Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Môn Luật Thuế Việt Nam (có đáp án)

CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ

Câu 1: Đối với thuế trực thu, khi nào người chịu thuế đồng thời là người nộp thuế?

A. Người tiêu dùng vật tư, hàng hóa cho tiêu dùng phi sản xuất và sản xuất.
B. Người gia công hàng hóa để bán trong nước và xuất khẩu vào khu chế xuất.
C. Người nhập khẩu trực tiếp để tiêu dùng.
D. Người xuất khẩu, người nhập khẩu

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2: Thuế gián thu là loại thuế có khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế từ người nộp thuế theo luật định sang người nộp thuế thông qua công cụ nào?

A. Thuế suất.
B. Giá tính thuế.
C. Tỷ giá bình quân do ngân hàng thương mại công bố.
D. Cơ chế giá mua bán.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3: Tại sao nói thuế là một biện pháp động viên bắt buộc cưỡng chế quyền lực của Nhà nước đối với các thể nhân và pháp nhân?

A. Thuế là khoản trích 1 phần thu nhập do kinh doanh, lao động, đầu tư tài chính mang lại nộp vào NSNN.
B. Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực tế về KT-XH.
C. Thuế là một khoản không hoàn trả cho người nộp thuế.
D. Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4: Dựa vào tiêu thức nào dưới đây để phân loại thuế thành thuế trực thu và thuế gián thu?

A. Theo đối tượng chịu thuế.
B. Theo khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế.
C. Theo khả năng nộp thuế.
D. Theo phương pháp đánh thuế và căn cứ tính thuế.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5: Đặc điểm nào nói lên sự khác biệt về thuế, phí và lệ phí:

A. Thuế là một khoản không hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.
B. Thuế có tính pháp luật cao.
C. Phí và lệ phí là một khoản có tính hoàn trả gián tiếp cho người hưởng thu dịch vụ.
D. Cả B và C.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 6: Thuế trực thu là gì?

A. Là yếu tố cấu thành trong giá bán sản phẩm hàng hóa dịch vụ.
B. Là khoản thuế thu vào thu nhập của người có thu nhập.
C. Là khoản thuế thu vào hàng hóa dịch vụ bán ra.
D. Là yếu tố cấu thành chi phí sản xuất kinh doanh, đánh trực tiếp vào khâu sản xuất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 7: Ưu điểm của thuế trực thu là gì?

A. Đảm bảo sự bình đẳng của mọi đối tượng chịu thuế trước pháp luật.
B. Đảm bảo nền sản xuất nội địa phát triển
C. Là công cụ kiểm soát thu nhập chịu thuế của Nhà nước đối với người có thu nhập.
D. Đảm bảo sự công bằng giữa các đối tượng chịu thuế có thu nhập, có tài sản.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 8: Thuế gián thu là thuế mà doanh nghiệp nộp thay cho ai?

A. Cho người nhận gia công.
B. Cho người tiêu dùng.
C. Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp.
D. Cho đơn vị ủy thác xuất khẩu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 9: Mục đích của việc phân loại thuế thành thuế trực thu và thuế gián thu?

A. Để tổ chức đúng đắn việc thu nộp thuế phù hợp với quy trình thu từng loại thuế.
B. Để đảm bảo nguồn thu cho NSNN và có tác động đến đời sống kinh tế xã hội.
C. Để định hướng xây dựng chính sách thuế và quản lý hệ thống thuế.
D. Sắp xếp các sắc thuế khác nhau trong hệ thống thuế thành những nhóm khác nhau theo những tiêu thức khác nhau.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 10: Nhà nước phải bỏ ra chi phí như thế nào để thu được nhiều thuế qua giá?

A. Không phải bỏ ra chi phí nào.
B. Phải bỏ ra nhiều thời gian, chi phí phụ.
C. Bỏ ra rất ít chi phí mà thu được nhiều thuế.
D. Phải mất nhiều chi phí về lao động để kiểm tra.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 11: Thông qua công cụ nào để thuế thực hiện chức năng mở rộng kinh tế đối ngoại đồng thời bảo vệ lợi ích sản xuất trong nước?

A. Hệ thống thông lệ quốc tế.
B. Hệ thống thuế suất, mức thuế, biểu thuế.
C. Hệ thống cơ chế chính sách thuế.
D. Hệ thống giá cả tính thuế.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 12: So với chi phí mà Nhà nước bỏ ra để thu thuế gián thu, thì chi phí để thu thuế trực thu như thế nào?

A. Không phải bỏ ra bất cứ chi phí nào khi xác định thu nhập chịu thuế.
B. Mất nhiều thời gian, công sức hơn để kiểm tra, xác định thu nhập chịu thuế.
C. Chi phí bỏ ra ít hơn mà thu được nhiều thuế hơn.
D. Mất nhiều thời gian do phức tạp khi kiểm tra, tính toán số thuế phải nộp.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 13: Thuế là một bộ phận cấu thành của giá bán và thu vào người tiêu dùng. Vậy thuế đó là?

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế thu nhập của người có thu nhập cao.
C. Thuế gián thu.
D. Thuế trực thu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 14: Tại sao nói “Thuế góp phần thực hiện công bằng xã hội, bình đẳng giữa các thành phần kinh tế và tầng lớp dân cư”?

A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN.
B. Thuế là một khoản thu không hoàn trả cho người nộp thuế.
C. Thuế là một khoản thu vào các thể nhân, pháp nhân có thu nhập do lao động, do hoạt động sản xuất kinh doanh,…tạo ra.
D. Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực về KT-XH.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 15: So sánh thuế gián thu, thuế trực thu là loại thuế có ý nghĩa như thế nào?

A. Không bình đẳng giữa người sản xuất thuộc các thành phần kinh tế khác nhau.
B. Chưa công bằng giữa những đối tượng có thu nhập khác nhau.
C. Không hợp lý với thu nhập của từng đối tượng.
D. Công bằng vì phần đóng góp phù hợp với kết quả thu nhập của từng đối tượng.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 16: Thuế trực thu là thuế trực tiếp thu vào hoạt động nào dưới đây?

A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Sản xuất kinh doanh của các tổ chức Việt Nam và của nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, của dân cư có thu nhập.
C. Hàng hóa gia công, ủy thác gia công.
D. Giá trị hàng hóa dùng làm quà biếu, tặng, tiêu dùng nội bộ.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 17: Vì sao nói thuế tồn tại và phát triển là một tất yếu khách quan?

A. Thuế được nhà nước sử dụng như một công cụ kinh tế quan trọng.
B. Thuế là hình thức động viên cổ xưa nhất của Tài chính Nhà nước.
C. Thuế là phạm trù kinh tế xuất hiện và tồn tại cùng với sự hình thành và phát triển của nhà nước.
D. Thuế là một công cụ để động viên một phần thu nhập của người dân.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 18: Thuế gián thu là gì?

A. Là khoản thuế thu trực tiếp vào thu nhập của pháp nhân, thể nhân.
B. Là khoản thu vào tài sản, vào thu nhập có được của các cơ sở sản xuất kinh doanh và dân cư.
C. Là khoản thu qua giá bán của hàng hóa và dịch vụ bán ra.
D. Là yếu tố cấu thành lợi nhuận của doanh nghiệp.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 19: Cơ sở kinh doanh chỉ thực hiện đầy đủ hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thực hiện đầy đủ hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ thì kê khai thuế như thế nào?

A. Theo năm
B. Theo tháng
C. Theo quý
D. Theo tuần

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 20: Căn cứ vào đối tượng chịu thuế, thuế được chia thành loại nào?

