18,0 – 2 – 7,6

B: 0,012             Fe: 0,16              Zn: 0,016             Mn: 0,016

        29

NPK 13-13-20 + 0,5MgO+ 4,0CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – CaO: 13 – 13 – 20 – 0,5 – 4

        30

NPK 14-14-21+ 0,5 MgO+ 4,0CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – CaO: 14 – 14 – 21 – 0,5 – 4

        31

NPK 14-7-21+ 8,6S+1,7MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – S: 14 – 7 – 21 – 1,7 – 8,6

B: 0,02                 Cu: 0,10

        32

HYDROCOMPLEX TRISTAR;

NPK 15-15-15+5S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 15 – 15 – 15 – 5

        33

NPK 15-15-15+0,1Zn

%

N-P2O5(hh)-K2O- Zn: 15 – 15 – 15 – 0,1

        34

NPK 16-10-19 + 1,7MgO+3,2S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO – S: 16 – 10 – 19 – 1,7 – 3,2                                  B: 0,015                Zn: 0,020                 Mn: 0,020

        35

NPK16-11-14 + 0,02B

%

N-P2O5(hh)-K2O- B: 16,0 – 11 – 14 – 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        36

NPK 16-10-14+4,8S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 16 – 10 – 14 – 4,8

        37

NPK 17-10-16+ 2,2S+3,2CaO+2,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO – CaO: 17 – 10 – 16 – 2,2 – 2 – 3,2

B: 0,02

        38

NPK18-6-12+ 1,2S+6,0CaO+4,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO – CaO: 18 – 6 – 12 – 1,2 – 4 – 6,0

B: 0,10                   Zn: 0,10

        39

NPK 18-6-18+3,8S+2,5MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 18 – 6 – 18 – 3,8 – 2,5

B: 0,02

        40

NPK 19-4-19+1,9S+3,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 19 – 4 – 19 – 1,9 – 3,0

B: 0,10                   Zn: 0,10

        41

NPK 20-10-5+3,3MgO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 20 – 10 – 5,0 – 3,3

        42

NPK 21-8-12+2,7S

2,0MgO+2,5CaO+TE

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – MgO – CaO: 21 – 8 – 12 – 2,7 – 2 – 2,5

B: 0,02

        43

NPK 21-6-11+3,6S+1,7MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 21 – 6 – 11 – 3,6 – 1,7             B: 0,02

        44

HYDROCOMPLEX SPRINTER;

NPK 21-7-14+4,7S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 21 – 7 – 14 – 4,7

        45

NPK 22-4-14+3S

+1,1CaO+1,7MgO+TE

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – MgO – CaO: 22 – 4 – 14 – 3 – 1,7 – 1,1         B: 0,02

        46

NPK 24-9-8+2S+2,8CaO

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO: 24 – 9 – 8 – 2 – 2,8

        47

NPK 25-4-7+4S

+1,1CaO+2,3MgO+TE

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – MgO – CaO: 25 – 4 – 7 – 4 – 2,3 – 1,1

B: 0,020

        48

NPK 15-15-15+4,8S

%

N – P2O5(hh) – K2O – S: 15 – 15 – 15 – 4,8

49 – 70

 NPK + Trung lượng

%

N – P2O5(hh)  K2O – S – CaO – MgO:

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

7 – 7 – 14 – 1,2 – 7 – 4

9 – 12 – 13 – 1 – 5,7 – 3,6

10 – 10 – 10 – 1,2 – 6,5 – 4

13 – 13 – 13 – 0,8 – 4,4 – 2,8

13 – 8 – 12  – 1 – 5,5 – 3,5

14 – 7 – 14 – 0,9 – 5 – 3

14 – 7 – 18 – 0,7 – 4 – 2,5

15 – 15 – 15 – 0,5 – 3 – 2

15 – 8 – 15 – 0,7 – 4,2 – 2,7

15 – 5 – 15 – 0,8 – 4,8 – 3

16 – 16 – 16 – 0,4 – 2,3 – 1,5

16 – 10 – 9 – 0,9 – 5 – 3

16 – 16 – 8 – 0,7 – 4 – 2,5

16 – 8 – 8 – 1 – 5,5 – 3,5

17 – 17 – 8 – 0,6 – 3,5 – 2,3

20 – 20 – 15 – 0 – 0,6 – 0,4

20 – 20 – 0 – 0,7 – 4 – 2,5

20 – 10 – 15 – 0,4 – 2,4 – 1,5

20 – 15 – 10 – 0,4 – 2,7 – 1,7

20 – 10 – 0 – 1 – 5,8 – 3,7

20 – 10 – 5 – 0,8 – 4,7 – 3

20 – 5 – 5 – 1 – 5,6 – 3,5

71

YARA (ĐIỀU, CÀ PHÊ, CAO SU, TIÊU, MÍA)

%

N -P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B  Zn – Cu – Mn

14 – 7 – 14 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

72

YARA LÚA VÀ NẾP

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

16 – 10 – 9 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

73

YARA CÀ PHÊÂ

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

15 – 5 – 15 – 0,8 – 4,8 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

74 – 75

CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ CAO CẤP

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B

10 – 0 – 18 – 0 – 16 – 0 – 0,2

12-0-12 -0 – 20 – 0 – 0,24

76

CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ Â

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu -Mn

8 – 4 – 9 – 4 – 20 – 0,6 – 0,15 – 0,02 – 0,02 – 0,02

77

YARA (TIÊU, CAO SU, CÀ PHÊ, MÍA, ĐIỀU, LÚA, NẾP, KHOAI MÌ)

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

15 – 8 – 15 – 0,7 – 4,2 – 2,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

78 – 79

YARA CÂY ĂN TRÁI

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B  Zn – Cu – Mn

16 – 16 – 16 – 0,4  – 2,3 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 15 – 15 – 0,5 – 3 – 2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

80

YARA CÂY ĂN CỦ, CÂY ĂN TRÁI

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

7 – 7 – 14 – 1,2 – 7 – 4 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

81 – 106

NPK + Trung vi lượng

%

N -P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu -Mn

7 – 7 – 14 – 1,2 – 7 – 4 – 0,02 – 0,02 – 0,02 – 0,02

8 – 4 – 9 – 4 – 20 – 0,6 – 0,04

9 – 12 – 13 – 1 – 5,7 – 3,6 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

10 – 10 – 10 – 1,2 – 6,5 – 4 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

10 – 0 – 18 – 0 – 16 – 0 – 0,06

12 – 0 – 12 – 0 – 20 – 0 – 0,08

13 – 13 – 13 – 0,8 – 4,4 – 2,8 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

13 – 8 – 12 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

14 – 7 – 14 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

14 – 7 – 18 – 0,7 – 4 – 2,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 15 – 15 – 0,5 – 3 – 2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 8 – 15 – 0,7 – 4,2 – 2,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

15 – 5 – 15 – 0,8 – 4,8 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 16 – 16 – 0,4 – 2,3 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 10 – 9 – 0,9 – 5 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 16 – 8 – 0,7 – 4 – 2,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

16 – 8 – 8 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

17 – 17 – 8 – 0,6 – 3,5 – 2,3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 20 – 15 – 0 – 0,6 – 0,4 – 0,015 – 0,006 – 0,006 – 0,006

20 – 20 – 0 – 0,7 – 4 – 2,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 15 – 0,4 – 2,4 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 15 – 10 – 0,4 – 2,7 – 1,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 0 – 1 – 5,8 – 3,7 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 5 – 0,8 – 4,7 – 3 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 5 – 5 – 1 – 5,6 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

20 – 10 – 10 – 0,6 – 3,5 – 2,2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

      107 YARA RAU CÁC LOẠI

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

13 – 8 – 12 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         108

YARA RAU MÀU, DƯA, DƯA HẤU

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

13 – 8 – 12 – 1 – 5,5 – 3,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         109

YARA CHÈ, NGÔ

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

9 – 12 – 13 – 1 – 5,7 – 3,6 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         110

YARA BẮP

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

20 – 10 – 15 – 0,4 – 2,4 – 1,5 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

         111

YARA TRÀ

%

N – P2O5(hh) – K2O – S – CaO – MgO – B    Zn – Cu – Mn

20 – 10 – 10 – 0,6 – 3,5 – 2,2 – 0,06 – 0,02 – 0,02 – 0,02

         112

Con Cò USP

%

N-P2O5(hh)-CaO-S: 20-10-15-7

Công ty Liên doanh BACONCO

         113

Con Cò NPK; Con cò USPK1

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-5-15-6

         114

Con Cò NPK; Con Cò USPK2

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-8-12-14-5,5

         115

Con Cò NPK; Con Cò USPK3

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-18-12-5

         116

Con Cò NPK(S) bón Cà chua, Cây cho củ, Cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 7-7-14-12-12-2-0,15

         117

Con Cò NPK(S) bón rau cải, dưa hấu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 13-8-12-5,2-15,8-0,15

         118

Con Cò NPK(S) bón Cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-B2O3: 15-15-15-10-1,3-0,15

         119

Con Cò NPK bón Đậu phọng

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-B2O3: 7-18-15-14-3-0,15

         120

Con Cò NPK bón Trà (Chè), Bắp

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-12-13-7-10,7

         121

Con Cò NPK bón Lúa, Cà phê, Mía, Khoai mì

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-14-5,3-9,6- 2,5

         122

Con Cò NPK bón Tiêu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-21-4-9

         123

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13

         124

Con Cò NPK bón Trà (Chè)

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-9-9-2,5-13

125-127

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S:   20-20-0-7-10;

14-8-6-15-4;                     10-20-6-18-0

         128

Con Cò NPK;

Con Cò U-KALI 30

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 10-5-30-7-3

         129

Con Cò NPK;

Con Cò U-DAP 25;

Con Cò Ca-DAP

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-25-0-8-4

Công ty Liên doanh BACONCO

         130

Con Cò NPK Ba Màu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-16-8-9-4

         131

Con Cò NPK;

Con Cò 25-15-5 AVS

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 25-15-5-5-2

         132

Con Cò NPK;

Con Cò 20-15-10 AVS

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 20-15-10-6-3

         133

Con Cò U-MOP 42

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 6-3-42-4-2

         134

Con Cò U-KALI 36

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-4-36-6-2

         135

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-14-7-16-3

         136

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 7-13-5-8

         137

Con Cò NPK bón Điều

và các cây trồng

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-6-15-6

         138

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 13-5-5-32

         139

Con Cò NPK(S) bón cây ăn trái, rau cải

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-15-10-10

         140

Con Cò MTU 400

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-7-0-15-4-0,5

B: 0,1                        Fe: 0,6

Mn: 100                  Zn: 100                Cu: 10

         141

Con Cò NPK  bón Thuốc lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 8,5-22-22-9-2

         142

Con Cò NPK bón Điều

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-7-10-4

         143

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 22-16-6-6-3

         144

Con Cò NPK Ba Màu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 17-14-8-10-5

         145

Con Cò NPK bón Khóm

và các cây trồng

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 14-7-15-18

Công ty Liên doanh BACONCO

         146

Con Cò MTU 200

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-10-12-12-3-0,07

B: 0,1                        Fe: 0,4

Cu: 200              Mn: 200                    Mo: 200               Zn: 200

         147

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-S-B2O3: 13-13-13-2-1,2-13-0,15

         148

Con Cò phức hợp xanh lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-B-Fe-Zn: 15-5-20-2-0,5-0,02-0,02

         149

Con Cò Đạm Kali S

%

N-K2O-S: 20-28-10

         150

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 12-6-16-9-11-2-0,15

151 – 158

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S:

13-12-18-8-3

13-13-7-8-3

14-14-15-8-8

12-6-24-9-4

 

16-8-8-12-5

6-18-24-8-8

14-10-18-9-4

10-10-5-5-2

         159

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 8-8-6-32

         160

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-7-24-2

         161

Con Cò NPK bón Thuốc lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 8-12-20-8,2-8,3-1

         162

NPK 16.16.8.13S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13

Công ty Công nghiệp Hoá chất Đà Nẵng

         163

NPK 16.8.16. 4S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-16-4

         164

NPK 16.8.14.12S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-14-12

         165

NPK  18.8.8. 6S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 18-8-8-6

         166

NPK  8.8.8. 6S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 8-8-8-6

         167

NPK 10.10.5.5S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-5

         168

Anlcomix N0005

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6       CaO : 2       MgO: 2      S:  2      HC: 8

Công ty Phân bón miền Nam

         169

Anlcomix N0007

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6       CaO : 2      MgO: 1       S: 1       HC: 8

         170

Anlcomix N0009

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6      CaO : 2       MgO: 2       S :  1     HC: 8

         171

Phân vi lượng P 400

%

CaO: 5       MgO: 3       Zn: 2       B: 0,2       Cu: 0,2       Mn: 0,2

         172

Amix 202

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O : 10-4-4

Cu: 30       Zn: 50       B: 50      Humat:50

         173

NPK 5-10-3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3          CaO: 20        MgO: 8      SiO2:15

Công ty CP Phân lân Ninh Bình

         174

NPK 5-12-3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-12-3         CaO: 22        MgO: 10    SiO2: 20

         175

NPK 10-10-5

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-5       CaO: 20       MgO: 8       SiO2: 15

         176

NPK 10-12-5

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-12-5       CaO: 20       MgO: 10     SiO2: 18

         177

NPK 16-16-8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8       CaO: 10       MgO: 6       SiO2: 10

         178

NPK  14-7-14

%

N-P2O5(hh)-K2O: 14-7-14       CaO: 12       MgO: 6       SiO2: 12

         179

NPK 6-12-2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-12-2         CaO: 22       MgO: 10     SiO2: 18

         180

NPKS 6-12-2-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-12-2-2    CaO: 22      MgO: 10    SiO2: 18

         181

NPK 17-5-16

%

N-P2O5(hh)-K2O: 17-5-16         CaO: 10      MgO: 5        SiO2: 8

         182

NPKS 17-5-16-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 17-5-16-1    CaO:10       MgO: 5      SiO2: 8

         183

NPKS 10 -10-5 – 2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-2     CaO: 20     MgO: 8    SiO2: 15

         184

NPKS 5-12-3-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 5-12-3-2      CaO: 22     MgO: 10   SiO2: 20

         185

NPKS 10-12-5 -2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-12-5-2     CaO: 20    MgO: 10   SiO2: 18

Công ty CP Phân lân Ninh Bình

         186

NPKS 5-12-5-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 12-5-1         CaO: 20     MgO: 10   SiO2: 20

         187

NPKS 6-10-10-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-10-10-2     CaO: 20     MgO: 8    SiO2: 15

         188

NPKS 3-13-4-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 3-13-4-1      CaO: 22     MgO: 12   SiO2: 20

         189

NPKS 7-11-3-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 7-11-3-1      CaO: 20     MgO: 10   SiO2: 18

         190

NPKS 16-8-7-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-7-1       CaO: 12     MgO: 6    SiO2: 10

         191

NPK 8-10-8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-10-8             CaO: 20      MgO: 8    SiO2: 15