A. Thuế bán hàng và thuế mua hàng.
B. Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản.
C. Thuế tiêu dùng và thuế tài sản.
D. Thuế thu nhập và thuế tài sản.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 21: Tổ chức, cá nhân nào sau đây được thu lệ phí?

A. Công ty liên doanh.
B. Doanh nghiệp nhà nước.
C. Sở kế hoạch đầu tư.
D. Tư nhân.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 22: Loại lệ phí nào sau đây được xác định bằng tỷ lệ % giá trị tài sản thu lệ phí?

A. Lệ phí chứng thu.
B. Lệ phí trước bạ
C. Lệ phí hộ khẩu
D. Lệ phí hộ tịch

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 23: Khoản thu nào sau đây có tính hoàn trả trực tiếp?

A. Thuế cầu đường.
B. Phí bến bãi.
C. Học phí
D. Thuế nhà đất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 24: Đặc điểm chỉ có ở phí, lệ phí mà không có ở thuế?

A. Có tính bắt buộc.
B. Có tính hoàn trả trực tiếp.
C. Được quy định bằng pháp luật
D. Có mức thu xác định.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 25: Sự khác nhau cơ bản giữa phí và lệ phí?

A. Cơ quan chịu trách nhiệm thu.
B. Đối tượng nộp.
C. Loại dịch vụ mà người nộp được thụ hưởng.
D. Cách thức tổ chức thu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 26: Cơ quan nào không có thẩm quyền quy định các khoản phí, lệ phí trong danh mục phí, lệ phí?

A. Ủy ban kinh tế-ngân sách Quốc hội.
B. UBTVQH.
C. Chính phủ.
D. Bộ tài chính.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 27: Nguyên tắc xác định mức thu “Đảm bảo thu hồi vốn trong thời gian hợp lý phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp” được áp dụng với?

A. Lệ phí.
B. Phí dịch vụ do tổ chức, cá nhân đầu tư vốn.
C. Phí dịch vụ do Nhà nước đầu tư vốn.
D. Phí dịch vụ do tư nhân đầu tư vốn.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 28: Ưu điểm của thuế gián thu là gì?

A. Nhà nước bỏ ra ít chi phí mà thu được nhiều thuế.
B. Nhà nước phải cưỡng bức để thu được nhiều thuế.
C. Nhà nước bỏ ra chi phí nhiều sẽ thu được nhiều thuế.
D. Nhà nước phải tăng giá để thu được nhiều thuế.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 29: Thuế quan của các nước chủ yếu được thiết kế phân biệt theo tiêu thức nào?

A. Hàng hóa
B. Số lượng.
C. Quốc gia
D. A và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 30: Loại phí nào sau đây thuộc danh mục phí, lệ phí của Nhà nước?

A. Đoàn phí của đoàn thanh niên.
B. Hội phí của hội sinh viên.
C. Hội phí của hội nông dân.
D. Viện phí bệnh viện công.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 31: Danh mục phí hiện nay gồm bao nhiêu loại?

A. 71
B. 73
C. 72
D. 74

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 32: Văn bản pháp lý cao nhất hiện nay quy định về phí, lệ phí là?

A. Pháp lệnh.
B. Luật
C. Nghị định
D. Thông tư

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG II: PHÁP LUẬT VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

Câu 1: Hãy xác định căn cứ tính thuế XNK đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm?

A. Giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%) của từng mặt hàng tại thời Điểm tính thuế.
B. Giá tính thuế, số lượng từng loại hàng hóa XNK và thuế suất của mặt hàng XNK tương ứng.
C. Giá tính thuế, số lượng hàng hóa XNK và thuế suất.
D. Số lượng hàng hóa XNK và thuế suất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2: Thuế nhập khẩu ban hành đã có tác dụng như thế nào đối với nền kinh tế quốc dân?

A. Thúc đẩy kinh tế ngoại thương, hội nhập kinh tế khu vực và thế giới.
B. Lập lại hàng rào thuế quan đối với sự gia tăng buôn bán ở biên giới.
C. Lập lại hành lang thúc đẩy ngoại thương chính ngạch phát triển.
D. Bảo hộ nền sản xuất trong nước tồn tại và phát triển.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3: Đối tượng không chịu thuế XNK là những hàng hóa nào?

A. Hàng XNK dùng làm quà biếu, quà tặng vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế.
B. Hàng xuất đưa vào khu chế xuất, nhập khẩu từ khu chế xuất.
C. Hàng hóa nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.
D. Hàng XNK dùng làm hàng mẫu, quảng cáo, triển lãm, hội chợ.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4: Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế XK, NK?

A. 5
B. 7
C. 8
D. 10

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5: Hàng hóa bị bán phá giá nhập khẩu vào VN gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước thì Nhà nước phải sử dụng công cụ nào dưới đây để chống lại hiện tượng nói trên?

A. Thu thuế nhập khẩu bổ sung.
B. Thu thuế TTĐB với thuế suất cao.
C. Thu thuế GTGT với thuế suất cao.
D. Thu thuế chống bán phá giá.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 6: Đối với máy móc, thiết bị, phương tiện đưa ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu trở lại VN, thì giá tính thuế được căn cứ vào đâu?

A. Giá mua tại cửa khẩu nhập (CIF).
B. Giá nhập tại cửa khẩu chưa có chi phí vận tải.
C. Giá nhập tại cửa khẩu chưa có phí bảo hiểm.
D. Chi phí sửa chữa theo hợp đồng đã ký với nước ngoài.
ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 7: Thuế suất ưu đãi của thuế nhập khẩu dành cho?

A. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước thuộc khu vực ASEAN.
B. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có ký hiệp định đánh trùng thuế với VN.
C. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có thỏa thuận tối huệ quốc trong quan hệ ngoại thương với VN.
D. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế XNK theo thể chế khu vực mậu dịch tự do.
ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 8: Hàng hóa XNK trong trường hợp nào dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế XNK?

A. Hàng hóa được phép quá cảnh, mượn đường qua VN.
B. Hàng hóa từ thị trường trong nước đưa vào khu chế xuất, khu công nghiệp.
C. Hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới VN.
D. B và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 9: Thuế nhập khẩu áp dụng mức thuế suất thông thường cho những hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước có quan hệ như thế nào đối với VN?

A. Có quan hệ phân biệt đối xử về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa VN.
B. Có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu đối với VN.
C. Có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN.
D. Không có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 10: Tỷ giá để tính thuế XNK là?

A. Tỷ giá giao dịch chính thức giữa ngân hàng nhà nước với ngân hàng thương mại.
B. Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do ngân hàng nhà nước VN công bố trên báo nhân dân hàng ngày.
C. Tỷ giá do ngân hàng nhà nước VN công bố.
D. Tỷ giá do chính phủ công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 11: Đối với hàng hóa do phía nước ngoài gia công cho phía VN, thì giá tính thuế khi nhập khẩu là giá nào?

A. Giá trị thực tế của hàng nhập khẩu trừ đi giá trị của vật tư nguyên liệu xuất ra nước ngoài để gia công theo hợp đồng đã ký.
B. Giá FOB và một vài chi phí khác có liên quan.
C. Giá tại cửa khẩu nhập cộng với phí bảo hiểm và chi phí vận chuyển.
D. Giá trị thực tế của hàng nhập khẩu cộng với thuế GTGT của hàng nhập khẩu giao gia công.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 12: Có mấy loại thuế suất xuất nhập khẩu?

A. 4
B. 3
C. 1
D. 2

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 13: Thuế nhập khẩu đã ảnh hưởng như thế nào đến tình hình tài chính của Nhà nước?

(1). Tăng chi phí sản xuất.
(2). Tăng giá bán.
(3). Tăng chi cho ngân sách.
(4). Tăng thu cho ngân sách.
A. (2) và (3).
B. (2) và (4).
C. (1) và (4).
D. (1) và (3).

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 14: Cách kê khai và nộp thuế nhập khẩu theo luật định là?

A. Theo từng lần nhập khẩu với cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu.
B. Theo từng lần nhập khẩu với cơ quan thuế địa phương nơi đăng ký kinh doanh.
C. Theo từng lần nhập khẩu với Cục hải quan tỉnh, thành phố.
D. Mỗi tháng 1 lần với cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 15: Hàng hóa được trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước thì Nhà nước phải sử dụng công cụ nào dưới đây để chống lại hiện tượng nói trên?

A. Thu thuế chống bán phá giá
B. Thu thuế chống phân biệt đối xử
C. Thu thuế chống trợ cấp
D. Cả A và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 16: Hàng hóa được nhập khẩu vào VN phải chịu thuế tự vệ khi nào?

A. Hàng hóa được nhập khẩu quá mức vào VN gây thiệt hại nghiêm trọng cho sản xuất ở VN.
B. Hàng hóa được trợ cấp giá gây thiệt hại đáng kể cho sản xuất ở VN
C. Hàng hóa được nhập khẩu vào VN có sự phân biệt đối xử từ nước xuất khẩu.
D. Hàng hóa bán phá giá gây thiệt hại đáng kể cho sản xuất ở VN

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 17: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kê khai như thế nào để tính thuế XNK?

A. Kê khai gộp nhiều lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Kê khai hàng tháng
C. Kê khai hàng hóa từng chuyến XK, NK
D. Kê khai mỗi lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 18: Công thức tính thuế nhập khẩu nào sau đây là đúng nhất?

A. Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * giá tính thuế từng mặt hàng * thuế suất từng mặt hàng của hàng hóa, dịch vụ đó.
B. Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * FOB * thuế suất * tỷ giá.
C. Thuế XNK phải nộp = Số lượng hàng hóa XNK * giá tính thuế theo quy định * thuế suất.
D. Thuế XNK phải nộp = Hàng hóa nhập khẩu * CIF * thuế suất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 19: Khi nào giá tính thuế hàng nhập khẩu được áp dụng theo giá ghi trong bảng giá tối thiểu của Bộ tài chính?

A. Hàng nhập khẩu Nhà nước không quản lý giá tính thuế.
B. Hàng nhập khẩu Nhà nước VN cần quản lý nhưng có giá ghi trên hợp đồng thấp hơn giá ghi trong bảng giá tối thiểu của Bộ tài chính.
C. Hàng nhập khẩu đã qua sử dụng
D. Hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không thuộc diện được miễn thuế theo luật đầu tư nước ngoài tại VN.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 20: Thời hạn bảo lãnh nộp thuế tối đa là bao nhiêu ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?

A. 60
B. 45
C. 15
D. 30

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 21: Với điều kiện nào sau đây xảy ra thì không thể áp dụng phương pháp trị giá giao dịch thực tế của hàng hóa nhập khẩu?

A. Người mua không bị giới hạn về thị trường tiêu thụ do người bán quy định.
B. Người mua hoàn toàn chủ động về quy định giá bán của hàng hóa nhập khẩu.
C. Người mua phải dán nhãn mác hàng hóa bằng tiếng việt theo quy định của pháp luật.
D. Người bán định giá hàng hóa nhập khẩu với điều kiện là người mua cũng sẽ mua một số lượng nhất định các hàng hóa khác nữa.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 22: Hàng hóa trong những đối tượng không thuộc diện chịu thuế XNK?

A. Hàng hóa chuyển khẩu (lưu chuyển).
B. Hàng hóa đưa từ khu chế xuất ra thị trường trong nước.
C. Hàng hóa từ thị trường trong nước vào khu chế xuất.
D. Hàng hóa XK, NK tiểu ngạch.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 23: Trong các khoản người mua đã trả sau đây, khoản nào được coi là 1 khoản điều chỉnh giảm khi xác định trị giá thực tế của hàng hóa nhập khẩu?

A. Chi phí vận tải từ cảng nhập về kho của doanh nghiệp.
B. Chi phí vận tải quốc tế.
C. Chi phí bảo hiểm quốc tế.
D. Chi phí đặt cọc cho người bán.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 24: Phương pháp nào sau đây chỉ được áp dụng khi các phương pháp khác không đủ điều kiện xác định trị giá tính thuế của hàng hóa nhập khẩu?

A. Phương pháp trị giá khấu trừ.
B. Phương pháp trị giá giao dịch thực tế của hàng hóa.
C. Phương pháp trị giá tính toán.
D. Phương pháp suy luận.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG III: PHÁP LUẬT VỀ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Câu 1: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa gia công không có giá của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm giao hàng thì được tính căn cứ vào giá nào?

A. Giá bán ra của sản phẩm đó chưa có thuế GTGT.
B. Giá bán ra của sản phẩm chưa có thuế GTGT của cơ sở đưa gia công.
C. Giá thỏa thuận giữa người gia công, người nhận gia công và phải có ý kiến của cơ quan thuế.
D. Giá bán ra của sản phẩm đó trên thị trường bao gồm cả thuế GTGT

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng xuất khẩu trong nước được xác định trên căn cứ nào?

A. Giá chưa có thuế GTGT
B. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT
C. Giá có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT
D. Giá có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3: Thuế TTĐB là loại thuế?

A. Thu nhập
B. Tài sản
C. Trực thu
D. Tiêu dùng

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết... .

Câu 4: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng của cơ sở sản xuất bán thông qua các đại lý bán theo đúng giá quy định của cơ sở sản xuất hưởng hoa hồng được xác định như thế nào?

A. Giá bán của cơ sở sản xuất có thuế GTGT.
B. Giá bán của cơ sở sản xuất không có thuế GTGT.
C. Giá bán chưa có thuế GTGT do cơ sở sản xuất quy định bao gồm cả hoa hồng
D. Giá bán ra của đại lý có thuế TTĐB

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5: Cơ sở kinh doanh xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà bán trong nội địa, thì cơ sở đó phải nộp những loại thuế gián thu nào?

A. Không phải nộp thuế TTĐB
B. Phải nộp đủ thuế TTĐB thay cho cơ sở sản xuất ngoài thuế GTGT
C. Phải nộp thuế GTGT
D. Không phải nộp thuế GTGT

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 6: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng bán trả góp là giá nào?

A. Giá bán trả nhiều lần bao gồm cả lãi trả góp.
B. Giá bán chưa có thuế TTĐB của hàng bán theo phương thức trả 1 lần, không bao gồm lãi trả góp, trả chậm và chưa GTGT
C. Giá bán trả lần đầu bao gồm cả lãi trả góp.
D. Giá bán trả lần đầu một phần và trả các kỳ tiếp theo bao gồm cả lãi trả góp.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 7: Cơ sở sản xuất nhiều loại hàng hóa và kinh doanh nhiều loại dịch vụ chịu thuế TTĐB có các mức thuế suất khác nhau thì cơ sở phải kê khai nộp thuế theo mức thuế suất nào?