         192

NPK 20-10- 10

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-10         CaO: 10      MgO: 5      SiO2: 8

         193

NPK 16.8.16.3S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-8-16-3

Công ty CP Hoá chất Quảng Ngãi

         194

NPK 16.8.16.10S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-8-16-10

         195

NPK 18.8.12.13S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 18-8-12-13

         196

NPK 18.8.4.15S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 18-8-4-15

         197

NPK 15.5.7.12S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-5-7-12

         198

NPK 15.7.9.6S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-7-9-6

         199

NPK 16.4.10.7S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-4-10-7

         200

NPK 15.5.10.6S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-5-10-6

         201

NPK 16.8.4.1S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-8-4-1

         202

NPK 20.10.0.15S

%

N- P2O5(hh)-S: 20-10-15

         203

NPK 16.16.8.13S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-16-8-13

         204

Annong NPKS 16-16-8-13

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 16 – 16 – 8 – 13

Công ty TNHH An Nông

         205

Annong NPKS 20-20-15-3

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 20 – 20 – 15 – 3

         206

Annong NPK 16-16-8

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 16 – 16 – 8 – 9 – 4

         207

Annong NPK 14-7-14

%

N-P2O5 hh­- K2O- S- CaO-MgO: 14 – 7 – 14 – 9,6 – 5,3 – 2,5

         208

Annong NPK 15-15-15

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 15 – 15 – 15 – 9 – 4

         209

Annong NPK 7-18-15

%

N-P2O5 hh­- K2O – CaO-MgO – B: 7 – 18 – 15 – 14 – 3 – 0,15

         210

Annong NPK 15-15-15 + trung, vi lượng

%

N-P2O5 hh­- K2O- S – MgO – B: 15 – 15 – 15 – 0,5 – 2 – 0,15

         211

Trainer 12-0-20

%

N – K2O – S – Mg : 12 – 20 – 9 – 1,2                                 Fe: 1

         212

Trainer 15-0-15

%

N – K2O – S – Mg: 15 – 15 – 7 – 1,2                                  Fe: 1

         213

Trainer 20-5-10

%

N – P2O5 hh  – K2O – S – Mg: 20 – 5 – 10 – 5 – 1,2             Fe: 1

         214

Actiwin 12-5-20

%

N – P2O5 hh  – K2O : 12 – 5 – 20                                         Fe: 2,5

         215

Actiwin 20-5-10

%

N – P2O5 hh  – K2O: 20 – 5 – 10                                          Fe: 2

         216

Actiwin Starter 6-20-12

%

N – P2O5 hh  – K2O: 6 – 20 – 12                                          Zn: 1

         217

Phân khoáng NPK 10.10.5.5S

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 10 – 10 – 5 – 5

Công ty TNHH Bình An

         218

Phân khoáng vô cơ NPK 16.16.8.13S

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 16 – 16 – 8 – 13

         219

Phân khoáng vô cơ NPKS 14.8.6.5S

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 14 – 8 – 6 – 5

         220

Phân bón hỗn hợp NPKS

%

N – P2O5 hh  – K2O – S: 8 – 4 – 6 – 3

Công ty TNHH Phân hữu cơ Bình Dương

         221

NPKS 16.16.8.13

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16 – 16 – 8 – 13

Công ty Phân bón Bình Nguyên

         222

NPKS 10.10.5.5

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 10 – 10 – 5 – 5

         223

Phân hỗn hợp NPK 15.15.15 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – CaO – MgO: 15 – 15 – 15 – 2 – 0,5

Cu: 0,05        Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005      B: 0,02

Công ty TNHH Chấn Hưng

         224

Phân hỗn hợp NPK 15.12.8 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – CaO – MgO: 15 – 12 – 8 – 5 – 2 – 0,5

Cu: 0,05       Fe: 0,01        Zn: 0,05      Mo: 0,0005         B:0,02

         225

Phân hỗn hợp NPK 12.6.20 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – CaO – MgO: 12 – 6 – 20 – 5 – 2 – 0,5                                     Cu: 0,05      Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005        B: 0,02

         226

Phân hỗn hợp NPK 15.8.15 + TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – CaO – MgO: 15 – 8 – 15 – 5 – 2 – 0,5                                Cu: 0,05      Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005        B: 0,02

         227

Phân NPK phức hợp vi lượng NITROPHOSKA BLUE TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – MgO: 12 – 12 – 17 – 6 – 2

Fe: 0,05             B: 0,02                      Zn: 0,01

         228

Phân NPK phức hợp vi lượng Nitrophoska Elite 12-10-20-2+TE

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S – MgO: 12 – 10 – 20 – 8 – 2

Fe: 0,08              B: 0,02

         229

Phân bón vi lượng cho lúa (Luvina)

%

Cu: 0,28                 Mn: 0,84                 Zn: 0,75

Công ty TNHH Công nghệ sinh thái Lúa Việt Nam

         230

NPK 16-16-8-13S

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 16 – 16 – 8 – 13

Công ty TNHH TMDV Miền Đông

         231

BioFert 8-8-8

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 8-8-8                  MgO: 3        CaO: 6             HC: 9,5

Mn: 202                 Zn: 168                   Cu: 50                Fe: 600

Công ty TNHH Ngân Anh

         232

BioFert 5-10-5

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 5-10-5                  MgO: 1        CaO: 2             HC: 9,0

Mn: 90                 Zn: 105                   Cu: 10                Fe: 3.600

         233

Phân bón tổng hợp                NPKS 16.16.8.10S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 16-16-8-10

Công ty TNHH Phân bón Nông nghiệp

         234

Phân bón tổng hợp NPKS 15.15.20.1S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-15-20-1

         235

Phân bón tổng hợp NPKS 15.5.15.1S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 15-5-15-1

         236

Phân bón tổng hợp NPKS 10.10.15.6S

%

N- P2O5(hh)– K2O -S: 10-10-15-6

         237

Phân bón tổng hợp NPKS 18.10.16.1S

%

N – P2O5(hh) – K2O – S: 18-10-16-1

         238

Phân bón tổng hợp NPKS 14.8.6.11S

%

N – P2O5(hh) – K2O – S: 14-8-6-11

         239

Phân bón gốc NutriSmart

%

mg/kg

N-P2O5(hh)-K2O: 0,6-3,22-0,41                 Ca: 9,61         Mg: 0,83

Fe: 2,8                Zn: 0,13

B: 50                       Cu: 29           Mn: 550               Mo: 5,7

Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thế Hợp

         240

BiKomix-Super

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6                  HC: 9,5

Công ty Cổ phần Thiên Hà

         241

BiKomix-Grow

%                ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-6                                                               Mg: 500                Zn: 600              Mo: 40                B: 500

         242

Komix-ĐP; BiKomix-ĐP

%

 HC:9,5      NPK: 3,3-7,7-9

Công ty Cổ phần Thiên Hà, Công ty Sinh hoá nông nghiệp và TM Thiên Sinh

         243

Vôi xám Komix; Vôi xám BiKomix

%

CaCO3: 64,0               MgCO3: 28,0

         244

Phân khoáng trộn có bổ sung hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3                              HC: 9

Công ty Sông Gianh

         245

Phân vi lượng

Bounce Back

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 3-4,6-2

Ca: 7                      Mg: 0,6                 S: 2                 Fe: 0,2

Mn: 500                 Cu: 8                     Zn: 350

Mo: 2                     B: 3

DNTN thương mại Đức Việt

         246

Soda Potash Nitrate

%

N-K2O-Na-B: 15 – 14 – 18 – 0,05

DNTN Thương mại Tân Qui

         247

Hốn hợp NPK 16-16-8-13

%

N – P2O5 hh­ – K2O – S: 16-16-8-13

DNTN Thịnh Bình

         248

Hốn hợp NPK 10-10-5-5

%

N – P2O5 hh – K2O – S: 10-10-5-5

         249

Hỗn hợp NPK 16-8-16-4

%

N – P2O5 hh ­- K2O – S: 16-8-16-4

         250

Hỗn hợp NPK 14-8-6-7

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 14 – 8 – 6 – 7

         251

Hỗn hợp NPK 20-10-0-10

%

N-P2O5 hh­- S: 20 – 10 – 10

         252

Phân khoáng vi lượng HVK-501B

ppm

B: 200          Cu: 300           Mg: 2000            Zn: 1200

CS phân bón HVK An Thạnh

 

II- Phân hữu cơ khoáng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

            1

Growel 3-3-3

%

HC: 60        N- P2O5(hh)– K2O: 3-3-3        MgO: 0,45     CaO: 1,5

 

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

            2

Phân bón NPK-hữu cơ-vi lượng LIO Thái

%

HC: 15             N-K2O: 14,52-1,01

Ca: 0,41              Fe:0,47             S: 6,66

Công ty TNHH phân bón hữu cơ Greenfield

            3

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong

(12-6-12)+8,5%C

%

ppm

C: 8,5                        N-P2O5(hh)-K2O: 12-6-12

Mn: 0,02             Fe: 0,99               Zn: 0,01

B: 28,56              Cu: 26,83             Mo: 46,9             Co: 3,31

VPĐD thường trú Intraco Ltd.

và Bio – Green Agritech Pte Ltd.

            4

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong (11-11-11)+11,0%C

%

ppm

C: 11                       N-P2O5(hh)-K2O: 11-11-11

Fe: 1,41                Mn: 0,03            Zn: 0,52

B: 32,18               Cu: 34,67            Mo: 71,53         Co: 7,82

            5

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong (8-8-20)+8,5%C

%

 

ppm

C: 8,5                 N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-20

Fe: 0,94                 Mn: 0,03           Zn: 0,01            B:27,37

Cu: 28,08               Mo: 48,55

            6

Phân bón hữu cơ Vedagro dạng đặc

%

HC: 25                   N-K20: 5,5-3,0

Công ty CP            Hữu hạn Vedan Việt Nam

            7

Phân bón hữu cơ Vedagro dạng bột, viên

%

HC: 45                    N-K20: 10-3,5

            8

Lân hữu cơ

%

HC: 15             P2O5(hh): 8

Công ty Phân bón miền Nam

9 – 20

Khoáng hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O – HC:  6-6-3-15          6-3-3-15           5-5-5-15        4-6-4-15          4-4-4-15        4-3-6-15       4-2-2-15       3-6-8-15      3-5-2-15          3-5-7-15        3-3-2-22       3-2-3-15

          21

BL1 CT1

%

HC: 18                       N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-3

          22

Trà 1; Mía M1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3

Công ty Phân bón miền Nam

          23

Anlcomix N0004

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K20: 2-9-3

          24

Anlcomix N0006

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K20: 5-3-3

          25

Anlcomix N0010

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 3-4-2

          26

CM1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 5-8-6

          27

Cà phê CF1; Bắp B1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20 : 3-3-2

          28

Khoáng hữu cơ +TL

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3       CaO: 4      MgO: 4      S: 2

          29

Khoáng hữu cơ vi lượng Mekofa 999B

%

ppm

HC: 15          N-P2O5(hh)-K20 : 8-5-5               MgO: 0.1

Cu: 500      Zn: 500     B: 200       Mn: 200      Mo: 5      Fe: 100

          30

Lân hữu cơ hoạt tính

%

HC : 15          P2O5(hh): 8         CaO : 5          MgO : 3           S: 3

          31

Lân hữu cơ vi lượng

%

ppm

HC : 15           N-P2O5(hh)-K20 : 2-3-3                CaO: 2,2

MgO : 1,4                  Fe: 0,3                  SiO2: 2,2

Cu: 15                Mn: 270                Mo: 5               Co: 10

          32

Phân vi lượng hữu cơ

%

ppm

HC:15             N-P2O5(hh)-K20: 3-5-2

CaO :2           MgO : 0,5           S : 2

Cu: 50            Zn: 40             B: 70           Mn: 30          Si: 2,2

          33

Phân hữu cơ đa vi lượng VL-09

%

ppm

HC :15            N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

CaO:1         MgO: 0,5        S: 0,5

Cu: 50       Zn: 100      B: 50        Mn: 40        Mo: 10       Fe: 50

          34

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  4-5-3

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3          CaO: 5        MgO: 0,5

Công ty TNHH Anh Việt

          35

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  6-2-2

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2         CaO: 5         MgO: 0,5

          36

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  5-5-5

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5          CaO: 5        MgO: 0,5

          37

Phân hữu cơ 2,5-2,5-2,5-25HC

%

HC: 25             N-P2O5(hh)-K2O: 3,0-2,5-2,5

Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Ba lá Xanh

          38

Phân hữu cơ 7-8-6-30HC

%

HC: 30              N-P2O5(hh)-K2O: 7-8-6

          39

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 20                   N-P2O5hh-K2O: 3,5-3,2-2,5

Công ty TNHH Phân hữu cơ Bình Dương

          40

HC 5

%

HC: 20         N- P2O5(hh)– K2O: 2,5-3,0-2,5      Ca: 0,5     Mg: 0,2       S: 0,3    Cu: 0,01    Fe: 0,01     Zn: 0,01    Mn: 0,001    Mo: 0,01

Công ty TNHH Chấn Hưng

          41

Phân Hữu cơ đa vi lượng Sài Gòn

%

HC: 15           N- P2O5(hh)– K2O: 3-3-2           CaO: 3       MgO: 2

SiO2: 2        S: 2       Zn: 0,5       Cu: 0,5       B: 0,5         Mn: 0,5

Công ty CP phân bón sinh hoá                           Củ Chi

          42

Phân hữu cơ khoáng Ten Up

%

N- P2O5hh:  8-12                              C: 35

Công ty TNHH nguyên liệu

sản xuất D.D.P

          43

Phân hữu cơ khoáng Super Ten

%

N- P2O5hh: 12-4                              C: 43

          44

Phân hữu cơ khoáng

Hướng dương xanh

%

                                 ppm

HC: 20,35                 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1,6-3,5                                    MgO: 0,6                  Mn 0,016             B: 15,4                                              Zn: 70,9                    Mo: 5,7

Công ty TNHH SX TM Đặng Huỳnh

          45

Phân hữu cơ khoáng Micro

%

HC: 26,18                  N-P2O5(hh)-K2O: 6,89-4,5-7,2

          46

Phân hữu cơ khoáng Horse

%                        ppm

HC: 28,65                  N-P2O5(hh)-K2O: 6,31-4,1-6,3                             Zn: 2900

          47

Phân bón hữu cơ Biorganic 8-4-4 (tên khác: Orgamix8-4-4, Orgamamix 8-4-4)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 8-4-4          Ca: 0,3     Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048                Mo:0,0003

Công ty TNHH Đạt Nông

          48

Phân bón hữu cơ Biorganic 6-3-3 (tên khác: Orgamix6-3-3, Orgamamix 6-3-3)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 6-3-3         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048                Mo: 0,0003

          49

Phân bón hữu cơ Biorganic 5-5-5 (tên khác: Orgamix 5-5-5, Orgamamix 5-5-5)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 5-5-5         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048               Mo:0,0003

          50

Phân bón hữu cơ Biorganic 4-5-3 (tên khác: Orgamix 4-5-3, Orgamamix 4-5-3)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 4-5-3         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048               Mo: 0,0003

          51

Phân bón hữu cơ Biorganic 3-6-6 (tên khác: Orgamix 3-6-6, Orgamamix 3-6-6)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 3-6-6         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035  Cl: 0,048          S: 0,048                Mo: 0,0003

Công ty TNHH

Đạt Nông

          52

Grow More Fuego Soil

(Tên kh¸c: Biosafe; Earthsafe; Earthgard)

%

HC: 18                                     N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-4,5

          53

Grow more 17 – 17 – 17

(Tên khác:

Multicote 17 – 17 – 17

Osmocote 17 – 17 – 17)

%

HC: 15                             N-P2O5hh-K2O: 17-17-17

S: 3,8                    Fe: 0,3                 Mn: 0,06

          54

Grow more 17 – 14 – 14

(Tên khác:

Multicote 17 – 14 – 14;

Osmocote 17 – 14 – 14)

%

HC: 15                        N-P2O5hh-K2O: 17-14-14

S: 3,8                    Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          55

Grow more 14 – 14 – 14

(Tên khác:

Multicote 14 – 14 – 14;

Osmocote 14 – 14 – 14)

%

HC: 15                         N-P2O5hh-K2O: 14-14-14

S: 3,8                    Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          56

Grow more 19 – 6 – 12

(Tên khác:

Multicote 19 – 6 – 12;

Osmocote 19 -6 – 12)

%

HC: 18                         N-P2O5hh-K2O: 19-6-12

S: 3,8                     Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          57

Grow more 9 – 6 – 6

(Tên khác:

Multicote 9 – 6 – 6;

Osmocote 9 – 6 – 6)

%

HC: 20                        N-P2O5hh-K2O: 9-6-6

S: 18,7                   Fe: 2

          58

Grow more 18 – 6 – 12

(Tên khác:

Multicote 18 – 6 – 12;

Osmocote 18 – 6 – 12)

%

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 18-6-12                   Mg: 1

Fe: 0,15         Mn: 0,06          B: 0,02          Cu: 0,05         Mo: 0,007

          59

Grow more 15 – 17 – 15

(Tên khác:

Multicote 15 – 17 – 15;

Osmocote 15 – 17 – 15)

%

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 15-17-15

S: 3,8             Fe: 0,3            Mn: 0,06

          60

Grow more 15 – 15 – 15

(Tên khác: Multicote 15 – 15 – 15;

Osmocote 15 – 15 – 15)

%

HC: 15                N-P2O5hh-K2O: 15-15-15

S: 3,8             Fe: 0,3             Mn: 0,06

Công ty TNHH

Đạt Nông

          61

Grow more 14 – 14 – 16

(Tên khác: Multicote 14 – 14 – 16; Osmocote 14 -14-16)

%

HC: 18            N-P2O5hh-K2O: 14-14-16                                           S: 3,8               Fe: 0,3              Mn: 0,06

          62

Phân hữu cơ khoáng Cầu Diễn (CD 1)

%

HC: 15                  N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,2-3,3

Công ty MT Đô thị Hà Nội

          63

Phân hữu cơ  khoáng HG 02

%

HC: 32                  N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ

 Hiếu Giang

          64

Phân hữu cơ khoáng HG 03

%

HC: 25                  N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2

          65

Phân hữu cơ khoáng HG 04

%

HC: 34                  N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

          66

Hữu cơ khoáng

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-1

Công ty TNHH Hưng Thành

          67

Hữu cơ khoáng

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3

          68

Phân hữu cơ hỗn hợp

RIGER 4 – 3 – 3

%

HC: 54                                N-P2O5(hh)-K2O: 4-3,3-3

Công ty TNHH

Hữu Nông

          69

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-4-1,5

Công ty TNHH Phân bón                       Nông nghiệp

          70

Phân hữu cơ khoáng Quế lâm

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

Công ty Cổ phần

Quế Lâm

          71

Phân hữu cơ khoáng  Quốc Việt III

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-4            Mg0: 3,5       Ca0: 5,6

Cu: 200                Fe: 200              Zn: 200                Mn: 100

Công ty TNHH

Quốc Việt

          72

Phân hữu cơ khoáng COMP-MIX

%

ppm

HC: 15            N- P2O5(hh)– K2O: 3-3-2             Ca: 5           Mg: 1

Mn: 50                Mo: 50            Cu: 5                Co: 5

Công ty DV Nông nghiệp Sài Gòn

          73

Phân hữu cơ khoáng Hồng Lam

%

HC: 23                   N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

          74

Phân Hữu cơ khoáng Tanimix®-BT1

%

HC: 15                         N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-3

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

          75

Phân Hữu cơ khoáng Tanimix®-BT2

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 20-3-6        Ca: 1,5       Mg: 0,5

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

          76

Hữu cơ khoáng Trung Thành NPK

%

HC: 15                         N- P2O5(hh)– K2O: 4-3-3

Công ty CP sản xuất phân bón Thái Nguyên

          77

Komix BT1, BiKomix BT1

%

ppm

HC: 15          N-P2O5hh-K2O-Mg: 4-4-5-1                                                              Zn: 200        Mn: 300         B: 50             Cu: 50

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

          78

Komix CF, BiKomix CF

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O-Mg: 6-4-6-2                                          Zn: 200        Mn: 300

          79

Komix BT2, BiKomix BT2

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 5-5-5           Ca: 2        Mg: 2                                                         Zn: 200       Mn: 300          B: 80            Cu: 20

          80

Komix TB, BiKomix TB

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 2-3-5

Mg: 500       B: 100            Cu: 150          Zn: 250       Mn: 1000

          81

Komix TEA (P), BiKomix TEA

%

ppm

HC: 15          N-P2O5hh-K2O: 6-2-3

Mg: 500       B: 200            Cu: 150          Zn: 100        Mn: 400

          82

Komix CSCB, BiKomix CSCB

%

ppm

HC: 15           N-P2O5hh-K2O: 5-5-3          Ca: 2,         Mg: 2                                                       Mn: 900       Zn: 200         B: 80                Cu: 20

          83

Komix CN, BiKomix CN

%

ppm

HC: 15           N-P2O5hh-K2O: 6-3-3          Ca: 2            Mg: 1                                                                            B: 50            Cu: 20           Zn: 130             Mn: 300

          84

Komix BT3, BiKomix BT3

%

ppm

HC: 15              N-P2O5hh-K2O: 6-2-4        Ca: 1,2       Mg: 1                                                B: 100           Cu: 50             Zn: 200               Mn: 300

          85

Komix RC, BiKomix RC

%

ppm

HC:15                N-P2O5hh-K2O-Mg:5-3-2-1,5                                                                         B:50             Cu: 50               Zn: 200               Mn: 600

          86

Komix K, BiKomix K

%

ppm

HC: 20               N-P2O5hh-K2O: 3-4-2      Ca: 1,5             Mg: 1                                                            Zn: 80          B: 70               Fe: 20            Cu: 10              Mn:70

          87

Komix PN, BiKomix PN

%

ppm

HC: 15               N-P2O5hh-K2O:1,5-3-3     Ca: 2               Mg: 1                                                                      B: 50            Cu: 20            Zn: 130          Mn: 300

          88

Phân hữu cơ khoáng

Con trùn đỏ Vermicompost – VT3

%

HC: 17                        N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-2              Ca: 4

Mg: 0,5      S: 0,5      Mn: 0,2       Zn: 0,2       Cu: 0,4      B: 0,2

Công ty TNHH

Việt Tiến

          89

Hữu cơ khoáng vi lượng

HVK-101B

%

ppm

HC: 16          N- P2O5(hh)– K2O: 3,0-3,0-2,0

B: 15              Cu: 20              Mg: 100                  Zn: 70

CS phân bón HVK An Thạnh

          90

Hữu cơ khoáng vi lượng

HVK-301B

%

ppm

HC: 16           N- P2O5(hh)– K2O: 4,0-3,0-3,0

B: 150           Cu: 200            Mg: 1000                Zn: 700

CS phân bón HVK An Thạnh

          91

Phân hữu cơ khoáng Trimix- N2

%

ppm

HC: 23           N- P2O5(hh)– K2O: 6-2-2         CaO: 1             MgO: 1

Cu: 100         Zn: 50          B: 150

Cơ sở phân bón Điền Trang

          92

Phân hữu cơ khoáng OMIX 5-5-5

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

Cơ sở phân bón

hữu cơ                    Long Khánh

          93

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-0-8

%

HC: 15                       N-K2O: 8-8

          94

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-5-0

%

HC: 15                       N-P2O5: 8-5

          95

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-8-8

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-8

          96

Phân hữu cơ khoáng

Lagamix 4-2-2

%

ppm

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2        CaO: 0,5    MgO : 0,5

Cu: 50                  Zn: 50                 B: 100

Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái

          97

Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng bột)

%

HC: 16                    N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5

CS Phú Hưng

          98

Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng viên)

%

HC: 16                     N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5

          99

Phân hữu cơ khoáng 3-5-2

%

HC: 23                         N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-2

DNTN

Lâm Bưu

        100

Phân hữu cơ khoáng 3-3-3

%

HC: 40                         N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3

        101

Terra Firma

%

HC: 15             N-P2O5 (hh) -K2O: 8-1-8,6        Ca: 1,7        Mg: 0,2                Cu: 0,13        Mn: 0,012         Zn: 0,013         B: 0,15        Fe: 0,12

DTTN Thương mại Tân Qui

        102

Terra Firma

%

HC: 15             N-P2O5 (hh) -K2O: 4-3-2          S: 0,6          Ca: 4,8                  Fe: 0,16             Cu: 0,02              Mn: 0,02            Rong biển: 0,1

        103

Goganic

%

HC: 78,99                   N-P2O5 (hh) -K2O: 5-4-3

        104

Phân hữu cơ khoáng

ĐẠI NÔNG 4

%

HC: 25                   N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3           Axit humic: 4

DNTN                   Thanh Xuân

        105

 Phân Hữu cơ khoáng CP1

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 3-5-1

TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá

        106

Phân Hữu cơ khoáng CP2

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 2-4-2

        107

Phân Hữu cơ khoáng CP4

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 8-4-3

        108

Phân Hữu cơ khoáng CP5

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 4-3-5

 

III- Phân hữu cơ sinh học

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

AMI-AMI

%

HC: 23               N: 4

Công ty Ajinomoto                Việt Nam

             2

Phân hữu cơ sinh học

RealStrong

(4-3-2)+13%C

%

ppm

C: 13         N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-2          Fe: 0,99        Mn: 0,02

 

Cu: 7,6               Mo: 73,74               Zn: 93,16              Co: 1,75

VPĐD thường trú Intraco Ltd; Bio – Green Agritech Pte Ltd.

             3

Maxpro 1

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1      CaO: 1      MgO:1      S: 1,5

Fe: 150          Mn: 1000           Zn: 200         Cu: 150        B: 500 Axit alpha-naphthyl axêtic: 500

Công ty TNHH               An Nông

             4

Phân hữu cơ sinh học vi lượng EMO

%

HC: 23             N-P2O5(hh)-K2O: 1,97-0,69-0,5

Cu: 0,007           Zn: 0,032

Công ty TNHH

Anh Việt

             5

Phân hữu cơ sinh học Cugasa 3-2-2

%

HC: 23             N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2           CaO: 5     MgO: 0,5

             6

Phân sinh hoá

 

%

HC: 23                 N:3

Công ty CP Phân bón và DV tổng hợp Bình Định

             7

Phân lân Hữu cơ Sinh học Sài Gòn

%

VSV/g

HC: 23           P2O5(hh): 1,5            Axit Humic: 2

Azotobacter:  5.106

Công ty CP phân bón sinh hoá

Củ Chi

             8

Phân hữu cơ sinh học Bafit

%

HC: 27,1            N-P2O5(hh)-K2O: 3,53-1,5-4,7

Công ty TNHH SX Thương mại  Đặng Huỳnh

             9

Phân hữu cơ sinh học ĐH phục hồi rễ

%

HC: 25               N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 2,95-1-2,3-0,5-0,3

           10

Phân Hữu cơ sinh học Hà Gia 1

%

HC: 28         N-P2O5(hh)-K2O: 0,8-1,6-1,3        Ca: 2,24        S: 1,7

Axit humic: 10,3

Công ty

Cổ phần đầu tư

phát triển Hà Gia

           11

Phân Hữu cơ sinh học Hà Gia 2

%

HC : 30        N-P2O5(hh)-K2O: 1,2-1-1         Ca: 3,27        Mg: 0,14

Axit humic: 0,26

Công ty

Cổ phần đầu tư

phát triển Hà Gia

           12

Phân hữu cơ sinh học (CD 2)

%

HC: 23

Công ty             Môi trường             Đô thị Hà Nội

           13

Phân hữu cơ sinh học HG 01

%

HC: 25        N-P2O5(hh)-K2O:3-2-2

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ

Hiếu Giang

           14

Hữu cơ sinh học HUMIX

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-4      CaO: 1       MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 500        Cu: 100       Zn: 100        Mn: 100         B: 100        Mo: 10

Công ty TNHH Hữu cơ

           15

Phân hữu cơ sinh học Humix tổng hợp

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-3     CaO: 1     MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 200          Cu: 100            Zn: 50          Mn: 450            B: 100

           16

Phân hữu cơ sinh học Humix Rau Ăn Lá

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2      CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200          Cu: 50              Zn: 100         Mn: 100            B: 50

           17

Phân hữu cơ sinh học Humix Rau Ăn Quả, Củ

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O:       CaO: 1    MgO: 0,8    S: 0,2

Fe: 200          Cu: 150            Zn: 150          Mn: 100          B: 100

           18

Phân hữu cơ sinh học Humix Cà Phê, Tiêu (giai đoạn 1)

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-2       CaO: 1    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200         Cu: 50              Zn: 50             Mn: 400          B: 150

           19

Phân hữu cơ sinh học Humix Cà Phê, Tiêu (giai đoạn 2)

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-6      CaO: 1    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 300        Cu: 100            Zn: 150            Mn: 150          B: 200

           20

Phân hữu cơ sinh học Humix Cây Ăn Trái

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-4      CaO: 2    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 300        Cu: 100            Zn: 100            Mn: 100          B: 300

           21

Phân hữu cơ sinh học Humix Hoa Kiểng

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-2-3     CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 100         Cu: 100           Zn: 150             Mn: 150         B: 300

           22

Phân hữu cơ sinh học Humix Chè

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-1-2     CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200          Cu: 50             Zn: 50               Mn: 450          B: 50

           23

Phân hữu cơ khoáng Domix-CM

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-5              Mg: 1

Công ty TNHH Miền Đông

           24

Phân hữu cơ khoáng Domix-KM

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O:  3-3-6              Ca: 1            Mg: 1

           25

Phân hữu cơ khoáng Domix-ĐP

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-6               Ca:1             Mg: 2