A. Thuế suất bình quân của các loại hàng hóa dịch vụ.
B. Mức thuế suất thấp của hàng hóa, dịch vụ
C. Thuế suất quy định đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ mà cơ sở sản xuất kinh doanh
D. Thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ mà cơ sở sản xuất kinh doanh

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 8: Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế TTĐB?

A. 4
B. 5
C. 3
D. 8

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 9: Cơ sở sản xuất hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB phải kê khai thuế như thế nào?

A. Thực hiện hàng quý và nộp tờ khai thuế kèm theo Bảng kê chứng từ bán hàng. Thời gian nộp tờ kê khai thuế chậm nhất là vào ngày cuối cùng của tháng có thuế TTĐB phát sinh.
B. Khi nào có yêu cầu của cơ quan thuế thì cơ sở sản xuất kinh doanh nộp tờ khai thuế TTĐB. Thời gian nộp tờ kê khai thuế chậm nhất không quá 10 ngày kể từ khi có thông báo của cơ quan thuế.
C. Thực hiện hàng tháng và nộp tờ khai thuế kèm theo Bảng kê chứng từ bán hàng. Thời gian nộp tờ kê khai thuế chậm nhất không quá ngày 20 của tháng tiếp theo.
D. Khi cơ sở sản xuất kinh doanh đã tập hợp đầy đủ hóa đơn, chứng từ bán hàng và kê khai rõ ràng từng loại hàng hóa, dịch vụ tương ứng với từng loại thuế suất thì lúc đó cơ sở kinh doanh mới nộp tờ khai thuế cho cơ quan thuế.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 10: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu là giá nào?

A. Giá mua tại cửa khẩu nước xuất khẩu.
B. Giá mua bao gồm cả chi phí vận tải và bảo hiểm.
C. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế GTGT hàng nhập khẩu.
D. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 11: Đối tượng nộp thuế TTĐB là?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh chịu thuế TTĐB.
B. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB.
C. Tổ chức, cá nhân có sản xuất, nhập khẩu hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.
D. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 12: Thuế TTĐB phải nộp được tính theo công thức nào là đúng nhất?

A. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ (nhập khẩu) * Giá tính thuế đơn vị * Thuế suất.
B. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa * Giá bán * Thuế suất.
C. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa, dịch vụ sản xuất hoặc nhập khẩu * Giá bán * Thuế suất.
D. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa sản xuất ra * Giá tính thuế * Thuế suất

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 13: Thuế TTĐB được thu như thế nào?

A. Thu một lần ở khâu sản xuất hoặc nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ (nếu có).
B. Không thu ở khâu sản xuất mà thu ở khâu lưu thông tiếp theo.
C. Thu vào hàng hóa, dịch vụ cả ở khâu sản xuất và khâu lưu thông.
D. Thu một lần ở khâu bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 14: Cơ sở sản xuất mặt hàng chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì kê khai thuế TTĐB ở khâu sản xuất được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp đối với nguyên liệu nếu có chứng từ hợp pháp. Số thuế TTĐB được khấu trừ được xác định như thế nào?

A. Tối đa không quá số thuế TTĐB tương ứng với số nguyên liệu đã dùng để sản xuất ra hàng hóa của cơ sở.
B. Toàn bộ số thuế TTĐB đối với nguyên liệu đã mua dùng để sản xuất sản phẩm hàng hóa của cơ sở.
C. Tối đa không quá số thuế TTĐB tương ứng với số nguyên liệu đã dùng để sản xuất ra hàng hóa đã tiêu thụ.
D. Toàn bộ số thuế TTĐB đối với nguyên liệu đã mua và nhập kho.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 15: Căn cứ và đâu để xác định giá tính thuế TTĐB đối với kinh doanh giải trí có đặt cược?

A. Doanh số bán vé số đặt cược trừ số tiền trả thưởng cho khách hàng thắng cuộc bao gồm cả doanh số bán vé xem các trò giải trí có đặt cược.
B. Giá bán vé số đặt cược chưa có thuế GTGT cho khách hàng đặt cược.
C. Doanh số bán vé số đặt cược trừ số tiền trả thưởng cho khách hàng thắng cuộc chưa có thuế GTGT
D. Giá bán vé số đặt cược đã có thuế GTGT cho khách hàng đặt cược.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 16: Giá dịch vụ làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB đối với dịch vụ kinh doanh golf là giá nào?

A. Doanh thu thực thu chưa có thuế GTGT về bán thẻ hội viên, bán vé chơi golf, phí chơi golf và tiền ký quỹ nếu có.
B. Giá bán bao gồm cả phí chơi golf, giá thẻ hội viên, giá bán vé và tiền ký gửi chưa có thuế TTĐB.
C. Giá bán bao gồm cả tiền phí chơi golf và phần thuế TTĐB
D. Giá bán thẻ hội viên, bán vé chơi golf đã có thuế TTĐB.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 17: Loại cơ sở kinh doanh nào sau đây không phải nộp thuế TTĐB?

A. Kinh doanh những dịch vụ chịu thuế TTĐB
B. Sản xuất những hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu
C. Nhập khẩu những hàng hóa chịu thuế TTĐB.
D. Bán buôn những hàng hóa chịu thuế TTĐB

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 18: Đối tượng chịu thuế TTĐB hiện hành của VN bao gồm?

A. 6 loại hàng hóa và 5 loại dịch vụ.
B. 6 loại hàng hóa và 10 loại dịch vụ.
C. 10 loại hàng hóa và 5 loại dịch vụ.
D. 10 loại hàng hóa và 6 loại dịch vụ.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG IV: PHÁP LUẬT VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Câu 1: Theo phương pháp trực tiếp, thuế GTGT phải nộp được xác định theo công thức đúng nhất nào?

A. Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu tính thuế × Thuế suất.
B. Thuế GTGT phải nộp = (Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ bán ra – Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ mua vào tương ứng) × Thuế suất.
C. Thuế GTGT phải nộp = GTGT của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế × Thuế suất của hàng hóa dịch vụ tương ứng.
D. Thuế GTGT phải nộp = (Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ bán ra – Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ mua vào) × Thuế suất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2: Cơ sở bán hàng đại lý, ký gửi theo đúng giá của chủ hàng quy định chỉ hưởng tiền hoa hồng thì đại lý phải kê khai và nộp thuế GTGT như thế nào?

A. Chủ hàng tạm nộp hộ đại lý, ký gửi rồi sẽ phân bổ lại khi quyết toán thuế sau này.
B. Kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
C. Kê khai và tạm nộp theo mức phân bổ của chủ hàng.
D. Không phải kê khai và nộp thuế GTGT đối với tiền hoa hồng thu được.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3: Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế GTGT?

A. 7
B. 8
C. 5
D. 3

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4: Luật thuế GTGT sửa đổi, bổ sung hiện nay có hiệu lực thi hành từ ngày?

A. 01-01-2000
B. 01-01-2014
C. 01-01-2015
D. 01-07-2016

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5: Doanh thu tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp khấu trừ là doanh thu như thế nào?

A. Gồm phụ phí, phụ thu không được hưởng đã có thuế GTGT.
B. Gồm phụ phí, phụ thu không được hưởng chưa có thuế GTGT.
C. Gồm phụ phí và doanh thu vận tải ngoài nước chưa có thuế GTGT.
D. Gồm phụ phí, phụ thu được hưởng chưa có thuế GTGT.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 6: Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế muốn được khấu trừ thì cơ sở phải làm gì?