           26

Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKT

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-3               Mg: 3

           27

Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKD

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-5-4               Mg: 4

           28

Phân hữu cơ sinh học Phù Đổng 2 (PĐ2)

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-5

Công ty TNHH             Non Côi

           29    

Phân hữu cơ sinh học Quế Lâm

%

HC: 23        N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1

Công ty Cổ phần

Quế Lâm

           30

Lân Hữu cơ sinh học cá Lam Giang

%

HC: 23,5              P2O5(hh): 3,2          axit Humic: 5,6

Công ty phân bón Sông Gianh

           31

Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt I

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-1           Mg0: 3,5           Ca0: 7

Cu: 200                Fe: 200               Zn: 200                Mn: 100

Công ty TNHH

Quốc Việt

           32

Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt II

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-2             Mg0: 2        Ca0: 3,5

Cu: 200                Fe: 200                Zn: 200               Mn: 100

           33

Phân hữu cơ sinh học Hồng Lam

%

HC: 23           N: 3

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

           34

Phân vi lượng Hồng Lam

%

HC: 23           Cu: 0,05            Zn: 0,05        Mg: 0,2          B: 0,02    Co: 0,04          Fe: 0,01; Mn: 0,05; Mo: 0,05

           35

Phân hữu cơ:

SS-BORN (AT01)

(Tên khác: Micro Bio Organic fertilizer)

%

C: 19,29                        N-K2O: 2,18-0,64              H3PO4: 4,17        Axit silic: 11,21          Ca: 7,98          Mg: 1,06           Mn: 0,07    B: 0,02                      Humus: 32,81

Ammonia oxidation bacteria; Nitrous axit oxidation bacteria: 104/100 gr khô; Actinomyces: 106/1 gr khô

CEC: 26,4 meq/100g

Công ty TNHH TM Thanh Xuân;  Công ty Liên doanh BACONCO

           36

Phân hữu cơ sinh học Gazeo

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1

Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương

           37

Phân hữu cơ sinh học Cazedo

%

HC: 31                N-P2O5(hh): 2-1;

           38

Phân hữu cơ sinh học Nghệ An

%

HC: 23           N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1

Công ty Cổ phần

Hóa chất Vinh

           39

Phân hữu cơ sinh học BN1

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2                 CaO: 0,5              MgO: 0,5

Cơ sở SX và KD phân bón                   Bảo Ngọc

           40

Phân hữu cơ sinh học BN2

%

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2                CaO: 0,5             MgO: 0,5

           41

Phân hữu cơ sinh học BN3

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-4                   CaO: 0,5            MgO: 0,5

           42

Phân hữu cơ sinh học BN4

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-4                   CaO: 0,5            MgO: 0,5

           43

Phân hữu cơ sinh học Trimix- N1

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2            CaO: 0,5       MgO:0,5

Cu: 50          Zn: 50               B : 150

Cơ sở phân bón Điền Trang

           44

Phân hữu cơ sinh học

Lagamix 2-2-2

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2            CaO : 0,5     MgO: 0,5

Cu: 50           Zn: 100             B: 150

Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái

           45

Hữu cơ Sài Gòn CT1

%

HC: 22,4       N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1       Ca:2          Mg:2        S:2 Zn: 1             Mn: 0,2               B: 0,1               Mo: 0,2

CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn

           46

Hữu cơ Sài gòn CT3

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1       Ca: 1         Mg: 1     S: 1

           47

Hữu cơ Sài gòn HQ1

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3       Ca: 1        Mg: 1      S: 1         Zn: 1         Mn: 0,2       B: 0,1          Mo: 0,2

           48

Hữu cơ Sài gòn HQ2

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3        Ca: 1       Mg: 1      S: 1 Zn: 2          Mn: 0,6      B: 0,2          Mo: 0,2

           49

Hữu cơ Sài gòn HQ3

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2       Ca: 1        Mg: 1      S: 1 Zn: 1          Mn: 0,2       B: 0,1         Mo: 0,2

           50

Lân hữu cơ sinh học Sài Gòn

%

HC: 22,4       N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,5-0,5    Ca: 1       Mg: 1     S: 1

 

IV- Phân hữu cơ vi sinh

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

%

CFU/g

HC: 15          N-P2O5 (hh) -K2O: 3-2-2                Axit humic: 0,5

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

Công ty cổ phần  FITOHOOCMON

             2

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

Bón lót

%

CFU/g

HC: 15           N-P2O5 (hh) -K2O: 1-2-1               Axit humic: 0,5

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

             3

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

Bón thúc

%

CFU/g

HC: 15    N-P2O5 (hh) -K2O: 5-1-5                      Axit humic: 0,5

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

             4

Phân hữu cơ vi sinh LU.COZYM

%

CFU/g

HC: 30        N-P2O5(hh)-K2O: 1,8-1,2-1,2       S: 0,5        Ca: 2,5

Zn: 0,003             Mg: 1,2               B: 0,2            Mo: 0,002

VSV(p) : 1,2×107              VSV(x): 9×106               VSV(N):  9,2×106

Công ty TNHH TM & SX           Lương Nông

             5

Phân hữu cơ vi sinh SO.ZYM

%

CFU/g

HC: 23     N-P2O5(hh)-K2O: 1,6-1-1          S: 0,5           Ca: 2,5    Mg: 1               Zn: 0,003              Mo: 0,001

VSV(p) : 1,2×107              VSV(x): 9×106               VSV(N):  9,2×106

             6

Phân hữu cơ vi sinh

Domix-BL

%

CFU/g

HC: 25             N-P205hh: 1-5

VSV(N): 1×10            VSV(p): 1×106               VSV(X): 1×106

Công ty TNHH Miền Đông

             7

Phân hữu cơ vi sinh BIOCO

%

CFU/g

HC: 25                  N-P2O5hh-K2O: 1,24-1,35-0,67

VSV(N): 2,6×107               VSV(p): 1,8×107                  VSV(x): 1,3×107               

Công ty TNHH

Phú Sơn

             8

Phân lân vi sinh BIOCO

%

CFU/g

HC: 25                  N-P2O5hh-K2O: 0,92-4,46-0,54

VSV(N): 1,2×107                   VSV(p): 6,4×106               VSV(x): 9,6×106

             9

Phân Hữu cơ vi sinh Tanimix® – BL

%

CFU/g

HC: 23                   Ca : 2             Mg : 1             Axit humic: 4

VSV(p): 1×106                      VSV(x): 1×106                                            VSV(N): 1×106

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

           10

Phân hữu cơ vi sinh Cao Nguyên

(Phì lực cao)

%

CFU/g

HC: 23,4

VSV(p): 8.106                  VSV(x): 7,8.107              VSV(N): 2,36.107

Công ty Cổ phần     thương mại XNK Thăng Long

           11

Phân hữu cơ vi sinh TBio

%

CFU/g

HC: 20                             Axit humic: 5

VSV(N): 1×106                          VSV(x): 1.106

Công ty TNHH

công nghệ

sinh học TBio

           12

Phân hữu cơ vi sinh

COVA-ROFOR

%

ppm

CFU/g

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1

Fe: 250                 Cu: 150             B: 50             Zn: 50

VSV(N): 5,5×106     VSV(p): 2,5×106       VSV(x): 5,5×105

Cơ sở sản xuất phân hữu cơ COVAC

           13

Phân hữu cơ  vi sinh Trichomix- DT

%

CFU/g

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-1             CaO: 1          MgO: 0,5

VSV(P): 1×106          VSV(X): 1×106

Cơ sở phân bón Điền Trang

           14

Phân hữu cơ vi sinh

ĐẠI NÔNG 1

%

CFU/g

HC: 25           N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-0,8          Axit humic: 1

VSV(p): 3,6×107              VSV(x): 8,4×106         VSV(N): 5,2×106

DNTN Thanh Xuân

           15

Phân hữu cơ vi sinh vật hỗn hợp cố định nitơ, phân giải lân

%

CFU/g

HC: 15                 N-P2O5hh-K2O: 1-1-1

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Aospirillum): 106

VSV(p)(Bacillus): 106

Viện KHKTNN Việt Nam

           16

Phân hữu cơ vi sinh vật chức năng

%

CFU/g

 

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 1-1-1

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống:  (Rhizobium/Azotobacter/Pseudomonas): 106

VSV(p) gồm 1 trong 2 giống: (Bacillus/Pseudomonas): 106

Vi sinh vật đối kháng gồm 1 trong 2 giống: (Bacillus/Pseudomonas): 106

 

V- Phân vi sinh

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Chế phẩm EVL

(Tên khác: EVL Coating supplement)

CFU/g

%

Bacillus licheniformis: 1×106                        Bacillus subtilis: 1×10 Lactobacillus acidophilus: 1×106     Pseudomonas putida: 1×106 

Saccharomyces cerevisiae: 1×106

Hyđrocacbon: 7                                  Khoáng chất: 4

Protein và peptit: 3,5

EVL inc. (Canada)

             2

Hỗn hợp các vi sinh vật hữu ích

CFU/g

VSV(N,P,X):  1.106 mỗi loại

Công ty CP

phân bón FITOHOOCMON

             3

COMPOST ACTIVATOR

(Tên khác: Compro; Compost plus)

CFU/g

Nhóm VSV:

– (Bacillus licheniformis, Bacillus subitilis,

  Pseudomonas aeruginosa,  Pseudomonas putida,

Pseudomonas flourescans E, Escherichia hermani): 1,8 x 107

– Bacillus thuringiensis: 5 x 107

Công ty TNHH

Đạt Nông

             4

FARM BIO ENZYME DIGEST

(Tên khác: Bio digest; Naccosan)

CFU/g

Nhóm VSV:

– Bacillus licheniformis: 1,2 x107 

– (Bacillus subitilis, Pseudomonas aeruginosa,

Pseudomonas putida, Pseudomonas flourescans E, Bacillus thuringiensis): 5×107

             5

BioGro

CFU/g

mg/100g

VSV(N): 106                  VSV(p): 106                     VSV(x): 106

HC: 15                            K2O: 1,5

N-P2O5hh: 8 -9

Công ty TNHH Sản phẩm hữu cơ Hà Nội

             6

Vi sinh HUMIX

%

ppm

CFU/g

HC:23       N-P2O5hh-K2O: 1-2-1      CaO: 1       MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 500          Cu: 100            Zn: 100           Mn: 100           B: 100

VSV(p) (Bacillus): 5.106

VSV(N) (Azotobacter, Azospirillium): 5.106

Công ty TNHH Hữu cơ

             7

Komix BL2, BiKomix BL2

%

ppm

CFU/g

HC: 20                N-P2O5hh-K2O-Mg: 1-3-1-1

Zn: 100                Mn: 200

VSV(p): 1.106

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

             8

Phân lân hữu cơ vi sinh KOMIX, BiKomix

%

ppm

CFU/g

HC:15      N-P2O5hh-K2O:1-4-1        Ca: 1,5         Mg: 1,5                              Mn: 300             Cu: 50              Zn: 200              B: 50                                                   VSV(p): 1.106

             9

Komix vi sinh vi lượng, BiKomix vi sinh vi lượng

%     ppm

CFU/g

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 1-3-1           Ca: 3           Mg: 1                      Zn: 4.100           Cu: 2000            B: 1000                Mn: 1900                         VSV(p): 1.106

           10

Chế phẩm hỗn hợp vi sinh vật cố định nitơ, phân giải lân

CFU/g/ml

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Azospirillum): 108-109

VSV(P) (Bacillus): 108-109

Viện KHKTNN Việt Nam

           11

Chế phẩm vi sinh vật chức năng

CFU/g/ml

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Pseudomonas): 108 – 109

VSV(P) gồm 1 trong 2 giống:

(Bacillus/Pseudomonas): 108 – 109

VSV đối kháng gồm 1 trong 2 giống:

(Bacillus/Pseudomonas): 108 – 109

           12

Phân vi sinh Azotobacterin

CFU/g

VSV (N) Azotobacte Vinelandi: 5,9×108

Vi khuẩn đối kháng Bacillus subtillis: 6,3×108

Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch

 

VI- Phân bón lá

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

(HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Tradecorp AZ..

ppm

Fe: 75000                     Mn: 35000                      Zn: 7000

Cu: 2800                      B: 6500                           Mo: 3000

VPĐD AGSPEC Management Limited

             2

Trafos K

%

P205hh – K20: 30-20

             3

Maxflow Mg

%

Mg0: 37

             4

Maxflow Zn+Mn

%

Zn : 19                             Mn: 14

             5

Fainal K

%

N-K20: 3-31                     EDTA: 1

             6

Phostrade Mg

%

P205hh-K20: 30-5              MgO: 6,7

             7

Fetrilon Combi

%

MgO: 9,0            Mn: 4,0           S: 3,0            Fe: 4,0          Cu: 1,5               Zn: 1,5                Bo: 0,5             Mo: 0,1           Co: 0,005

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

             8

BASFOLIAR COMBI STIPP

%

N: 9          CaO: 15          Mn: 0,4          B: 0,2          Zn: 0,01

             9

BASFOLIAR K

%

N-K2O: 10-35          MgO: 5          Zn: 3

           10

NITROPHOSKA FOLIAR             (25-10-17,5+TE)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 25-10-17,5

           11

NITROPHOSKA RED                               (13-13-21)

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21      CaO: 4,5       MgO: 4,05       S: 2

Mn: 120          Zn: 110          Fe: 2200

           12

Fetrilon Combi

%

MgO: 9,0        Mn: 4,0          S: 3,0           Fe: 4,0      Cu: 1,5           Zn: 1,5            Bo: 0,5           Mo: 0,1        Co: 0,005

           13

BM Bloom Fast

%

N- P205hh: 21-52

           14

BM Fruit Set

%

P205hh-K20: 52-34                   SO42- : 0,3

           15

Nutri-Gro

%

N-K20: 13-46                          Na: 0,3

           16

Nutrimix

%

N:18          S: 10       Cu: 3          Mn: 4         Zn: 3          Mo: 0,04

           17

Basfoliar Zn35Mn15

%

Zn: 35          Mn: 15

           18

SEAWEED

%

ppm

HC: 50        N-P2O5hh-K2O: 1,5-3-20           S: 1,5           Mg: 0,45

Alanin: 0,32        Arginin: 0,04      Threonin: 0,04     Cystin: 0,01

Serin: 0,08         Glycin: 0,29         Histidin: 0,08         Valin: 0,28         Isoleucin: 0,26        Leucin: 0,41        Lysin: 0,16       Prolin: 0,28         Methionin: 0,11          Phenylalanin: 0,25                 Tyrosin: 0,17       Tryptophan: 0,07        Glutamic acid: 0,93       Aspartic acid: 0,62

Mannitol: 0,11             Laminarin: 0,08               Alginic acid: 0,8

B: 125            Fe: 200            Mn: 10           Cu: 30             Zn: 65

Cytokinin: 600                   Auxin: 37                Gibberellin: 21

Công ty BOLY Corporation chi nhánh TP Hồ Chí Minh

           19

AMINOS

%

N: 3,5

Alpha Amino Nitrogen : 0,8

Công ty Canopus Trade Links Pvt.Ltd

           20

TRACEL

%

K2O: 7                   S : 9                  Mg: 1,5                 Mn: 1,4

Fe : 3,5           Cu: 1,1            Zn: 3,3           B: 0,8            Mo: 0,1

           21

DP 10-5005

%

Ca: 7                       B: 2

Công ty CIBA Chemicals

           22

Calspray

%

Ca: 3,5             Mg: 2            Mo: 0,026           B: 0,5                Cu: 0,5         Fe: 0,5          Mn: 1        Ni: 0,28               Zn: 1

           23    

Librel RMX 21

%

Mo: 0,25      B: 2,5        Cu: 0,5        Fe: 6      Mn: 2,5        Zn: 2

           24

Libremix B

%

Mo: 2,5        B: 0,8      Cu: 1,6        Fe: 3,2    Mn: 1,5      Zn: 0,6

           25

Librel Zn

%

Zn: 14

           26

POLYFEED 19-19-19

+ Vi lượng

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 19-19-19

Fe: 1000      Mn: 500     B: 200     Zn: 150     Cu: 110     Mo: 70

Công ty HAIFA Chemicals Ltd (Công ty đại diện: ATRACOMETRO Ltd)

           27

POLYFEED 15-15-30

+ Vi lượng

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-15-30

Fe: 1000                      Mn: 500                   B: 200                     Zn: 150                        Cu: 110                  Mo: 70

           28

BEST Micro Green 15-5-8 (Phân chuyên dùng cho cỏ sân golf và cỏ trang trí)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-5-8           S: 16            Fe: 1,25            Zn: 0,1

Công ty Jebsen & Jessen Industrial (S) Pte. Ltd.

           29

UMAXX Greens 20-2-22 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 20-2-22        S: 10,9          Fe: 0,38          Zn: 0,03

           30

BEST UMAXX Green  24-4-12 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 24-4-12        S: 10,4           Fe: 1,6             Zn: 0,3

           31

BEST Pro Start 16-24-10 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 16-24-10        S: 4              Fe: 0,75         Zn: 0,35

           32

BEST UMAXX 24-5-10

(Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 24-5-10          S: 10             Fe: 1,6            Zn: 0,3

           33

K-Humate Plus  5-6-7+ 12% K-Humat (K-Humate Super)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-6-7           K-Humate: 12         Axit humic: 4,5

Tổng vi lượng (S, Cu, Fe, Zn):1,5

Công ty HBP

(High quality Bio Products)

           34

Gen K-Humate

7-6-7+  7% K-Humat

(Tên khác: TIN-K-HUMATE)

%

N-P2O5hh-K2O: 7-6-7          K-Humate: 7           Axit humic: 4,5

Tổng trung vi lượng (Mg, S, Cu, Fe, Zn) :1,5

           35

Super Bo

%

B: 10,9

Công ty TNHH MAP Pacific Việt Nam

           36

NEUGOL

%

N-P2O5hh-K2O: 1,43-0,05-1.35              Ca: 0,23           MgO: 0,12   Fe: 0,015        Mn: 0,0003       Cu: 0,005       Zn: 0,18        S: 0,31

VPDĐ Công ty Mitsui&Co. ltd tại TP. HCM

           37

RAJA NPK 15.30.15

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15

           38

Omaza

%

Mg: 0,3         Fe: 0,12         Mn: 0,13         Cu: 0,05         Zn: 0,04  B: 0,02           S: 0,66           Protein : 4,57

           39

PALANGMAI 15.30.15 (MARUAY 15.30.15; UNIFOS 15.30.15)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15              MgO: 0,02             Mn: 0,011            Cu: 0,0083                Zn: 0,01               B: 0,14

           40

PANLIP

%

MgO: 0,3         S: 0,3         Cu: 0,055        B: 0,025      NAA: 0,02

           41

YOGEN 2

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20 : 31.7-10.6-10.6       Mn: 0.1         Mg: 0.1         B: 0.05

Cu: 100              Zn: 50             Mo: 10              Fe: 100

Công ty Phân bón miền Nam

           42

YOGEN No2

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 30-10-10           Mn: 0.1          Mg: 0.1           B: 0.05

Cu: 100              Zn: 50             Mo: 10              Fe: 100

           43

YOGEN 4

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15.8-31.7-16.8    Mn: 0.1   Mg: 0.05   B: 0.05

Cu: 50                Zn: 50             Mo: 10            Fe: 100

Công ty Phân bón miền Nam

           44

YOGEN No4

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15-30-15          Mn: 0.1           Mg: 0.05          B: 0.05

Cu: 50               Zn: 50              Mo: 10            Fe: 100

           45

YOGEN 6

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 8-8-6             CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           46

YOGEN 8

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 14-8-6        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           47

YOGEN 10

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15-5-15    CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           48

YOGEN 12

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 16-16-8        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           49

YOGEN 14

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 11-0-40        CaO: 0.1            MgO: 0,1        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           50

YOGEN 16

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 7-5-44           CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           51

YOGEN 18

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 21-21-21        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           52

YOGEN 20

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 6-30-30           CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           53

YOGEN 22

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20 : 10-50-10        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           54

I B ONCE No.4

(Tên khác: NURSEYACE)

%

N-P2O5hh-K2O: 12-6-6                    Mg: 2

Công ty TNHH Thương mại ACP

           55

COMPLEX WOODACE No.4

(Tên khác: WOODAE)

%

N-P2O5hh-K2O:  12-6-6                   Mg: 2

           56

Boroplus

%

B: 11

Công ty TNHH              An Nông

           57

Master

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-37-37

Fe: 700       Mn: 300       Zn: 100        Cu: 50      B: 200     Mo: 10

           58

Megafole

%

N-K20: 4,5-2,9           Các bon hữu cơ: 15

Axit Aspartic: 1,24      Axit Glutamic: 4,98         Alanine; 2,83 Arginine: 0,26              Phenylalanine: 0,64         Glicine: 6,9 Idroxiproline: 1,68        Isoleucine: 1,08               Istidine: 2,69         Leucine: 0,44                Lisine: 0,93                      Proline: 3,37     Serine: 0,25                  Valine: 0,71

Công ty TNHH An Nông

           59

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-55-10

           60

Plan Super  33-11-11

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 33-11-11

B: 200       Fe: 1000      Mn: 500     Zn: 500      Cu: 500     Mo: 50

           61

Plan Super  18-19-30

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 18-19-30

B: 200       Fe: 1000     Mn: 500      Zn: 500      Cu: 500     Mo: 50

           62

Plan Super  20-30-20

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 20-30-20

B: 200                Fe: 1000              Mn: 500               Zn: 500

Cu: 500              Mo: 50

           63

Plan Super  6-30-30

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30

B: 200                Fe: 1000              Mn: 500              Zn: 500

Cu: 500              Mo: 50

           64

Algafarm 25

%

K2O: 5                   CaO: 0,75          MgO: 0,5

HC: 13,7

           65

Algafarm  powder  K

%

K2O: 12              Polysaccharit: 6                Protein: 44

           66

MC Cream

%

ppm

N-K2O: 0,2-0,6     CaO: 1       Cacbonhyđrat: 7     Axit Alginic: 4

Betaine: 40        Cytokinin: 100        Auxin: 10      Gibberillin: 30

           67

Maxprophos

ppm

P2O5hh-K2O: 440-74                   MgO: 100

           68

Viva T.E

%

ppm

HC: 48

Fe: 10000                 Zn: 5000                  Mn: 3000                   B: 2000

           69

Brexil-Mix

%

ppm

MgO: 6

Cu: 8000            Fe: 6000             Zn: 50000              Mn: 7000 B: 12000             Mo: 10000

           70

Protifert LMW

%

N: 8,5                 Ca: 0,3                 Na: 3                 Cl – : 4                  S042-: 1,3

Các bon  hữu cơ: 26                Alanine: 4,5                          Arginine: 3,2

Axit  Aspartic: 2,8                   Cysteine: 0,2                         Axit Glutamic: 5,2   Glycine: 12,6                            Hydroxyproline: 4,1            Histidine: 0,6 Isoleucine: 0,8                          Leucine: 1,8                          Lysine: 2,2

Methionine: 0,4                       Phenylalanine: 1,2                Proline: 6,9 Serine: 0,9                                Threonine: 0,5                       Tryptophan: 0,2; Tyrosine: 0,7                                 Valine: 1,3

Công ty TNHH XNK An Thịnh

           71

Protifert Copper

%

N:  3,3                     Ca: 0,1                    Na: 0,3                      Cl – : 0,7

S0 2-: 7,8               Cu: 5                       Các bon hữu cơ: 10

Alanine: 1,7            Arginine: 1,2          Axit  Aspartic: 1,1          Cysteine: 0,1

Axit Glutamic: 2     Glycine: 4,7          Hydroxyproline: 1,6       Histidine: 0,2 Isoleucine: 0,3           Leucine: 0,7         Lysine: 0,8                 Methionine: 0,1 Phenylalanine: 0,4       Proline: 2,6          Serine: 0,3                 Threonine: 0,2

Tryptophan: 0,1             Tyrosine: 0,2         Valine: 0,5

           72

Naturbor

%

N: 4,4                 Ca: 0,1                  Na: 0,4                 Cl – : 0,8

S0 2- : 0,5            B: 5                    Các bon hữu cơ: 11

Alanine: 2,3         Arginine: 1,6

Axit  Aspartic: 1,4                   Cysteine: 0,1                       Axit Glutamic: 2,6 Glycine: 6,3                              Hydroxyproline: 2,1          Histidine: 0,3 Isoleucine: 0,4                          Leucine: 0,9                       Lysine: 1,1

Methionine: 0,2                       Phenylalanine: 0,6             Proline:  3,5                  Serine: 0,4                                Threonine: 0,2                    Tryptophan:  0,1 Tyrosine: 0,3                                 Valine: 0,6

           73

Naturcal

%

N: 4                      Ca: 6                      Na: 2                     Cl – : 2,5

S0 2- : 0,6                          Các bon hữu cơ: 13

Alanine: 2,3                         Arginine: 1,6                     Axit  Aspartic: 1,4          Cysteine: 0,1                       Axit Glutamic: 2,6            Glycine: 6,3

Hydroxyproline: 2,1          Histidine: 0,3                     Isoleucine: 0,4

Leucine: 0,9                        Lysine: 1,1                         Methionine: 0,2 Phenylalanine: 0,6             Proline: 3,5                       Threonine: 0,2

Tryptophan: 0,1                  Tyrosine: 0,3                  Valine: 0,6                Serine: 0,4

           74

Naturfer

%

N: 4,4                        Ca: 0,1                         Na: 0,4                        Cl – : 0,8

S0 2- : 8,9               Fe: 5                         Các bon hữu cơ: 11                Alanine: 2,3                       Arginine: 1,6                           Axit  Aspartic: 1,4                                Cysteine: 0,1                   Axit Glutamic: 2,6                Glycine: 6,3                         Hydroxyproline: 2,1       Histidine: 0,3                             Isoleucine: 0,4                          Leucine: 0,9                         Lysine: 1,1                                        Methionine: 0,2                                 Phenylalanine: 0,6               Proline: 3,5                           Serine: 0,4                                Threonine: 0,2             Tryptophan: 0,1              Tyrosine: 0,3               Valine: 0,6

Công ty TNHH XNK An Thịnh

           75

Melspray (Green)13-3-26+5Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-3-26                MgO: 5

Fe: 260           Cu: 75          Zn: 230          Mn: 320            B: 100

           76

Melspray (Yellow) 13-40-13+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-40-13

Fe: 260            Cu: 75         Zn: 230         Mn: 320             B: 100

           77

Melspray (Blue) 29-10-10+3Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 29-10-10               MgO: 3

Fe: 260            Cu: 75         Zn: 230         Mn: 320             B: 100

           78

Melspray (Pink) 18-18-18+3Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 18-18-18               MgO: 3

Fe: 260           Cu: 75          Zn: 230         Mn: 320              B: 100

           79

Chế phẩm sinh học FAA

%

N: 0,8                        Đạm amin : 0,19

Protein: 5,13

Công ty TNHH

Anh Việt

           80

AGRI-SHIELD (GROW”N”)

%

Capsicum Oleoresin: 40                     Polypeptit: 14                       Agryletic: 25                                       Enzyme: 20

Công ty TNHH TM Dịch vụ SX Ba Lá Xanh

           81

GROW (5-10-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-10                                                                                           Fe: 0,02     Cu: 0,05     B: 0,02     Zn: 0,05     Al: 0,01   Co: 0,005

           82

 GROW (10-4-2)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-4-2    CaO: 2    Mg: 0,15     Mo:0,05   S: 0,05

           83

GROW MAX HQ

%

Vitamin B1: 0,05     Vitamin C: 0,01      Vitamin E: 0,01                          Fe: 0,1      Cu: 0,05      Mn: 0,15      Mg: 0,15      Zn: 0,05

           84    

GROW PLUS

%

Vitamin B1: 0,05     Vitamin C: 0,01    Vitamin E: 0,05     Fe: 0,1 Cu: 0,05     B: 0,02    Mn: 0,15     Mg: 0,15     Zn: 0,05     S: 0,05

           85

PENTA TRON

%

S: 2        Cu: 1       axit Humic: 10                                                                         Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

           86

SUN-SHIELD

%

Polypeptit: 14            axit Amin: 30                Agryletic: 25

Công ty TNHH TM Dịch vụ SX Ba Lá Xanh

           87

SUPER TRON

%

N: 6        K2O: 4           Ca: 8         Zn: 2             Axit Humic: 1                                                                 Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

           88

SUPER GROW

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5   CaO: 0,02    Fe: 0,02    Cu: 0,05   B: 0,02  Mn: 0,15    Mg: 0,02    Mo: 0,005    Zn: 0,05    Al: 0,05    S: 0,05

           89

MASTER-GRO (15-30-15); Grow Ba Lá Xanh (15-30-15)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15               Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           90

MASTER-GRO (6-30-30)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30               Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           91

MASTER-GRO (10-52-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-52-10              Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           92

Grow Ba Lá Xanh (16-16-8)

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8

Mn: 250      Cu: 300     Fe: 300     Mg: 250      Zn: 400    Mo: 250

           93

Grow Ba Lá Xanh (8-8-6)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-6                     Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005

           94

Grow Ba Lá Xanh 5-1-1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-1-1                     Al: 0,01                Cu: 0,05   Fe: 0,02                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,005

           95

Phân bón lá

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-3                            Humic: 1,5

B: 1500                Mg: 1500               Mn: 1500           Zn: 1500                           Mo: 1000            Cu: 1000                  Co: 25

Công ty CP Phân bón và DV tổng hợp Bình Định

           96

Nutriculture 20-30-20plus

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

Fe: 0,1                Mn: 0,05                Zn: 0,05

Công ty Thuốc Thú Y Cửu Long (MEKONG VET)