A. Phải hạch toán đầy đủ, không bỏ sót, không trùng lặp.
B. Phải hạch toán rõ ràng, minh bạch theo từng đối tượng tính thuế.
C. Phải hạch toán rõ ràng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ và không được khấu trừ.
D. Phải hạch toán đầy đủ theo từng mức thuế suất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 7: Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT khác hàng hóa xuất khẩu được áp dụng thuế suất 0% ở điểm nào?

(1) Cơ sở kinh doanh không phải nộp thuế GTGT khi tiêu thụ hàng hóa, cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT nhưng không được khấu trừ hoặc hoàn lại số thuế GTGT đầu vào.
(2) Cơ sở kinh doanh không phải nộp thuế GTGT khi xuất khẩu hàng hóa nhưng không được hoàn lại toàn bộ số thuế GTGT đầu vào đã trừ khi mua hàng hóa, nguyên liệu, dịch vụ để sản xuất kinh doanh.
(3) Cơ sở kinh doanh không phải nộp thuế GTGT khi tiêu thụ hàng hóa, cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT và được khấu trừ hoặc hoàn lại số thuế GTGT đầu vào.
(4) Cơ sở kinh doanh không phải nộp thuế GTGT khi xuất khẩu hàng hóa mà còn được hoàn lại toàn bộ số thuế GTGT đầu vào đã trừ khi mua hàng hóa, nguyên liệu, dịch vụ để sản xuất kinh doanh.

A. (2) và (3)
B. (4) và (3)
C. (2) và (1)
D. (1) và (4)

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 8: Theo phương pháp khấu trừ, Thuế GTGT phải nộp được xác định theo công thức nào?

A. Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào.
B. Thuế GTGT phải nộp = (Thuế suất × GTGT đầu ra) – (Thuế suất × GTGT đầu vào)
C. Thuế GTGT phải nộp = (Doanh số bán ra × thuế suất) – (Giá mua vào × thuế suất)
D. Thuế GTGT phải nộp = (Giá bán ra có thuế GTGT × thuế suất) – (Giá vốn hàng mua vào × thuế suất)

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 9: Ai là người chịu thuế GTGT?

A. Người bán
B. Người bán và người mua cùng chịu
C. Người sản xuất
D. Người mua (người tiêu dùng)

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 10: Cơ sở kinh doanh bán buôn chuyến phải kê khai và nộp thuế GTGT như thế nào?

A. Kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ đối với toàn bộ hàng hóa.
B. Kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp đối với toàn bộ hàng hóa.
C. Kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT đối với từng chuyến hàng cho cơ quan thuế nơi mua hàng, trước khi vận chuyển hàng đi.
D. Kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp đối với từng chuyến hàng cho cơ quan thuế nơi đến bán sau khi vận chuyển hàng đi.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 11: Thuế GTGT là một sắc thuế thuộc loại thuế nào?

A. Gián thu
B. Trực thu.
C. Tiêu dùng
D. A và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 12: Thuế GTGT giống thuế doanh thu ở điểm nào? Chọn câu đúng nhất:

A. Đều là thuế gián thu, thu ngay ở khâu nhập khẩu nếu đơn vị kinh doanh có hàng nhập khẩu, đánh vào tất cả các loại hàng hóa, dịch vụ và hoạt động kinh doanh.
B. Đều có các mức thuế suất như nhau, phân biệt theo ngành nghề, mặt hàng. Đối tượng chịu thuế là người tiêu dùng, cơ sở tính thuế đều là doanh thu bán hàng.
C. Đều là thuế gián thu, thu hầu hết các loại hàng hóa, dịch vụ và hoạt động kinh doanh, thuế tính trên doanh thu hoặc giá bán. Đối tượng nộp thuế là cơ sở sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ.
D. Đều là thuế tiêu dùng, phạm vi điều chỉnh rộng, đối tượng nộp thuế là cơ sở sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 13: Những hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?

A. Hàng hóa chịu thuế TTĐB xuất khẩu.
B. Hàng hóa thông thường xuất khẩu.
C. Hàng hóa tạm nhập, tái xuất…
D. Hàng hóa chịu thuế TTĐB nhập khẩu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 14: Khi nào thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa, dịch vụ không được khấu trừ 100%?

A. Khi hàng hóa dịch vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng chịu thuế GTGT.
B. Khi hàng hóa dịch vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng không chịu thuế GTGT.
C. Khi hàng hóa dịch vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng chịu thuế và không chịu thuế GTGT.
D. B và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 15: Cơ sở kinh doanh nhiều loại hàng hóa dịch vụ có mức thuế GTGT khác nhau kê khai thuế GTGT như thế nào?

A. Theo từng mức thuế suất đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ.
B. Theo mức thuế suất bình quân gia quyền đối với tất cả hàng hóa, dịch vụ.
C. Theo mức thuế suất thấp nhất cho tất cả hàng hóa, dịch vụ.
D. Theo mức thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ mà cơ sở sản xuất kinh doanh.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 16: Khi thuế GTGT đầu vào không hạch toán riêng được thì cơ sở phải dựa vào căn cứ nào để được khấu trừ?

A. Cơ sở chỉ khấu trừ theo từng đối tượng chịu thuế.
B. Cơ sở chỉ được khấu trừ thuế đầu vào tương ứng của hàng hóa dịch vụ dùng cho sản xuất hàng hóa dịch vụ chịu thuế GTGT.
C. Cơ sở chỉ được khấu trừ theo tỉ lệ % doanh thu của hàng hóa dịch vụ chịu thuế so với tổng doanh thu của hàng hóa dịch vụ bán ra trong kỳ.
D. Cơ sở chỉ khấu trừ theo tỉ trọng hàng hóa dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 17: Việc kê khai khấu trừ thuế GTGT được thực hiện theo nguyên tắc nào?

A. Thuế GTGT đầu vào của những vật tư hàng hóa dùng để sản xuất, kinh doanh những hàng hóa dịch vụ không chịu thuế GTGT.
B. Thuế GTGT đầu vào phát sinh tháng nào được kê khai khấu trừ hết trong tháng đó không kể đã xuất dùng hay còn tồn kho.
C. Thuế GTGT đầu vào phát sinh 4 tháng chưa khấu trừ hết trong các tháng đó không kể đã xuất dùng hay còn tồn kho.
D. Thuế GTGT đầu vào được tập hợp trên các chứng từ mua hàng từ những năm trước đã phát hiện kỳ này.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 18: Trường hợp nào sau đây được xét hoàn thuế GTGT?

A. Cơ sở kinh doanh mới thành lập chưa phát sinh doanh thu có thời gian đầu tư là 6 tháng.
B. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết trong tháng hoặc trong quý.
C. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ có số thuế đầu ra trừ số thuế đầu vào âm từng tháng.
D. Cơ sở kinh doanh mua bán vàng bạc, đá quý có số thuế đầu vào phát sinh trong tháng lớn hơn đầu ra.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 19: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với hoạt động bán hàng theo phương thức trả góp, trả chậm được xác định như thế nào?

A. Là giá bán trả một lần kể từ khi giao hàng hoặc khi xuất hóa đơn GTGT không bao gồm lãi trả chậm.
B. Là giá bán trả lần đầu tiên kể từ lúc giao hàng và nhận được tiền thanh toán của khách hàng.
C. Là giá bán trả nhiều lần kể từ khi giao hàng hoặc khi xuất hóa đơn GTGT bao gồm lãi trả chậm.
D. Là giá bán trả một lần kể từ khi giao hàng bao gồm lãi trả chậm.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 20: Doanh nghiệp nhận thầu xây dựng mà thời gian xây dựng kéo dài, việc thanh toán tiền thực hiện theo tiến độ hoặc theo khối lượng hoàn thành bàn giao thì doanh nghiệp kê khai xác định thuế GTGT phải nộp cho Nhà nước như thế nào?

A. Tạm nộp hàng tháng theo số tiền tạm thanh toán với chủ đầu tư.
B. Tạm nộp hàng quý theo tiến độ hoàn thành công trình.
C. Nộp theo quyết toán tài chính quý.
D. Nộp theo quyết toán tài chính năm.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 21: Trong tháng không phát sinh thuế GTGT thì cơ sở sản xuất kinh doanh sẽ phải làm gì?

A. Chưa phải kê khai và gửi tờ khai theo quy định cho cơ quan thuế.
B. Để khi nào phát sinh thuế GTGT thì lúc đó mới kê khai và gửi tờ khai kỳ trước cho cơ quan thuế.
C. Phải gửi tờ khai cho cơ quan thuế biết.
D. Phải kê khai và gửi tờ khai cho cơ quan thuế biết.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 22: Thuế GTGT đầu vào theo phương pháp khấu trừ thuế, khi nào người bán phải nộp hai lần?

A. Tính trên doanh thu đã có thuế.
B. Tính trên giá thanh toán cho người mua.
C. Tính trên doanh thu chưa có thuế và có thuế GTGT.
D. B và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 23: Doanh nghiệp sản xuất nhưng tiêu thụ hàng hóa thông qua các đại lý, ký gửi thì việc các định số thuế GTGT phải nộp như thế nào khi kết thúc hợp đồng hoặc kết thúc năm tài chính?

A. Nộp thuế GTGT theo hàng hóa thực tế đã bán khi kết thúc hợp đồng.
B. Tạm nộp thuế GTGT hàng tháng.
C. Tạm nộp thuế GTGT theo hàng hóa giao đại lý, ký gửi để tiêu thụ.
D. Nộp thuế GTGT theo quyết toán tài chính.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 24: Các tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, cung ứng hàng hóa dịch vụ chịu thuế tại VN nhưng không có văn phòng hay trụ sở điều hành tại VN thì ai sẽ là người phải kê khai và nộp thuế GTGT?

A. Các tổ chức, cá nhân nước ngoài.
B. Các tổ chức, cá nhân ở VN trực tiếp ký hợp đồng tiêu thụ hàng hóa dịch vụ với tổ chức, cá nhân nước ngoài phải kê khai, nộp thuế thay cho phía nước ngoài.
C. Các tổ chức, cá nhân ở VN kê khai và nộp thuế GTGT như đối với hàng hóa nhập khẩu.
D. Tổ chức, cá nhân nước ngoài ủy quyền cho người tiêu thụ kê khai và nộp.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 25: Mức thuế suất nào sau đây không có trong luật thuế GTGT hiện hành tại VN?

A. 5%
B. 10%
C. 0%
D. 20%

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 26: Doanh thu tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp trực tiếp là doanh thu như thế nào?

A. Là doanh thu chưa có thuế GTGT do người mua thanh toán.
B. Là doanh thu có thuế GTGT do người mua thanh toán.
C. Là doanh thu có thuế GTGT bao gồm cả phụ thu, phụ phí mà người mua phải thanh toán.
D. A và B

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 27: Cơ sở kinh doanh nào sau đây phải nộp thuế GTGT theo từng lần?

A. Cơ sở kinh doanh buôn chuyến.
B. Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phương pháp ấn định doanh thu và cơ sở kinh doanh buôn chuyến và kinh doanh nhập khẩu.
C. Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phương pháp ấn định doanh thu.
D. Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu hàng hóa.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 28: Khi nào thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ mua để sản xuất hàng hóa, dịch vụ được khấu trừ 100%?

A. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.
B. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.
C. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu và không chịu thuế GTGT.
D. A và B.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 29: Đối với Tổng công ty, Công ty có các doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc thì các đơn vị này phải kê khai và nộp thuế GTGT như thế nào?

A. Bệnh viện, nhà nghỉ điều dưỡng không hạch toán riêng được doanh thu và thuế GTGT phải nộp đối với phần kinh doanh phụ.
B. Các doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc, hạch toán theo giá điều chuyển nội bộ không xác định được doanh thu và thuế GTGT phải nộp.
C. Các doanh nghiệp hạch toán độc lập và các doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc xác định được thuế GTGT đầu ra và thuế GTGT đầu vào để làm căn cứ nộp thuế GTGT.
D. Văn phòng công ty, tổng công ty có kinh doanh nhưng không hạch toán riêng được doanh thu và thuế GTGT phải nộp.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 30: Khi xuất hàng giao cho đại lý bán đúng giá, bên chủ hàng sử dụng loại chứng từ nào sau đây?

A. Phiếu xuất kho kiêm gửi bán đại lý.
B. Hóa đơn GTGT.
C. Tùy theo điều kiện có thể là Phiếu xuất kho kiêm gửi bán đại lý hoặc Hóa đơn GTGT.
D. Được quyền chọn sử dụng Phiếu xuất kho kiêm gửi bán đại lý hoặc Hóa đơn GTGT.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 31: Loại cơ sở kinh doanh nào sau đây thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp?

A. Doanh nghiệp nhà nước kinh doanh xây dựng.
B. Doanh nghiệp nhà nước khai thác vàng bạc.
C. Doanh nghiệp tư nhân chế tác vàng bạc.
D. Doanh nghiệp nhà nước kinh doanh mua bán vàng bạc.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 32: Nhóm hàng hóa dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế GTGT?

A. Xe máy nhập khẩu để kinh doanh theo phương thức tạm nhập, tái xuất.
B. Xe máy nhập khẩu để dự hội chợ và bán tại hội chợ.
C. Xe máy nhập khẩu để dự hội chợ và sau đó tái xuất khẩu.
D. Xe máy đưa vào lãnh thổ VN để mượn đường sang Lào theo hiệp định đã ký giữa 2 nước.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 33: Về tính thuế GTGT có thể thực hiện bằng phương pháp nào?

A. Phương pháp khấu trừ thuế.
B. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT.
C. Phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu chịu thuế.
D. Đáp án A và B là đúng.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG V: PHÁP LUẬT VỀ THUẾ THU NHẬP

Câu 1: Khi nào cơ sở kinh doanh được giảm thuế TNDN?

A. Khi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ.
B. Khi bán sản phẩm sản xuất thử nghiệm trong kỳ.
C. Khi cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái.
D. Khi bán sản phẩm làm ra từ công nghệ mới.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2: Thuế TNDN phải nộp được tính theo công thức nào là đúng nhất?

A. Thuế TNDN phải nộp = ( Doanh thu tính thuế TNDN – chi phí trong kỳ tính thuế ) * Thuế suất (%)
B. Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế trong kỳ * Thuế suất (%)
C. Thuế TNDN phải nộp = [(Doanh thu tính thuế TN – chi phí hợp lý trong kỳ) + (Thu nhập từ hoạt động khác – chi phí từ hoạt động khác)] * Thuế suất (%)
D. Thuế TNDN phải nộp = (Thu nhập chịu thuế từ SXKD + Thu nhập chịu thuế khác) * Thuế suất (%)

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3: Khi nào cơ sở kinh doanh được miễn thuế TNDN cho phần thu nhập có được?

A. Khi mới thành lập từ dự án đầu tư, di chuyển địa điểm
B. Khi cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái.
C. Khi dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư.
D. Khi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4: Doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động gia công hàng hóa được xác định như thế nào?