           97

Nutriculture 10-60-10plus

%

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

Fe: 0,1                 Mn: 0,05                Zn: 0,05

           98

Liquid Fish plant food with Kelp

%

N-P2O5: 2-5

           99

Seaweed Extract Powder

%

N-P2O5hh-K2O: 1-6-18      Ca: 0,15      Mg: 0,2      Axit Alginic: 2

         100

DA-01

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 4,1-4,7-4

B: 0,016                          Zn: 0,15                          GA3: 0,01

NAA: 198

Công ty TNHH SX TM

Đặng Huỳnh

         101

SADA

%

mg/l

N: 8,35                           Ca: 12,1

Vitamin C: 309                          Vitamin B1: 504

         102  

NL- Dưỡng Trái

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 6,1-3,3-5,6                     GA3: 0,115

Vitamin B1: 357                        Vitamin C: 207

Công ty TNHH SX TM

Đặng Huỳnh

         103

NL- Dưỡng hoa & Đậu trái

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 5-4,9-4,5

GA3: 0,14                  B: 0,13                      Zn: 0,23

Vitamin C: 257                          Vitamin B1: 458

         104

ĐH-Calan

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 9,1-6,1-8,4                      Zn: 0,011

NAA: 22,6

         105

ĐH-Farm

%

mg/l

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8,6-4,5-4                B: 0,021

NAA: 22,4

GA3: 5,55

         106

ĐH- Gret

%

N-P2O5hh-K2O: 3,1-4-3,3                            HC: 5,39

         107

Grow More Fuego Plus

(Tên khác: Enzymic Amino; Biomin Amino; Promote Amino)

%

HC: 16                        N: 6                    Axit amin: 16

Peptit: 16

Công ty TNHH

Đạt Nông

         108

Grow More Fuego Copper

(Tên khác: Enzymic Copper; Biomin Copper; Promote Copper)

%

HC: 10                                           N: 3

Axit amin: 10                                Cu: 6,2

         109

Grow More Fuego Iodine

(Tên khác: Enzymic Iodine; Biomin Iodine; Promote Iodine)

%

HC: 21                              N: 2                              I: 5

         110

Grow More Fuego Calcium

(Tên khác: Enzymic Calcium; Biomin Calcium; Promote Calcium)

%

HC: 1,6               N: 0,9              Axit amin: 5,5             Ca: 6

         111  

FUTONONG

%

ppm

HC: 24,8              Axit Aspartic: 0,04             Axit Glutamic: 0,08

Serine: 0,03       Glycine: 0,01     Histidine:0,02      Aginine: 0,16

Alanine:0,13     Tyrosine: 0,03     Valine:0,11    Methionine: 0,01

Isoleucine:0,08     Leucine:0,13    Phenylalanine:0,07    Lysine:0,04

Ca: 230                 Mg: 660                  Mn:13,3                 Cu: 2,8

Công ty TNHH

Đông Thăng

         112

DoLa 01F

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 10-5-5

MgO: 2.000         Cu: 100       B: 1.500        Co: 10        Zn: 800 S: 1.000                Fe: 20

Công ty Dịch vụ Phát triển nông nghiệp Đồng Tháp

         113

DoLa – 02X

%

ppm

Thiourea: 97; N- Thiourea: 34; S-Thiorea: 38

B: 2.500                Zn: 2.000

         114

BON

%(w/w)

Thiourea 99

Công ty TNHH Hoá Nông

 Hợp Trí

         115

PHOS – K

%

%w/v

P2O5(hh)– K2O:44-7,4

MgO:10

         116

BORON

%

B: 10,9 (159g/l)

         117

SUPER-HUMIC

%

Acid Humic: 70

         118

HK 7-5-44

%

N-P2O5 (hh)­  K2O: 7-5-44       MgO: 0,1       B: 0,012        Zn: 0,02 Cu: 0,02       Fe: 0,06      Mn: 0,08       Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         119

HK 10-45-10

%

N-P2O5 (hh) ­ K2O: 10-45-10      MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02       Fe: 0,06      Mn: 0,08       Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         120

HK 10-55-10

%

N-P2O5(hh)­  K2O: 10-55-10      MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06       Mn: 0,08      Mo: 0,0012       Co: 0,0012

         121

HK 9-15-32

%

N-P2O5­(hh)  K2O: 9-15-32        MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06        Mn: 0,08      Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         122

HK 20-20-20

%

N-P2O5(hh)­  K2O: 20-20-20      MgO: 0,1       B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06        Mn: 0,08      Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         123

HK 12-26-26

%

N-P2O5(hh)­  K2O: 12-26-26     MgO: 0,1        B: 0,012     Zn: 0,02 Cu: 0,02      Fe: 0,06        Mn: 0,08      Mo: 0,0012      Co: 0,0012

         124

 

 

ZETA

 

%

ppm

P2O5-K2O: 0,2-0,5               Ca: 23,6           Mg: 2,5           S: 0,04 SiO2: 15,8                 Fe2O3: 1,8                Al2O3: 12,9

Cu: 10                Zn: 34                 Mn: 1500

Công ty TNHH TM Hoàng Lê

         125

HUMIX

g/l

mg/l

N-P2O5(hh)­  K2O: 50-30-40

B: 350            Mo: 3,5             Mn: 160            Cu: 200            Zn: 95

Amino Acid: 2,2                Acid Humic: 1.500

Công ty TNHH Hữu cơ

         126

Phân Vi lượng Humix dạng lỏng

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 4–3-3

CaO: 0,5         MgO: 0,5          S: 0,2                 Axit humic: 3

Cu: 250         Fe:500          Zn: 200        Mn: 200            B: 200

         127

FOLAMMINA Spray Dry P.S

%

N: 14,5        Aspartic: 2,08        Glycine: 1,3        Histidine: 0,21

Arginine: 1,98         Lysine: 0,18        Threonine+ Alanine: 0,49

Proline: 0,21              Tyrosine: 0,16               Methionine: 0,08 Cystein: 0,05             Isoleucine: 0,23           Phenylalanine: 0,24

Công ty TNHH

Hữu Nông

         128

GRE-PO

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 2,6-1,9                N-NH4+: 0,3                 N-NO3 : 1,4

Anhydric nitric (HN03): 1,5                                  NaCl: 1,7

Axit Aspartic : 2,69             Serine: 1,44

Fe: 9,5

Vitamin B1: 26                     Vitamin B6: 14

Công ty TNHH

Long Sinh

         129

GRE-CHA

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 1,3-0,8                N-NH4+ :0,2               N-NO3 :0,2

Anhydric phosphoric (H3P04): 0,8

Axit Glutamic : 4,9                      Alanine: 3,82

Fe: 10

Vitamin B1: 25                    Vitamin B2: 20

         130

GRO-RO

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 2,3-3                   N-NH4+: 0,9             N-NO3 : 1,4   Anhydric phosphoric (H3P04): 1,1

Threonine: 0,82                 Valine: 1,09

Fe: 9,8

Vitamin B2: 30                 Vitamin B6: 15

         131

FRETOX

%

ppm

mg/lít

N-K2O: 3-1                      N-NH4: 1                 N-NO3 : 1,3

Anhydric phosphoric (H3P04): 2,1

Phenylalanine: 1               Lysine: 1,77                Arginine: 2,91

Fe: 10

Vitamin B1: 26                Vitamin B2: 30             Vitamin B6: 15

         132  

SOMIX

%

Ca: 0,6                 Mg: 0,1                 Fe: 0,8                Mn: 0,1

Zn: 0,1                B: 0,3                     Mo: 0,02

Công ty TNHH TM & SX

Lương Nông

         133

Food – MX1 (35 – 5 – 5 + 5 MgO)

%

N-P2O5hh-K2O: 35-5-5                     S: 0,7                MgO: 5

Công ty TNHH thương mại

và sản xuất

Mai Xuân

         134

Food – MX2 (5 – 50 – 5 + 0,5 B)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-50-5          S: 0,28           B: 0,5         Mn: 0,04

         135

Food-MX3 (1 – 21 – 21 + 3 Zn)

%

N-P2O5hh-K2O: 1-21-21

S: 4                Zn: 3               Mn: 0,04

         136

Food – MX4 (10 – 0 – 35 + 3 Ca)

%

N-K2O: 10-35

S: 2,8                Ca: 3                  Zn: 0,05                 Mn: 0,05

         137

Food – MX5 (10 – 10 – 10 + TE)

%

N-P2O5hh-K2O: 10-10-10

Zn: 0,04                 Mn: 0,02                  Fe: 0,05

         138

HCR

%

N: 17                Ca: 5                B: 3,4

         139

MKZ

%

K2O: 9,5               MgO: 11                 Zn: 6                     Mo: 0,6

         140

Magiê – Phos

%

ppm

P2O5hh-K2O: 33-20                MgO: 10

B: 50     Zn: 600      Mn: 500       Mo: 5        Cu: 200         Fe: 500

         141

MX – Thiôrê

%

N- K2O: 28-7,5

         142

Mosan cho cây ăn quả

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-10-5                                        Humat: 7,0

Mo:400     Cu:1000      Mn:200      Zn:1500     Mg:2000     B:100

Công ty TNHH MOSAN

         143

Mosan cho rau, đậu đỗ

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-10-5                                        Humat: 7,0

Mo:400         Cu:500         Mn:1000         Zn:2000          Mg:2500

         144

Mosan cho lúa, bắp

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-10-5                                        Humat: 7,0

Mo:400     Cu:1000     Mn:100     Zn:1500       Mg:2000      S:200

         145

Phân bón lá tăng trưởng MK1

 

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-26-5

Mg: 650       Zn: 1400     Cu: 1500        Mn: 1800       NAA: 2300

Công ty TNHH

TM dịch vụ SX

Minh Kiến

         146

Phân bón lá tăng trưởng MK2

 

%

ppm

 

N-P2O5hh-K2O: 2-1-1

Mg: 750               Zn: 1500             Mn: 1400            B: 35000

NAA: 2500         NOA: 2400

         147

Phân bón lá tăng trưởng MK4

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-1-1

Mg: 1500               Zn: 3600               Mn: 2700           GA 3: 2500 NAA: 700      L-cysteine: 300      Thiamin: 300    L-glutamic axit: 400

Công ty TNHH

TM dịch vụ SX

Minh Kiến

         148

Phân bón lá tăng trưởng MK5

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-2-1

Mg: 650                Zn: 1600              Cu: 1600             Mn: 1500 GA 3: 2100            Cytokinin: 1000

         149

Roots Ca8

%

P205hh-K20: 9-8                  Ca: 8

Công ty TNHH Minh Phương

         150

Roots Fe8

%

P205hh– K20: 5-8                Fe: 8

         151

Root Lawn Plex

%

N-P2O5hh-K2O: 4-4-5                  S: 6                      Fe: 6

         152

Aggrand Natural Fertilizer 4-3-3

%

N-P2O5hh-K2O: 4-3-3

         153

Expert 18-19-30+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 18-19-30

B: 200       Cu: 500       Fe: 500       Mn: 500      Mo: 5      Zn: 500

         154

Expert  33-11-11+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 33-11-11

B: 200       Cu: 500       Fe: 500       Mn: 500       Mo: 5     Zn: 500

         155

Expert  10-60-10+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

B: 100      Cu: 250       Fe: 250        Mn: 250       Mo: 5     Zn: 250

         156

Expert 20-30-20+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

B: 200      Cu: 500       Fe: 500        Mn: 500       Mo: 5     Zn: 500

         157

Expert  6-30-30+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-30-30

B: 200     Cu: 500       Fe: 500        Mn: 500       Mo: 5      Zn: 500

         158

PRODUCT-PLANT

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 5,4-0,9-1,2              CaO: 2,5        MgO: 0,1     S: 0,3       B: 0,006        Mn: 0,0002        Cl: 11,4                                                                                   Zn: 34,8        Fe: 181,2            Cu: 2,2

Công ty TNHH NAB

         159

BIO-PLANT

CFU/ml

VSV: Bacillus, Clostridium, Stromyes, Achoromobacter, aerobacter, Nitrobacter, Nitrosomonas, Pseudomonas: 109/chủng

Nấm có ích: Aspegillus, Fusarium, Polyporus, Rhizopus:109/chủng

         160

NBC

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 15-6-5                  Mg: 0,05                S: 0,1

Mn: 500      B: 250       Fe: 200       Cu: 100      Zn: 150     Mo: 10

Công ty TNHH            Nam Bắc

         161

SOLUBOR®

%

B: 20,5

Công ty TNHH TM & SX

Nam Giang

         162

FERTIBOR®

%

B: 15

         163

GRANUBOR®

%

B: 14,6

Công ty TNHH TM & SX        Nam Giang

         164

Nutri Leaf  Nông Phát

20-20-20

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 20-20-20                    B: 0,02                Cu: 0,05

Fe: 0,1                 Mn: 0,05                 Zn: 0,05

Mo: 5

Công ty TNHH

Thương mại

Nông Phát

         165

Nutri Leaf  Nông Phát

30-10-10

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 30-10-10               S: 2           B: 0,02

Cu: 0,05                 Fe: 0,1                Mn: 0,05                  Zn: 0,05

Mo: 5

         166

Nutri Leaf  Nông Phát

9-15-30

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9-15-30                   S: 5,4                B: 0,02

Cu: 0,05                   Fe: 0,1                  Mn: 0,05              Zn: 0,05

Mo: 5

         167

HP 506C

%

Ca: 2,5                       Mo: 0,02

Công ty TNHH Nông Sinh

         168

GLA-BLUE (2) 18-33-18 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 18-33-18            Fe: 0,015             Mn: 0,01

Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01            Mo: 0,001

Công ty TNHH OP

         169

GLA-PURPLE 15-5-40 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 15-5-40               Fe: 0,015            Mn: 0,01

Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01              Mo: 0,001

         170

GLA-YELLOW 22-22-10-1 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 22-22-10            MgO: 1           Fe: 0,015      Mn: 0,01          Zn: 0,02         Cu: 0,01       B: 0,01      Mo: 0,001

         171

GLA-GREEN 21-21-21 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 21-21-21              Fe: 0,015            Mn: 0,01

Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01               Mo: 0,001

         172

GLA-RED (3) 20-10-30 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 20-10-30              Fe: 0,04               Mn: 0,02

Zn: 0,02             Cu: 0,01              B: 0,01                Mo: 0,001

         173

GLA-ORANGE (1A)

29-5-20 +TE

%

N-P2O5hh-K2O: 29-5-20                Fe: 0,04                Mn: 0,02 Zn: 0,02              Cu: 0,01             B: 0,01                 Mo: 0,001

         174

Wuxal Ferro

%

N:5             Fe: 5            S: 3              Cl– : 0,1           Na: 27

         175

Wuxal Microplant

%

N-K20: 5- 10               Fe: 1              MgO: 3            S: 5

B: 0,3       Cu: 0,5       Mn: 1,5       Mo: 0,01       Zn: 1       Cl: 0,5

         176

Wuxal Polymicro

%

ppm

N-K2O: 10-10            S: 3            MgO: 3           Cl– : 0,2           Cu: 0,5           Mn: 1             Zn: 0,5            Fe: 0,5