A. Số tiền công, chi phí nguyên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công.
B. Số tiền thu về gia công bao gồm chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa.
C. Số tiền thu về gia công bao gồm cả tiền công và chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu, chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa.
D. Số tiền công phải thu từ phía giao gia công.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5: Căn cứ để xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, biếu tặng là?

A. Giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi, biếu tặng.
B. Giá thành toàn bộ của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
C. Giá thành công xưởng của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
D. Chi phí để sản xuất sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 6: Đối tượng nào sau đây chưa phải nộp thuế TNDN?

A. Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên 36 triệu đồng và giá trị sản lượng hàng hóa từ trên 90 triệu đồng.
B. Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
C. Hộ cá thể, cá nhân nông dân có sản xuất hàng hóa lớn, có thu nhập cao từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
D. Hộ cá thể, cá nhân nông dân có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 7: Thuế TNDN được xác định theo căn cứ nào?

A. Doanh thu tính thuế và thuế suất.
B. Thu nhập chịu thuế và thuế suất.
C. Doanh thu tính thuế, thu nhập chịu thuế và thuế suất.
D. Chi phí hợp lý và thuế suất.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 8: Doanh thu tính thuế TNDN đối với sản phẩm tự dùng được xác định theo?

A. Giá bán trên thị trường của sản phẩm đó.
B. Giá bán trên thị trường của sản phẩm tương đương.
C. Giá thành toàn bộ của sản phẩm đó.
D. Giá thành sản xuất của sản phẩm đó.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 9: Thuế TNDN là gì?

A. Là loại thuế trực thu đánh vào thu nhập từ tài sản, đầu tư tài chính, lao động.
B. Là loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cá cá nhân, tổ chức sản xuất, kinh doanh trong và ngoài nước và thu nhập chịu thuế khác.
C. Là loại thuế trực thu đánh vào thu nhập sau khi trừ đi các chi phí liên quan đến thu nhập của cơ sở sản xuất
D. Là loại thuế trực thu đánh vào kết quả sản xuất kinh doanh.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 10: Vì sao phải đổi tên từ luật thuế lợi tức thành luật thuế TNDN?

A. Thuế TNDN có ít mức thuế suất hơn so với thuế lợi tức.
B. Để phù hợp với thông lệ quốc tế.
C. Số lượng đối tượng nộp thuế nhiều hơn.
D. Thuế TNDN bao quát được hết các khoản thu nhập của cơ sở kinh doanh, dịch vụ.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 11: Các chi phí sau đây được trừ để tính thu nhập chịu thuế TNDN là?

A. Các khoản chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi ủng hộ địa phương.
B. Các khoản chi tính trước vào chi phí mà thực tế không chi hoặc chi không hết.
C. Chi phí tiền ăn giữa ca cho người lao động.
D. Các khoản phạt do vi phạm hợp đồng.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 12: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định như thế nào?

A. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định và thu nhập từ các hoạt động khác kể cả phụ thu, phụ trội được hưởng.
B. Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định thu được tiền viết hóa đơn nhưng chưa có hàng giao, kể cả phụ thu, phụ trội được hưởng.
C. Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ kể cả phụ thu, phụ trội được hưởng.
D. Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ đã được tiêu thụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 13: Chi phí lãi vay của cơ sở kinh doanh trong chi phí hợp lý để tính thuế TNDN được xác định như thế nào?

A. Lãi vay thực tế nhưng không cao hơn số lãi vay xác định theo lãi suất cơ bản do ngân hàng nhà nước công bố.
B. Lãi vay thực tế nhưng không cao hơn số lãi vay xác định theo lãi suất cho vay cao nhất của các ngân hàng thương mại trong phạm vi cả nước.
C. Lãi vay thực tế nhưng tối đa không quá 1.2 lần mức lãi suất cho vay cùng thời điểm của ngân hàng thương mại có quan hệ giao dịch của cơ sở kinh doanh.
D. Lãi vay thực tế nhưng tối đa không quá 1.3 lần mức lãi suất cho vay cùng thời điểm của ngân hàng thương mại có quan hệ giao dịch của cơ sở kinh doanh.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 14: Các khoản chi phí sau đây, khoản nào không được tính vào chi phí hợp lý để tính thuế TNDN?

A. Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ, sáng kiến, cải tiến.
B. Các khoản chi bảo vệ cơ sở kinh doanh.
C. Các khoản chi thực hiện chính sách lao động nữ.
D. Chi phí sự nghiệp, chi trợ cấp khó khăn thường xuyên.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 15: Các khoản chi phí nào sau đây là chi phí hợp lý được tính trừ để xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

A. Các khoản dự phòng tài chính.
B. Chi phí trích trước sửa chữa tài sản cố định dùng cho sản xuất kinh doanh.
C. Chi phí kiểm toán của năm 2003 chưa chi vào thời điểm cuối năm.
D. Chi phí vi phạm hợp đồng do không giao hàng đúng hạn.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 16: Chi phí cho giáo dục đào tạo, y tế trong nội bộ doanh nghiệp được tính vào chi phí hợp lý theo nguyên tắc nào?

A. Tính toàn bộ số thực chi nhưng không vượt quá 1.2 lần so với các khoản chi có định mức của Nhà Nước.
B. Tính toàn bộ số thực chi nhưng không vượt quá 1.3 lần so với các khoản chi có định mức của Nhà Nước.
C. Tính toàn bộ số thực chi nhưng không vượt quá 1.1 lần so với các khoản chi có định mức của Nhà Nước.
D. Tính toàn bộ số thực chi nhưng không vượt quá các khoản chi có định mức của Nhà Nước.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 17: Giá chuyển nhượng thực tế để xác định doanh thu chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất là giá nào?

A. Giá trúng đấu giá khi đấu thầu là 12,5 trđ/m2
B. Giá thực tế bên chuyển quyền sử dụng đất nhận được là 10 trd/m2
C. Giá ghi trên hóa đơn của người chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất là 10 trd/m2.
D. Giá do UBND Tỉnh, Thành phố quy định là 12 trd/m2.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 18: Một doanh nghiệp có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất sẽ phải nộp thuế TNDN bổ sung nếu phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế với thuế suất phổ thông so với tổng chi phí của hoạt động kinh doanh chuyển quyền sử dụng đất?

A. Lớn hơn 15%
B. Lớn hơn 20%
C. Lớn hơn 25%
D. Lớn hơn 10%

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 19: Mức thuế suất ưu đãi thấp nhất của thuế TNDN hiện nay là mức nào?

A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. 20%

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 20: Doanh thu tính thuế TNDN của hoạt động cho thuê tài sản mà bên thuê trả tiền thuế trước cho nhiều năm được xác định là?

A. Tùy theo điều khoản của hợp đồng, có thể tính toàn bộ số tiền bên thuê trả tiền trước mà cũng có thể chia cho số năm thuê.
B. Toàn bộ số tiền bên thuê trả tiền trước.
C. Toàn bộ số tiền bên thuê trả tiền trước chia cho số năm thuê tài sản.
D. Toàn bộ số tiền bên thuê trả tiền trước chia cho số năm thuê tài sản theo nguyên tắc chi phí phù hợp doanh thu.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 21: Thời hạn cuối cùng doanh nghiệp phải nộp tờ khai thuế TNDN năm vào ngày nào?

A. Ngày thứ 30 của tháng tiếp theo
B. Ngày thứ 25 của tháng tiếp theo
C. Ngày thứ 20 của tháng tiếp theo.
D. Không phải nộp

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 22: Đối tượng nào dưới đây được trừ giảm trừ gia cảnh khi xác định thu nhập tính thuế:

A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương , tiền công.
B. Cá nhân cư trú có thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
C. Đáp án A và B đều đúng.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 23: Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp hoặc loại thuế tương tự thuế thu nhập doanh nghiệp ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tài Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:

A. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài.
B. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam.
C. Không có trường hợp nào nêu trên.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 24: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác định TNCN từ tiền lương, tiền công:

A. Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định.
B. Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định.
C. Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG VI: PHÁP LUẬT THUẾ ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI

Câu 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp:

A. Là thuế thu vào việc sử dụng đất nông nghiệp
B. Là thuế thu vào việc sử dụng đất nông nghiệp hoặc việc được giao đất vào sản xuất nông nghiệp
C. Không áp dụng với những chủ thể có quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không sử dụng đất đó.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2. Đặc trưng của thuế sử dụng đất nông nghiệp:

A. Giảm nhẹ gánh nặng thuế cho người nộp thuế, chủ yếu là các hộ nông dân có thu nhập thấp so với mặt bằng chung trong xã hội
B. Có tính xã hội cao
C. Được thu theo mùa vụ, được tính bằng thóc nhưng thu chủ yếu bằng tiền
D. Cả ba đáp án trên

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3. Thuế chuyển QSDĐ:

A. Là thuế trực thu
B. Là thuế gián thu
C. Phát sinh định kỳ
D. A và C

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4. Diện tích đất tính thuế:

A. Không có sự phân biệt
B. Có sự phân biệt giữa các vùng miền
C. Có phân biệt vị trí đất ở, đất xây dựng công trình và loại công trình xây dựng trên đất là công trình do một chủ hay nhiều chủ quản lý, xây dựng

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG VII: PHÁP LUẬT VỀ CÁC LOẠI THUẾ KHÁC

Câu 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khai thác không tiêu thụ trong nước mà xuất khẩu?

A. Giá xuất khẩu
B. Giá tính thuế do UBND cấp tỉnh quyết định
C. A và B đều đúng

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2. Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên dùng cho mục đích công nghiệp thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định bằng?

A. Mét khối
B. Lít
C. Căn cứ vào sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ tính thuế và định mức sử dụng tài nguyên tính trên một đơn vị sản phẩm
D. A và B

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3. Địa điểm đăng ký thuế, khai, nộp thuế tài nguyên là?

A. Cục thuế địa phương nơi khai thác tài nguyên
B. Chi cục thuế địa phương nơi khai thác tài nguyên
C. Cục thuế địa phương nơi người nộp thuế đặt văn phòng điều hành chính
D. Sở Tài nguyên môi trường nơi khai thác tài nguyên

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4. Người nộp thuế tài nguyên là?

A. Tổ chức khai thác tài nguyên
B. Cá nhân khai thác tài nguyên
C. Cả A và B

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5. Văn bản còn hiệu lực thi hành nào hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12?

A. Thông tư 105/2010/TT-BTC ngày 23/07/2010
B. Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010
C. Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
D. Cả 3 đáp án trên.

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

CHƯƠNG VIII: PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG LĨNH VỰC THUẾ

Câu 1. Trường hợp nào sau đây bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế:

A. Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền vi phạm pháp luật về thuế đã quá 90 ngày kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền vi phạm pháp luật về thuế theo quy định.
B. Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền vi phạm pháp luật về thuế khi đã hết thời hạn gia hạn nộp thuế.
C. Người nộp thuế còn nợ tiền thuế, tiền phạt có hành vi phát tán tài sản, bỏ trốn.
D. Cả ba đáp án trên
ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 2. Trường hợp cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản thì quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế phải gửi cho các đối tượng nào dưới đây:

A. Đối tượng bị cưỡng chế; tổ chức, cá nhân có liên quan
B. Đối tượng bị cưỡng chế; tổ chức, cá nhân có liên quan; cơ quan quản lý thuế cấp trên trực tiếp; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn nơi thực hiện cưỡng chế
C. Đối tượng bị cưỡng chế; tổ chức, cá nhân có liên quan; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn nơi thực hiện cưỡng chế

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 3. Mức xử phạt là bao nhiêu phần trăm (%) mỗi ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp đối với hành vi chậm nộp tiền thuế?

A. 0.1%
B.0.05%
C. 0.2%

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 4. Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền phạt:

A. Bộ trưởng Bộ Tài chính có thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền phạt đối với trường hợp thuộc đối tượng xóa nợ theo quy định của Luật Quản lý thuế
B. Cơ quan thuế địa phương được xem xét, quyết định xóa nợ tiền thuế, tiền phạt đối với các hộ gia đình, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng xóa nợ theo quy định của Luật Quản lý thuế
C. Cả hai phương án trên

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 5. Luật Quản lý thuế quy định việc quản lý:

A. Các loại thuế
B. Các khoản thu khác thuộc NSNN
C. Các khoản thu khác thuộc NSNN do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật
D. A và B

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 6. Các đối tượng nào phải giữ bí mật thông tin của người nộp thuế theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp khi có yêu cầu bằng văn bản của một số cơ quan theo quy định của pháp luật:

A. Cơ quan quản lý thuế
B. Cơ quan quản lý thuế; công chức thuê
C. Cơ quan quản lý thuế; công chức quản lý thuế; người đã là công chức quản lý thuế
D. Cơ quan quản lý thuế; công chức quản lý thuế; người đã là công chức quản lý thuế; tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 7. Có bao nhiêu hình thức kiểm tra thuế?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 8. Cơ quan quản lý thuế được công khai các thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trên phương tiện thông tin đại chúng trong các trường hợp:

A. Trốn thuế, gian lận thuế, không nộp thuế đúng thời hạn
B. Vi phạm pháp luật về thuế làm ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ nộp thuế của tổ chức, cá nhân khác.
C. Không thực hiện các yêu cầu của cơ quan quản lý thuế theo quy định của pháp luật
D. Cả 3 phương án trên

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 9. Quyết định thanh tra thuế phải được gửi cho đối tượng thanh tra chậm nhất bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày ký:

A. 3 ngày
B. 4 ngày
C. 5 ngày

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 10. Thời hạn thanh tra thuế do Cục thuế tiến hành là bao nhiêu ngày kể từ ngày công bố quyết định thanh tra thuế? (Không tính thời gian gia hạn)

A. Không quá 15 ngày
B. Không quá 30 ngày
C. Không quá 45 ngày

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 11. Có bao nhiêu nguyên tắc xử phạt vi phạm pháp luật về thuế?

A. 5
B. 6
C. 7

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 12. Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế, thời hạn xử phạt là mấy năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện?

A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 13. Quyết định cưỡng chế hành chính thuế có hiệu lực thi hành trong bao lâu kể từ ngày ra quyết định?

A. 1 năm
B. 2 năm
C. 6 tháng
D. 3 tháng

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 14. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính phải được gửi cho đối tượng bị cưỡng chế trong thời hạn:

A. 5 ngày
B. 7 ngày
C. 10 ngày
D. 30 ngày

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Câu 15. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền phạt, người có thẩm quyền phải ra quyết định xóa nợ hoặc thông báo trường hợp không thuộc diện được xóa nợ tiền thuế, tiền phạt?

A. 30 ngày
B. 45 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày

ĐÁP ÁNBạn cần Đăng nhập và nâng cấp lên tài khoản Bạc/Vàng/Kim Cương để xem chi tiết...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đánh giá *