B: 200          Mo: 10

Công ty TNHH O.P

         177

Wuxal Macromix

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-12                        Cl– : 1,7

B: 200     Cu: 500      Mn: 500      Mo: 10      Zn: 500      Fe: 1000

         178

Wuxal Boron

%

ppm

N-P2O5hh: 8-10               S: 0,2                Cl– : 0,1            B: 7

Cu: 500                   Mn: 500                   Mo: 10                   Zn: 500                  Fe: 1000

         179

Phân BIOCO chuyên dùng cho nấm ăn

%

N-P2O5hh-K2O: 5-1,4-5,2               Mg: 0,02             Ca: 0,03            Cu: 0,09                 Zn: 0,08                  Mo: 0,01

Công ty TNHH Phú Sơn

         180

VL09

%

N-P2O5hh-K2O: 5-15-8                  S: 0,036           Cu : 0,08

Fe : 0,056                 Zn : 0,009                     Mn : 0,019

Công ty TNHH  TM & SX

Phước Hưng

         181

DEMAX 20-10-10

%

N-P2O5hh-K2O: 20-10-10

         182

Lớn trái

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-12-12            Ca: 0,056              Mg: 0,039

Cu: 0,015           Fe : 0,026         Zn : 0,029              Mn:0,007

B: 0,053             Mo: 0,003        CM-chitin: 1       chitosan: 1

GA3: 200

         183

Siêu canxi

%

N: 15           Ca: 17          Mg: 1,9         Cu: 0,066       Fe: 0,08 Zn: 0,04             Mn: 0,15           B: 0,08          Mo: 0,002

         184

Demax 15-30-15

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15                  Zn : 0,005            B: 0,08

         185

Demax 603

%

mg/lít

ppm

 

N-P2O5hh-K2O: 9,2-3,1-2,3

Axit amin: 600

Ca: 10,2           Mg: 100          S: 600         Cu: 30         Fe: 50  Zn: 50            Mn: 40           B: 300          Mo: 10             I: 50

         186

Super Demax 603

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9,7-4,2-4,5

Ca: 150          Mg: 100         S: 600         Cu: 30            Fe: 50  Zn: 50           Mn: 40           B: 300          Mo: 50             I: 50

         187

Poli 6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,3-31,6-11,4

Ca: 800          Mg: 400         S: 1200          Cu: 50       Fe: 100 Zn: 300           Mn: 250            B:400            Mo: 100

         188

Poli 7

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 11,9-4,2-4,2            Axit humic : 2

Mg:100     S:500     Cu:30     Fe:60     Zn:50     Mn:40      B:500

         189

Bio Fish (Tên khác: phân cá)

%

mg/lít

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-2,1-1,1

Axit amin: 1520

Ca: 215                Mg: 55              B: 115

Công ty TNHH  TM & SX Phước Hưng

         190

Super Zintrac

(Tên khác: Siêu kẽm)

%

Zn : 56

         191

DEMAX 16.16.8 (tên khác DEMAX Concentrade)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

Mg:80       S:500      Cu:50     Fe:60     Zn:50     Mn:40     B:300

         192

DEMAX 14.8.6

(tên khác DEMAX complex)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 14-8-6

Mg:80       S:500      Cu:50     Fe:60      Zn:50     Mn:40    B:300

         193

DEMAX 8.8.6

(tên khác DEMAX Gold)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 8-8-6

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50     Mn:40     B:300

         194

DEMAX 16.8.16

(tên khác DEMAX K)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-8-16

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50      Mn:40    B:300

         195

DEMAX 1001

(tên khác Melon Hume)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-6-4                      axit Humic: 18

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50      Mn:40    B:300

         196

DEMAX 10.20.10

(tên khác DEMAX ROOTS)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-20-10                 axit Humic: 7

Mg:80       S:500     Cu:50     Fe:60      Zn:50      Mn:40    B:300

         197

VL 999

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-15-15

Mg:160    S:900    Cu:100   Fe:120    Zn:100    Mn:180    B:500

         198

ARROW (18 -19 -30)

%

N-P2O5hh-K2O: 18-19-30                 Mn: 0,15                Fe: 0,15                 Zn: 0,05               Cu: 0,05              B: 0,02               Mo: 0,0005

Công ty TNHH TM & SX

Quang Nông

         199

ARROW (10 – 60 – 10)

%

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10                  Mn: 0,15               Fe: 0,15  Zn: 0,05                Cu: 0,05              B:0,02               Mo: 0,0005

         200

ARROW (12 – 0 – 40 – 3Ca)

%

N-P2O5hh : 12-40                    Ca: 3                      Mn: 0,15

Fe: 0,15         Zn: 0,05        Cu: 0,05        B:0,02       Mo: 0,0005

         201

ARROW (15 – 30 – 15)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15                 Mn: 0,15              Fe: 0,15                Zn: 0,05               Cu: 0,05              B: 0,02             Mo: 0,0005

         202

ARROW –  KT

%

Thiourea: 93                          K2O: 3

         203

ARROW (20 – 30 – 20)

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20                Mn: 0,15                Fe: 0,15  Zn: 0,05              Cu: 0,05               B: 0,02               Mo: 0,0005

         204

ARROW – RA HOA

%

N-K2O: 7-30                      Zn: 0,15                     α NAA: 0,1

Công ty TNHH thương mại

và sản xuất  Quang Nông

         205

ARROW – ĐẬU TRÁI

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9-3-6             α NAA: 0,3          Nitrophenol: 0,1

Mn: 300      Fe: 300      Mo: 200       B: 100      Mg: 50     Zn: 30

         206

ARROW –  CHỐNG RỤNG TRÁI NON

%

N-P2O5hh-K2O: 4-6-9                     B: 0,15                   Zn: 0,1

         207

ARROW – LỚN TRÁI

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-6-6                 GA3: 0,15              α NAA: 0,05             B: 90            Mo: 80            Zn: 60           Mn: 40             Cu: 40

         208

ARROW- KPT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-38-20                   Mg: 0.5              Ca: 0,1                NAA: 0,3               NOA: 0,05                 GA3: 0,1

Mn: 50                Fe: 100                   Zn: 50

         209

Arrow – HQ. 204

%

Mg: 0,2            Vitamin E: 0,05          Vitamin B1: 0,05                Vitamin C: 0,01        Mn: 0,2      Fe: 0,15         Zn: 0,1      Cu: 0,1

         210  

Arrow – Super

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-5-5                    Nitrophenol : 0,1

Mn: 100      Fe: 100          Mo: 80       B: 70       Mg: 40      Zn: 20

         211

Arrow – Đẹp trái

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 3-2-18             Nitrophenol : 0,1           NAA :0,1

Mn: 600       Fe: 600      Mo: 5       B : 80        Cu: 200      Zn: 200

         212

Sông Gianh 101

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 10-4,4-2,8

Fe: 2,8               Mn: 1,7                Zn: 2,5                 B: 1

Công ty Sông Gianh

         213

Sông Gianh 201

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 10,5-4,4-2,8

Fe: 2,8              Mn: 1,7                Zn: 2,5                  B: 1

         214

Sông Gianh 301

%

N: 14; P2O5hh: 35; K2O: 22

         215

Hồng Lam

%

N-P2O5hh-K2O: 8-5-4

CaO: 0,15              MgO: 0,15            S: 0,1                NAA: 0,4

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

         216

Phân bón lá hữu cơ sinh học AH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-4-4

Mg: 0,2                        S: 0,4                     Axit Humic: 1,2

B: 610                  Cu: 260                Fe: 370               Zn: 570                       Mn: 110                Mo: 30                Co: 10

Công ty Cổ phần

Thanh Hà

         217

Phân bón lá hữu cơ sinh học KH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-5-4          Mg: 0,2        S: 1,05     Axit Humic: 1

B: 260                  Cu: 330               Fe: 520                 Zn: 410 Mn: 150               Mo: 50                Co: 10

         218

Phân bón lá hữu cơ sinh học NH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-6-4          Mg:0,1          S: 0,7      Axit Humic: 1

B: 400                  Cu: 200               Fe: 480                  Zn: 230

Mn: 120               Mo: 60                 Co: 10

Công ty Cổ phần

Thanh Hà

         219

TIPOMIC 301

%

N-P2O5hh-K2O : 8-6-5                      Humate : 0,3

ZnSO4 : 0,05              MgSO4 : 0,05           Borax : 0,05

Công ty TNHH Thương Mại Thái Phong

         220

Nutrofar 21-21-21

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 21-21-21                                                                              Cu: 380                   Fe: 300               B: 220                  Mo: 270          Mn: 340                  Zn: 340              Mg: 190

         221

Nutrofar 15-30-15

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15                                                                                Cu: 380                   Fe: 300               B: 220                  Mo: 270     Mn: 340                  Zn: 340              Mg: 190

         222

Komix CF, BiKomix CF

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6,4-6,4-6,4                                                                               Mg: 500      Zn: 800      Mn: 50      B: 800       Cu: 800      Mo: 27

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

         223

Komix RC, BiKomix RC

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8,4-4,2-4,2                                                                                Mg: 200         Cu: 100         Zn: 200         Mn: 30           B: 50

         224

Komix VG, BiKomix VG

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16,3-5,4-1,5                                                                                                    Zn: 100           Mn: 98           B: 200         Cu: 250           Mo: 200

         225

Komix VF, BiKomix VF

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-8-8                                                                                            Mg: 500       Mo:200      Cu:250       Zn:800      Mn:980      B:120

         226

Komix FL, BiKomix FL

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,5-5,8-6,6                                                                                  Mg: 200         Zn: 300           Mn: 180           B: 200          Cu: 200

         227

Komix FT, BiKomix FT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-7,5-7,5                                                                                  Mg: 800         Zn: 400          Mn: 800          B: 500              Cu: 27

         228

Komix BFC 201, BiKomix BFC 201

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,6-7,5-2,2                                                                             Mg: 800        Zn: 200           Mn: 30            B: 50              Cu: 100

         229

Komix 301, BiKomix 301

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 12-12-4                                                                                Mg: 500        Zn: 150           Mn: 100          B: 30              Cu: 100

         230

Komix Super Zinc K, BiKomix Super Zinc K

%

N-P2O5hh-K2O-Zn: 7,5-12,5-36-11

         231

Komix –TS9, BiKomix-TS9

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-8-2

Mg:5 00              Zn: 200            B: 50

         232

Komix – BFC 201S, BiKomix-BFC 201S

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3,5-7-2,3                                                                                              Mg: 800           Zn: 200           Mn: 100           Cu: 100

         233

Komix-Tea, BiKomix – Tea

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 7-3-7

CaO: 500        Mg: 200      Zn: 200        Mn: 100           Fe: 200

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

         234

Komix-Rb, BiKomix-Rb

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-12-5

B: 200            Mn: 50          Zn: 220        Fe: 30

         235

BS-KV-91

%

ppm

P2O5hh: 1,0

Zn: 40

Công ty TNHH Thực phẩm Thiên Quý

         236

BS-KV-95

%

P2O5hh: 1,0                              B: 0,1

         237

HQ-207

%

N: 2                                         B: 0,1

         238

Q-89

%

N: 35                                          B: 1

         239

Thiên Quý 201

%

N-P2O5hh: 5,0-2,0                      B: 0,02

         240

TQ-153015

%

ppm

N: 35

Cu: 30

         241

TOBA D.H.A

%

mg

N-P2O5hh-K2O: 7,42-6,8-4,1

VitaminC: 290                            VitaminB1: 500

Công ty TNHH SX& TM TÔ BA

         242

TOBA  LT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6,47-7,9-4,7

Mo: 198,3        Mn: 194         B:206,7       Zn: 929,9      Cu: 156,7

         243

Super Flower

%

Thiourea: 20               N-K2O: 15,8-33

         244

TOBA NET

%

mg

N-P2O5hh-K2O: 5,98-2,1-4,4

VitaminC: 340                                     Vitamin B1: 530

         245

TOBA-CABO

%

Ca: 12                 B: 4

         246

TOBA sáng trái

%

Mg: 4           Ca: 4         S: 3        Zn: 1,4          Mn: 1,2           B: 1

         247

Nasuka

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 4-3-3

Cu: 2000                Fe: 5000               Mn: 2000              Zn: 6000

Công ty

Cổ phần

Trường Sơn

         248

Talaska

%

ppm

N-P2O5hh-K2O : 3-4-3

Fe: 5000                Mn: 3000              Zn: 6000

         249

Cateda

%

ppm

P205hh-K20: 5-3

Cu: 1000                Fe: 1000               Mn: 4000             Zn: 5000

         250

Gilet

%

ppm

P205hh-K20: 1-1                              GA3: 0,48

Mn: 2000                Zn: 7000

         251

VK.20-20-15+ vi lượng

%

N-P2O5hh-K2O: 20-20-15

Cu: 0,2             Mg: 1,2           Zn: 1,5                B: 0,1

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

         252

VK. 16-16-8+ vi lượng

%

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

Cu: 0,5           Mg: 1,0          Zn: 1,0            B: 0,1           Mn: 0,4

         253

VK. Humat 10-10-6 + vi lượng

%

N-P2O5hh-K2O: 10-10-6

Cu: 0,22           Mg: 0,8          Zn: 1,38           B: 0,1          Mn: 0,5

         254

VK. Rong biển

%

N-P2O5hh-K2O: 2-1-3

Cu: 0,22           Mg: 0,78          Zn: 1,4           B: 0,1          Fe: 0,5

         255

VK. PENA

%

N-P2O5hh-K2O: 5-12-6                SiO: 45

         256

VK. Super K (5-15-45)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-15-45

Cu: 0,22      Mg: 0,8       Zn: 1,0      B: 0,1     Mn: 0,5       Fe: 0,38

         257

VK. Super P (2,5-40-15)

%

N-P2O5hh-K2O: 2,5-40-15

Mg: 1,2                   Zn: 1,2                   B: 0,1                 Mn: 0,5

         258

VK. Bore (3,5% Ca; 2% B)

%

Ca: 3,5             Fe: 1                 B: 2

         259

VK. Flower (1-10-7)

%

N-P2O5hh-K2O: 1-10-7              Ca: 0,7

Cu: 0,2               Mg: 0,8               Zn: 1,4              Mn: 0,5

         260

VK. Rice (3-8-5+3% Seaweed)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O:  3-8-5

Fe: 80              Cu: 15             Zn: 120               Mn: 90

         261

SEAWEED X.O

%

HC: 11,3                    N-P2O5(hh)-K2O: 1,2-0,46-1,75

Công ty TNHH XNK Việt Gia

         262

Orgamin

%

N-K2O: 0,1-0,15              Mg: 4             Mn: 0,14           B: 0,35                   Zn: 0,23                          Mo: 0,015                  Amino axit: 0,3

vitamin: 0,0003              đường: 0,01                Nucleic: 0,02

Công ty Việt Thắng

         263

Red Worm – VT1

%

N-P2O5hh-K2O: 5-3-5

Công ty

TNHH Việt Tiến

         264

Wokozim

%

ppm

HC: 25,6             N-K2O: 7-1             chất khô: 22,8             tảo thô: 7,8

Fe: 900                  Mn: 2100                     Zn: 1800               Cu: 500

Công ty Cổ phần KD vật tư Nông, Lâm, Thuỷ sản Vĩnh Thịnh

         265

Gold Bull

%

HC: 33                            N-P2O5hh-K2O: 1,7-3-11

Axit Alginic: 2,5                       Sugar Alcohol: 11

Công ty TNHH TM Vĩnh Phát Thịnh

         266

Red Bull

g/l

N-P2O5hh-K2O: 30-120-50            B: 8          Zn: 23         Mo: 30            Fe: 20                 Axit humic: 108

         267

HVK-901N

%

N-P2O5hh-K2O: 5-5-2,5                                Humat Na: 0,15

CS phân bón HVK An Thạnh

         268

HVK-501N

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,5-3,0-2,5                          Humat Na:0,15

B: 100             Cu: 40            Mo: 50               Mg: 300             Zn:370

         269

HVK-301N

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 1,5-1,5-1,5                          Humat Na:0,15

B: 70               Cu: 30           Mo: 35               Mg: 250               Zn: 25

         270

COVA MAX

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-5-3                CaO: 0,5                Polysaccarit: 1

Cu: 50              Fe: 100               Zn: 50               B: 800

Cơ sở sản xuất phân bón COVAC

         271

GROWMAX 9-18-9

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 9-18-9               CaO: 0,1

Cu: 50          Fe: 100          Zn: 50          B: 800            NAA: 500

         272

COVA K – Humat

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-4-3                           Axit humic: 3

Cu: 50              Fe: 100               Zn: 50                 B: 800

         273

COVA FISH

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-2                           protein: 2

Cu: 50         Fe: 100       Zn: 50         B: 800         Axit amin: 2000

         274  

COVA SUPER

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

Cu: 50            Fe: 100          Zn: 50          B: 800           NAA: 500

         275

COVA SEAWEED

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-1,5-1

Cu: 50               Fe: 100              Zn: 50            B: 800

Axit Alginic : 1000                    NAA: 500

         276

Trimix-DT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-2               N- amin: 0,5

Mg: 300        Ca: 300         Mn: 200         Mo: 100           Cu: 200 Zn: 200       B: 200         Fe: 200         GA3: 1000       NAA : 1000

Cơ sở phân bón Điền Trang

         277

HT-Orchid.01                                        (chuyên dùng cho phong lan)

%

N-P2O5hh-K2O: 3-6-12

Cơ sở SX và kinh doanh phân bón

Hải Tiên

         278

HT-Orchid.02                                           (chuyên dùng cho phong lan)

%

N-P2O5hh-K2O: 10-4-25

         279

HT-Orchid.03                                           (chuyên dùng cho phong lan)

%

P2O5hh-K2O:  3-16

         280

HT-Orchid.04                                                    (chuyên dùng cho phong lan)

%

P2O5hh-K2O: 38-19

         281

Aminomix 16.8.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-8-8

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58    Cu: 42     Zn: 32      Fe: 44     Mg: 16

Cơ sở Phú Hưng

         282

Aminomix 8.10.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-10-8

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58    Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         283

Aminomix 20.20.15

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-10-8

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58    Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         284

GF 99

%

ppm

N- K20: 12- 45

B: 1300     Mo: 100      Mn: 58     Cu: 42     Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         285

Pronic 4

%

K20: 5         Ca: 4                B: 0,4            Mo: 0,02           Mn: 0,5

Cu: 0,01         Zn: 0,2           Fe: 0,8           Mg: 3,5

         286

Miracle fort 4.8.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-8-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         287

Miracle fort 7.7.7

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 7-7-7

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         288

Miracle fort 8.8.6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-8-6

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         289

Miracle fort 10.20.10

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-20-10

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         290  

Miracle fort 14.8.6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 14-8-6

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         291  

Miracle fort 16.6.2

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-6-2

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         292  

Miracle fort 16.16.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         293  

Miracle fort 15.30.15

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         294  

Miracle fort 5.8.8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-8-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         295  

Miracle fort 15.10.15

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-10-15

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         296  

HQ 801 4-8-4

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 4-8-4

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

Cơ sở Phú Hưng

         297  

HQ 801 8-8-6

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-8-6

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         298  

HQ 801 8-16-8

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-16-8

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         299  

HQ 801 20-10-10

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 20-10-10

B: 1300     Mo: 100     Mn: 58     Cu: 42      Zn: 32     Fe: 44     Mg: 16

         300  

H 2000

%

N-P2O5hh-K2O: 10-34-1               Fe: 0,2               Mn: 0,2

Zn: 0,2              Cu: 0,2               Mo: 0,005

Cơ sở sinh hoá Nông Phú Lâm

         301  

HB 202

%

N-P2O5hh-K2O: 11-8-6           Cu: 1           Zn: 0,2           Mn: 0,2

Fe: 0,2               B: 0,2                Mo: 0,005

         302  

B 2000

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15        Cu: 0,2        Zn: 0,2           Mn: 0,2

Fe: 0,2                B: 0,2               Mo: 0,005

         303  

TKT

%

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8         Cu: 0,2        Zn: 0,5           Mn: 0,05 B: 0,02               Mo: 0,005

         304  

NBM

%

N-P2O5hh-K2O: 11-3-2,5          Cu: 0,2        Zn: 0,2         Mn: 0,2

B: 0,02                Fe: 0,2

         305  

SAIGON Golden Harvest

%

N-P2O5hh-K2O: 15-15-15                  Zn: 1,5                Mg: 1

Mn: 0,5                      B: 1                 Cu: 0,5                Mo: 0,1

CSPB Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn

         306  

SAIGON HQ

%

N-P2O5hh-K2O: 6-4-6                 Mg: 0,9              Zn: 1,5          Mn: 0,5  B: 0,1                        Mo: 0,3

         307  

SAIGON VA

%

N-P2O5hh-K2O: 4-3-3          Mg: 0,5        Zn: 0,5       B: 0,1       Mo: 0,3

         308  

TOCOM-GROW

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8-5-3

Cu: 250       Fe: 200      Zn: 300     Mn: 250      B: 200     Mo: 300

Cơ sở TOCOM

         309  

TOCOM-YIELD

%

ppm

Axit Lactic: 80

B: 1000

         310  

TOCOM-FLOWER

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 7-6-6

Cu: 270       Fe: 200     Zn: 280     Mn: 200      B: 260      Mo: 280

         311  

TOCOM-FRUIT

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-8-3

Cu: 300       Fe: 200      Zn: 270    Mn: 250       B: 270     Mo: 200

Cơ sở TOCOM

         312  

TOCOM-OGA

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2-2-1                Ca:1                  Mg:1

Cu: 240       Fe: 260      Zn: 300     Mn: 200      B: 200     Mo: 300

         313  

TOCOM-ONI

%

ppm

P2O5-K2O: 4-2         Ca: 6          Mg: 11         S: 2              HC: 10

Cu: 260      Fe: 300      Zn: 200      Mn: 200      B: 260     Mo: 270

         314  

Vitaf – Cal (dạng bột)

%

ppm

N-K2O: 10-30                              Ca: 5                 B: 0,1

Zn: 300                      Cu: 100

Cơ sở

Việt Thành

         315  

Vitaf – K (dạng lỏng)

%

ppm

P2O5-K2O:12-12                         Ca: 0,5               B:0,1

Zn: 300                      Cu: 100

         316  

Vitaf – PK (dạng bột)

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-35-20             B: 0,1                Ca: 0,5

Zn: 300                      Cu:100

         317  

Vitaf – B (dạng lỏng)

%

N-P2O5hh-K2O: 6-2-6                  Ca: 0,5                B: 0,5

         318  

VT16-16-8

%

N-P2O5hh-K2O: 16-16-8                      NAA: 0,1

Cơ sở sản xuất phân bón lá                Việt Thôn

         319  

VT 5-5-6+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5-5-6                          NAA: 0,1

B: 1000                   Mo : 100

         320  

VT 10-8-6+TE

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10-8-6

Cu: 500                 Zn: 400                   Mn: 300                   B: 100                   Mo: 50

         321  

Bio Sea Blue

%

ppm

 

N-P2O5hh-K2O: 6,3-1,2-1,4

Na: 0,85                   S: 1,1                    Cl: 1,5

Ca: 310           Mg: 670            Mn: 0,3             Cu:2,5        Fe: 28 Zn: 12            Se: 1,8             Mo: 1      Co: 1     B: 3,1          I: 0,8

DNTN thương mại Đức Việt

         322  

BIOACT-T™ EC

%

Axit Aspartic: 0,02            Glycine: 0,07            Threonine: 0,09                         Isoleucine: 0,11              Leucine:0,03          Phenylalanine: 0,02 Lysine: 0,002

DNTN Phú Chi

         323  

Miracle-Gro 15-30-15

%

N- P2O5(hh)-K2O: 15-30-15              B: 0,02                Cu: 0,07               Fe: 0,15                Mn: 0,05           Zn: 0,06                 Mo: 0,0005

DNTN TM

Tân Qui

         324  

Ironite

%

N: 1           Ca: 1           MgO: 1             S: 15               Fe: 12

Mn: 0,05      Zn: 1        Co: 0,0005         Mo: 0,0005

         325  

ĐẠI NÔNG 3

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-4                      Axit humic: 1

Mg: 15               B: 10               Mn: 5              Zn: 20                 Cu:12

Doanh nghiệp

tư nhân

Thanh Xuân

         326  

ĐẠI NÔNG 5

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 2,5-1-5                                 Axit humic:  3

Mg: 6          B: 5        Mn: 2,5        Zn: 4,2         Cu: 5          Mo: 5

         327  

Acid Plus Plant Food 33.11.11

%

N-P2O5hh-K2O: 33-11-11         B: 0,02           Cu: 0,07           Fe: 0,33 Mn: 0,05                 Mo: 0,0005                 Zn: 0,07

DNTN TMDV và VT Nông nghiệp Tiến Nông

         328  

Tomato  Plus Plant Food 18.19.30

%

N-P2O5hh-K2O: 18-19-30             Mg: 0,5         Cu: 0,05

Fe: 0,1             Mn: 0,05               Zn: 0,05

         329  

Bloom  Plus  Food 10.60.10

%

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

Fe: 0,1              Mn: 0,05               Zn: 0,05

         330  

All Purpose Plant Food 20.30.20

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

Fe: 0,1              Mn: 0,05               Zn: 0,05

         331  

Pomior P-198

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 10,7-5,5-4,8                               CaO: 0,4

Mg++: 540          Cu++: 163         FeO: 322        Zn++: 236                Mn++: 163       B: 84        Ni++: 78,4        Mo: 3     Đạm amin: 320

Trường Đại học Nông nghiệp I                  Hà Nội

         332  

Pomior P-298

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,7-10,5-4,8              CaO: 0,4

Mg++: 540            Cu++: 163            FeO: 322             Zn++: 236

Mn++: 163       B: 84      Ni++: 78,4        Mo: 3       Đạm amin: 320

         333  

Pomior P-399

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,5-5,5-9,6               CaO: 0,4

Mg++: 540               Cu++: 163              FeO: 322           Zn++: 236 Mn++: 163       B: 84       Ni++: 78,4       Mo: 3       Đạm amin: 320

         334  

Pomior P203H

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 5,5-7,8-7,2               CaO: 0,4

Mg++: 540               Cu++: 163              FeO: 322           Zn++: 236 Mn++: 163       B: 84       Ni++: 78,4       Mo: 3       Đạm amin: 320

         335

Phân bón lá đa vi lượng ĐH’93

g/l

La: 120           Ce: 8        Nd: 22           Pr: 10

Viện Khoa học Vật liệu – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

 

VII- Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH ( %, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

1

Chế phẩm tăng năng suất cây trồng FITOHOOCMON

(Hỗn hợp vi lượng cho các cây trồng)

%

Cu: 10    Zn: 13    Mn: 8    Mo: 7

B: 10   α-NAA: 0,025   β-NOA: 0,025

Công ty CP

phân bón FITOHOOCMON

 

VIII- Chế phẩm cải tạo đất

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH ( %, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1

Cải tạo đất Con Cò

%

N-P2O5(ts)-CaO-S-MgO: 2,1-23-40-2,4-2,1

Công ty liên doanh BACONCO

             2

Chế phẩm vi sinh

Humix cải tạo đất

%

ppm

CFU/g

N-P2O5hh-K2O: 1-2-0,5            CaO: 1        MgO: 0,5       S: 0,5

HC:  24                      Humat K/Na: 2,5

Fe: 400         Cu: 500         Zn: 500         Mn: 300          B: 300

VSV (P): 1×106                VSV(N): 1×106

Công ty TNHH

Hữu cơ HUMIX

             3

Hỗn hợp cải tạo đất 3-20-1-36

%

N-P2O5hh-K2O: N:3;P2O5hh:20;K2O:1;CaO:36

DNTN Thịnh Bình

Văn bản so sánh

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 29/2011/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2011

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hoá ngày 21/11/2007;
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP , ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Thông tư số 36/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 kèm theo) gồm 556 loại, được chia thành:

a) Phân đơn dùng bón gốc: 01 loại;

b) Phân khoáng đơn: 01 loại;

c) Phân hữu cơ: 03 loại;

d) Phân vi sinh vật: 20 loại;

đ) Phân hữu cơ vi sinh: 38 loại;

e) Phân hữu cơ sinh học: 44 loại;

g) Phân hữu cơ khoáng: 60 loại;

h) Phân bón lá: 385 loại;

i) Phân bón có bổ sung chất hỗ trợ tăng hiệu suất sử dụng phân bón: 02 loại;

k) Chất cải tạo đất: 01 loại;

l) Nguyên liệu để sản xuất phân bón: 01 loại.

2. Danh mục phân bón thay thế các loại phân bón đã có trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 02 kèm theo), gồm 130 loại, được chia thành:

a) Phân hữu cơ: 07 loại;

b) Phân vi sinh vật: 05 loại;

c) Phân hữu cơ vi sinh: 18 loại;

d) Phân hữu cơ sinh học: 18 loại;

đ) Phân hữu cơ khoáng 18 loại;

e) Phân bón lá: 64 loại.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– VP Chính phủ;
– Công báo Chính phủ;
– Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
– Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính;
– Website Chính phủ;
– Website Bộ NN & PTNT;
– UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW;
– Vụ Pháp chế – Bộ NN & PTNT;
– Bộ trưởng (để b/c);
– Lưu: VT, TT, TY, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

Tiện ích xem văn bản

Nội dung đã được Hướng dẫn áp dụng: Chỉ dẫn, Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ và các vướng mắc liên quan... Click để xem chi tiết.